Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208562-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 17:21:00 đến ngày 2021-02-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,971,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8784 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4447 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,63 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn mới, đất cấp 2 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,322 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn mới, đất cấp 2 (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,429 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4447 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly ≤2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4447 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3724 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly ≤2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3724 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường đá lẫn đất đầm chặt K95 (bằng đầm cóc 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường đá lẫn đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 100m3 |
| 11 | Đắp hè đường + ta luy đá lẫn đất đầm chặt K95 (bằng đầm cóc 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5053 | 100m3 |
| 12 | Đắp hè đường + ta luy đá lẫn đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5391 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,404 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6295 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,835 | m3 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0059 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5857 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3114 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6938 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| 21 | Nilon giữ ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,25 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2698 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,51 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót bó bỉa, đan rãnh, ván khuôn gỗ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1308 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,84 | m |
| 27 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,362 | m2 |
| 28 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông, trọng lượng P=200kg bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi 3km: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | 10 tấn/1km |
| C | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga, cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, cửa thu sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy hố ga, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 4 | Xây tường hố ga, cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga cửa thu, dày 2,0cm, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,12 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố hố ga, cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố hố ga, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7076 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố hố ga, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan hố ga, cửa thu, VK kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan hố ga, cửa thu, thang ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5747 | tấn |
| 12 | Sản xuất lưới chắn rác bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào đất hố móng (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,485 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I ( 90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3837 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3106 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm ( HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,01 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,97 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt đế cống D400: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm ( VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,28 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt đế cống D600: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm ( HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt đế cống D800: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 29 | Bê tông lót móng móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | m3 |
| 30 | Đào đất hố móng (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m3 |
| 31 | Đào đất hố móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C2 (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9764 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0302 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1658 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm ( HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt đế cống D800: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mối nối |
| 37 | Đào móng cống - Cấp đất I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,303 | 1m3 |
| 38 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I ( 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3773 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | 100m3 |
| 40 | Đá mạt đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt đế cống D1000: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 45 | Đào móng cống - Cấp đất I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 1m3 |
| 46 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I ( 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 48 | Đá mạt đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 50 | Cọc tre gia cố móng dài 2.5m, 16 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5747 | 100m |
| 51 | Xây cửa xả bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Phần Điện | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 2 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 4 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,4 | m |
| 7 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Aptomat 3x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 11 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 12 | Hạ cột chiều cao <8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 13 | Căng lại cáp vặn xoắn 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 14 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi