Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 19:51:00 đến ngày 2021-02-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,020,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vĩa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4905 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6651 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 ( trên toàn bộ mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6651 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6651 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Diện tích bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6155 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (Diện tích bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6155 | 100m2 |
| 9 | Đào nền đường+ taluy bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4848 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5303 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1768 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,514 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9448 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9448 | 100m3/km |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 419 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp tấm đan hiện hữu lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 62,85 | tấn |
| 19 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 6,285 | 10 tấn |
| 20 | Vận chuyển tiếp tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 6,285 | 10 tấn |
| 21 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, , cự ly trung chuyển bùn 150m | Theo hồ sơ thiết kế | 41,894 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 41,894 | m3 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 41,894 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3228 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2626 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,28 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 419 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phần mặt đường và phần mương hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 hoàn trả mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 30 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II (30%kl) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,4 | m3 |
| 31 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70% kl) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,826 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5286 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép L30x30x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3318 | tấn |
| 38 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| B | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi