Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 10:08:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,281,484,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn mương và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,637 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nâng thành mương và hố ga đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,863 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan Ø 8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,595 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan Ø 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,569 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,556 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,082 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.006 | cấu kiện |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 107,746 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 107,746 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0775 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (ĐG*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0775 | 100m3/km |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m3 |
| 15 | Cày sọc mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,103 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,515 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,009 | m3 |
| 18 | Bủ vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,173 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,617 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,588 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,588 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày trung bình 2,9 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,588 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,254 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (ĐG*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m3/km |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 27 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,44 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,574 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| B | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi