Gói thầu: Thi công cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 09:48:00 đến ngày 2021-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BTCT M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy thân cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 6,28 | m3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy thân cống | Theo E.HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 10,16 | m3 |
| 4 | Coffa thép bản đáy sân tiêu năng | Theo E.HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường (thân cống, sân tiêu năng) chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 22,26 | m3 |
| 6 | Coffa thép tường (thân cống, sân tiêu năng) | Theo E.HSMT | 1,607 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 3,71 | m3 |
| 8 | Coffa thép ống cống | Theo E.HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay đá 1x2 M250, rộng <=250cm | Theo E.HSMT | 1,08 | m3 |
| 10 | Coffa thép chân khay | Theo E.HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 0,91 | m3 |
| 12 | Coffa thép cột | Theo E.HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 0,19 | m3 |
| 14 | Coffa thép dầm | Theo E.HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn thân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 0,09 | m3 |
| 16 | Coffa thép sàn thân cống | Theo E.HSMT | 0,012 | 100m2 |
| B | BTCT M200 | |||
| 1 | Bê tông lát mái dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E.HSMT | 33,26 | m3 |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2, mác 200 | Theo E.HSMT | 5,1 | m3 |
| 3 | Coffa thép mái | Theo E.HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 4 | Coffa thép cơ | Theo E.HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo E.HSMT | 0,73 | m3 |
| 6 | Coffa thép cọc tiêu | Theo E.HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường răng chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo E.HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Coffa thép tường răng | Theo E.HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo E.HSMT | 1,93 | m3 |
| 10 | Coffa thép bậc thang | Theo E.HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E.HSMT | 0,66 | m3 |
| 12 | Coffa thép ốp ống cống | Theo E.HSMT | 0,066 | 100m2 |
| C | BT lót M150 | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E.HSMT | 7,43 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E.HSMT | 18,17 | m3 |
| 3 | Coffa thép móng | Theo E.HSMT | 0,248 | 100m2 |
| D | Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E.HSMT | 24,92 | m3 |
| E | Thép các loại | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản đáy thân cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E.HSMT | 0,523 | tấn |
| 2 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E.HSMT | 0,131 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E.HSMT | 0,334 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo E.HSMT | 0,451 | tấn |
| 5 | Thép hình | Theo E.HSMT | 451,37 | kg |
| 6 | SXLD Cốt thép bản đáy sân tiêu năng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E.HSMT | 0,803 | tấn |
| 7 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E.HSMT | 0,308 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép tường sân tiêu năng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E.HSMT | 0,714 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép ống cống + ốp ống cống, đường kính <= 10mm | Theo E.HSMT | 0,307 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép mái, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E.HSMT | 1,515 | tấn |
| 11 | SXLD Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E.HSMT | 0,019 | tấn |
| 12 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E.HSMT | 0,157 | tấn |
| 13 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E.HSMT | 0,004 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E.HSMT | 0,028 | tấn |
| 15 | SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo E.HSMT | 0,007 | tấn |
| 16 | Gia công lan can | Theo E.HSMT | 0,028 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E.HSMT | 2,85 | m2 |
| 18 | Thép ống mạ kẽm | Theo E.HSMT | 28,06 | kg |
| 19 | SXLD Cốt thép tường răng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E.HSMT | 0,116 | tấn |
| 20 | SXLD Cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo E.HSMT | 0,019 | tấn |
| F | Cừ tràm L=4,5m ĐK gốc 8-10cm trở lên | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 215,055 | 100m |
| 2 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo E.HSMT | 215,055 | 100m |
| G | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo E.HSMT | 11 | đoạn ống |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật tấm lát mái | Theo E.HSMT | 3,325 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật dưới đá hộc | Theo E.HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 4 | Rải cấp phối đá 0x4 (đường + lề đường) | Theo E.HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 5 | Mua đá hộc | Theo E.HSMT | 28,8 | m3 |
| 6 | Lưới thép mạ kẽm bọc PVC(8*10), dây đai 2,4/3,4; dây viền 3,0/4,0 | Theo E.HSMT | 256,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thảm đá (4*2*0,3) | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt khớp nối O200 | Theo E.HSMT | 16 | m |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 3 lớp nhựa | Theo E.HSMT | 4,8 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào dàn van | Theo E.HSMT | 15,58 | m2 |
| 11 | Sơn dàn van 3 lớp màu trắng | Theo E.HSMT | 15,58 | m2 |
| 12 | Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp | Theo E.HSMT | 11,34 | m2 |
| 13 | Bơm nước hố móng | Theo E.HSMT | 2 | ca |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo E.HSMT | 0,382 | 100m |
| 15 | Sơn thép khe van 2 lớp | Theo E.HSMT | 3,92 | m2 |
