Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 20:57:00 đến ngày 2021-02-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,642,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,669 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 125,248 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,08 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 42,834 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 371,86 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,945 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,561 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 394,47 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 297,389 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 297,389 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1.189,556 | m3 |
| C | HỘI TRƯỜNG…. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,368 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 59,189 | m3 |
| 3 | Đào móng bó nền máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,857 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,434 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,755 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,813 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,128 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,208 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,513 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,407 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,341 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,049 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,646 | m3 |
| 15 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,925 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,449 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,554 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,516 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,723 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,469 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,123 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn dầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,95 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5,882 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô , lam vòng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,966 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1567 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2902 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4646 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3471 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3996 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4095 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cộtđường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7205 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7831 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0035 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1507 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6312 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2271 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1955 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 161,105 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp gạch không nung 8x8x19 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,879 | m3 |
| 42 | Xây hộp gen gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,667 | m3 |
| 43 | Gạch vỡ tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 26,235 | m3 |
| 44 | Cung cấp thép V55x55x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,4 | m |
| 45 | Cung cấp thép V75x75x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 228,8 | m |
| 46 | cung cấp xà gồ C50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 405 | m |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,609 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,442 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 3,281 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm STD hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 43,255 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm STD hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 48,13 | m2 |
| 52 | Vách kính khung nhôm STD hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ 12x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,81 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can Inox + tay vịn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 6,758 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 234,26 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 436,816 | m2 |
| 57 | Trát tường hộp gen gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 208,33 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.247,041 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,44 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 416,64 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 588,1 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,8 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 203,8 | m |
| 64 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 65 | Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 770,69 | m2 |
| 66 | Lớp đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 120 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,237 | 100m2 |
| 67 | Lát gạch Terazzo 40x40cm màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế | 223,68 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch granite 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,96 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch granite nhám 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 170,81 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch thạch anh bóng 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 239,56 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế | 47,926 | m2 |
| 72 | Ốp tường gạch granite 300x600 cao 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 73 | Ốp len chân tường gạch Ceramic 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,55 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.247,041 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.837,326 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.837,326 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.247,041 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 170,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,376 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,896 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co ren ngoài PVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co ren trong PVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co ren trong PVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt giảm PVC 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê cong PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê cong PVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút PVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút PVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút PVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 (dây E) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 116 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 (dây E) | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 117 | Lắp đặt dây CXV 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 118 | Lắp đặt dây CXV 1x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây CXV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 121 | MCB 60A-2P-10Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | MCB 20A-2P-10Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 123 | MCB 15A-2P-10Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | MCB 10A-2P-10Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W (hành lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 141 | Mặt nạ 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 142 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 143 | Mặt nạ 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 145 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 146 | Lắp đặt ống PVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt ống gen điện PVC 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,24 | m |
| 148 | Lắp đặt ống gen điện PVC 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 149 | Lắp đặt Co PVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 150 | Lớp đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 120 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9 | 100m2 |
| 151 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,4 | m3 |
| 152 | Lát nền gạch Terazzo 40x40cm màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế | 590 | m2 |
| 153 | Di dời cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 154 | Đào móng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100m3 |
| 155 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,672 | m3 |
| 156 | Lớp đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,668 | 100m2 |
| 157 | Xây gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | m3 |
| 158 | Trát tường chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,45 | m2 |
| 159 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,008 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 163 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 62,5 | m2 |
| 164 | Lợp mái tôn lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| D | DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi