Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162537-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210132655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 20:57:00 đến ngày 2021-02-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,642,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 8,669 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 125,248 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 9,08 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 42,834 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 371,86 m2
6 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 3,945 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 2,561 tấn
8 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 394,47 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 297,389 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 297,389 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 1.189,556 m3
C HỘI TRƯỜNG….
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,368 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 59,189 m3
3 Đào móng bó nền máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
4 Lớp đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 1,857 100m2
5 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 22,434 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo hồ sơ thiết kế 37,755 m3
7 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,813 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,128 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,208 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,513 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,407 100m3
12 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 20,341 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 48,049 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 52,646 m3
15 Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,925 m3
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,449 m3
17 Bê tông lanh tô, giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,554 m3
18 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,516 100m2
19 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế 0,723 100m2
20 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 1,469 100m2
21 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 3,123 100m2
22 Ván khuôn dầm sàn Theo hồ sơ thiết kế 5,95 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 5,882 100m2
24 Ván khuôn lanh tô , lam vòng Theo hồ sơ thiết kế 0,966 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,215 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1567 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2902 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4646 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3471 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,3996 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4095 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cộtđường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7205 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7831 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,0035 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1507 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 7,6312 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,2271 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, Theo hồ sơ thiết kế 1,1955 tấn
39 Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 161,105 m3
40 Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,572 m3
41 Xây bậc cấp gạch không nung 8x8x19 Theo hồ sơ thiết kế 9,879 m3
42 Xây hộp gen gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,667 m3
43 Gạch vỡ tôn nền Theo hồ sơ thiết kế 26,235 m3
44 Cung cấp thép V55x55x5 Theo hồ sơ thiết kế 276,4 m
45 Cung cấp thép V75x75x5 Theo hồ sơ thiết kế 228,8 m
46 cung cấp xà gồ C50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 405 m
47 Lắp dựng vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 2,609 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,442 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 5dem Theo hồ sơ thiết kế 3,281 100m2
50 Lắp dựng cửa khung nhôm STD hệ 1000 kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế 43,255 m2
51 Lắp dựng cửa khung nhôm STD hệ 1000 kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế 48,13 m2
52 Vách kính khung nhôm STD hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 6,48 m2
53 Lắp dựng khung Inox bảo vệ 12x25 Theo hồ sơ thiết kế 43,81 m2
54 Lắp dựng lan can Inox + tay vịn gỗ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 6,758 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 234,26 m2
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 436,816 m2
57 Trát tường hộp gen gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm Theo hồ sơ thiết kế 208,33 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.247,041 m2
59 Trát trụ cột chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 187,44 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 416,64 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 588,1 m2
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 213,8 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 203,8 m
64 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 270 m
65 Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 770,69 m2
66 Lớp đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 120 Theo hồ sơ thiết kế 2,237 100m2
67 Lát gạch Terazzo 40x40cm màu ghi Theo hồ sơ thiết kế 223,68 m2
68 Lát nền gạch granite 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 128,96 m2
69 Lát nền gạch granite nhám 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 170,81 m2
70 Lát nền gạch thạch anh bóng 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 239,56 m2
71 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương Theo hồ sơ thiết kế 47,926 m2
72 Ốp tường gạch granite 300x600 cao 1,6m Theo hồ sơ thiết kế 69,12 m2
73 Ốp len chân tường gạch Ceramic 100x600 Theo hồ sơ thiết kế 27,55 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.247,041 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.837,326 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.837,326 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.247,041 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 170,6 m2
79 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,376 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 7,896 100m2
81 Lắp đặt Tê PVC 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
82 Lắp đặt Co ren ngoài PVC 21 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
83 Lắp đặt Co ren trong PVC 21 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
84 Lắp đặt Co ren trong PVC 27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
85 Lắp đặt giảm PVC 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
86 Lắp đặt Tê PVC 114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt Tê PVC 90 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
88 Lắp đặt Tê PVC 60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
89 Lắp đặt Tê PVC 27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
90 Lắp đặt Tê cong PVC 114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
91 Lắp đặt Tê cong PVC 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
92 Lắp đặt Cút PVC 114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
93 Lắp đặt Cút PVC 34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Lắp đặt Cút PVC 27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
95 Lắp đặt Cút PVC 21 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC 114 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 Theo hồ sơ thiết kế 3,8 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC 60 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC 34 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC 27 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC 21 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
102 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
103 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
104 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
106 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
108 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
109 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
110 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
111 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
113 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.500 m
114 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 800 m
115 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 (dây E) Theo hồ sơ thiết kế 1.500 m
116 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 (dây E) Theo hồ sơ thiết kế 800 m
117 Lắp đặt dây CXV 2x11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
118 Lắp đặt dây CXV 1x11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
119 Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
120 Lắp đặt dây CXV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
121 MCB 60A-2P-10Ka Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
122 MCB 20A-2P-10Ka Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
123 MCB 15A-2P-10Ka Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
124 MCB 10A-2P-10Ka Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
125 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
126 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
127 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
128 Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W (hành lan) Theo hồ sơ thiết kế 43 bộ
129 Lắp đặt đèn Exit Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
130 Lắp đặt đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
131 Lắp đặt hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
132 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
133 Lắp đặt các loại đồng hồ đo điện áp Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
134 Lắp đặt các loại đồng hồ đo ampe Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
135 Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế 5 máy
136 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh Theo hồ sơ thiết kế 50 m
137 Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300 Theo hồ sơ thiết kế 3 tủ
138 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-230V Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
139 Lắp đặt quạt hút gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
140 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
141 Mặt nạ 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
142 Mặt nạ 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
143 Mặt nạ 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
144 Lắp đặt tủ điện 6 đường Theo hồ sơ thiết kế 4 tủ
145 Lắp đặt tủ điện 8 đường Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
146 Lắp đặt ống PVC 60 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
147 Lắp đặt ống gen điện PVC 25 Theo hồ sơ thiết kế 80,24 m
148 Lắp đặt ống gen điện PVC 20 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
149 Lắp đặt Co PVC 60 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
150 Lớp đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 120 Theo hồ sơ thiết kế 5,9 100m2
151 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 35,4 m3
152 Lát nền gạch Terazzo 40x40cm màu ghi Theo hồ sơ thiết kế 590 m2
153 Di dời cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 5 cây
154 Đào móng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,387 100m3
155 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,672 m3
156 Lớp đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,668 100m2
157 Xây gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,3 m3
158 Trát tường chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 86,45 m2
159 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,008 m3
160 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,264 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,286 tấn
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế 134 cái
163 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 62,5 m2
164 Lợp mái tôn lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế 0,675 100m2
165 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế 2,7 100m2
D DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Chi phí dự phòng xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->