| 16 | Phát hoang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây <= 5 cây | Theo E.HSMT | 23,47 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC Đk 40cm thoát nước tạm | Theo E.HSMT | 0,18 | 100m |
| H | Đê quây 1 | |||
| 1 | Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22) | Theo E.HSMT | 264,154 | m3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo E.HSMT | 2,642 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo E.HSMT | 1,932 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo E.HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo E.HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Theo E.HSMT | 10,58 | 100m |
| 7 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo E.HSMT | 10,12 | 100m |
| 8 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo E.HSMT | 20,7 | 100m |
| 9 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo E.HSMT | 2,784 | 100m |
| 10 | Mua cừ dừa, L=8m sử dụng đóng | Theo E.HSMT | 3,84 | 100m |
| 11 | Mua cừ dừa, L=8m sử dụng neo | Theo E.HSMT | 0,64 | 100m |
| 12 | Ốc xiếc cáp | Theo E.HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo E.HSMT | 144 | m |
| 14 | Thép buộc ĐK 6mm | Theo E.HSMT | 0,016 | tấn |
| I | Đê quây 2 | |||
| 1 | Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22) | Theo E.HSMT | 371,673 | m3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo E.HSMT | 3,717 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo E.HSMT | 3,061 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo E.HSMT | 1,421 | 100m2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo E.HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Theo E.HSMT | 15,94 | 100m |
| 7 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo E.HSMT | 14,21 | 100m |
| 8 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo E.HSMT | 30,15 | 100m |
| 9 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo E.HSMT | 4,118 | 100m |
| 10 | Mua cừ dừa, L=8m sử dụng đóng | Theo E.HSMT | 5,6 | 100m |
| 11 | Mua cừ dừa, L=8m sử dụng neo | Theo E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 12 | Ốc xiếc cáp | Theo E.HSMT | 70 | bộ |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo E.HSMT | 234 | m |
| 14 | Thép buộc ĐK 6mm | Theo E.HSMT | 0,023 | tấn |
| J | Phá dỡ đê quây | |||
| 1 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo E.HSMT | 4,356 | 100m3 |
| 2 | Đào dời phá đê quây trung bình 1 lần | Theo E.HSMT | 4,356 | 100m3 |
| 3 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào đứng trên sà lan (60% công đóng) | Theo E.HSMT | 50,85 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào đứng trên sà lan (60% công đóng) | Theo E.HSMT | 6,902 | 100m |
| K | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo E.HSMT | 3,985 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng chân khay, tường răng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 6,07 | m3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Đào móng vị trí thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (2 lần) | Theo E.HSMT | 1,418 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước tạm bằng máy | Theo E.HSMT | 0,644 | 100m3 |
| L | Đắp thân cống đến cao trình +0,00 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo E.HSMT | 2,308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống đến cao trình +0,0 bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 2,098 | 100m3 |
| M | Đắp thân cống đến cao trình +2,50 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo E.HSMT | 2,673 | 100m3 |
| 2 | Đắp thân cống bằng máy, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo E.HSMT | 2,43 | 100m3 |
| 3 | Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22) | Theo E.HSMT | 649,284 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | Theo E.HSMT | 6,493 | 100m3 |
| N | Đắp mang cống | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo E.HSMT | 3,836 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống đến cao trình +0,0 bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 3,488 | 100m3 |
| O | Đắp vị trí cống tạm lần 2 | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 1,418 | 100m3 |
| P | Đắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp rãnh thoát nước tạm bằng máy | Theo E.HSMT | 0,644 | 100m3 |
| Q | Cân đối đào đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo E.HSMT | 5,58 | 100m3 |
| 2 | Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22) trải lại khoan đào | Theo E.HSMT | 680,819 | m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km trả lại khoan đào | Theo E.HSMT | 6,808 | 100m3 |
| R | Cừa van composite | |||
| 1 | Gia công cửa van composite (Giá composite đã bao gồm gia công nên chỉ tính với VL thép) | Theo E.HSMT | 0,05 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng composite - khối lượng van <= 10 tấn | Theo E.HSMT | 0,276 | tấn |
| 3 | Composite | Theo E.HSMT | 225,96 | kg |
| 4 | Cao su lá dày 6mm | Theo E.HSMT | 1,54 | m2 |
| 5 | Thép tấm | Theo E.HSMT | 44,75 | kg |
| 6 | Thép hình | Theo E.HSMT | 5,16 | kg |
| 7 | Cao su củ tỏi D40 | Theo E.HSMT | 1,2 | m |
| 8 | Bu lông tráng kẽm DK30; L=200mm | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bu lông inox DK14, L=60mm | Theo E.HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Bu lông inox DK12, L=60mm | Theo E.HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Bu lông inox DK10, L=50mm | Theo E.HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Sơn gelcoast cửa van composite | Theo E.HSMT | 16,91 | m2 |
| S | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng Nhật 3 tấn, chiều cao nâng hạ 4m | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp neo ĐK 14 | Theo E.HSMT | 4 | M |
| 3 | Ốc xiết cáp | Theo E.HSMT | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi