Gói thầu: Gói thầu: Nền và mặt đường; Hệ thống cống, rãnh thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nền và mặt đường; Hệ thống cống, rãnh thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 16:13:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,104,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường (Lấy đất đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9172 | 100m3 |
| 2 | Vét đất hữu cơ các kênh mương bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - ngập đất TB 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,64 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - không ngập đất TB 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | 100m |
| 5 | Cừ tràm nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 6 | Thép buộc Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | kg |
| 7 | Đắp đất ao mương, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0935 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0643 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bù vào phần vét hữu cơ, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất mặt đường, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1379 | 100m3 |
| 11 | Đất dính (mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.363,66 | m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật, R >= 14KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6069 | 100m2 |
| 13 | Cán CPĐD 0-4cm loại II (Dmax = 37,5mm), dày 30cm, K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9151 | 100m3 |
| 14 | Cán CPĐD 0-4cm loại II (Dmax = 37,5mm), dày 20cm, K >= 0,98 - vuố vô hẻm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 15 | Đào đất bằng thủ công móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Lắp đặt trụ biển báo STK Đk 90, dài 3m & 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 17 | Trụ biển báo STK Đk 90 dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Trụ |
| 18 | Trụ biển báo STK Đk 90 dài 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 19 | Biển báo tải trọng, Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Biển báo tên đường KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Biển báo đường giao - tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 22 | Biển báo thông tin công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 - trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC + RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống (tận dụng đắp hoàn trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K>=0,95 (tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3296 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, L =4 m, Þgốc = 8-10cm, Þngọn >= 3,5cm, đóng ngập toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2 (chèn giữa 2 gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông - loại H10-X60 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông - loại H10-X60 bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Trám mối nối cống Đk 500mm dày 4cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m2 |
| 12 | Đào đất hố móng hố ga (tận dụng đắp hoàn trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng K>=0,95 (tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường hộp nối hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga (hố ga HGO; HG1; HG2; HG3; HG4), Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga (hố ga HGO; HG1; HG2; HG3; HG4), Đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga (hố ga HGO; HG1; HG2; HG3; HG4), Đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga (hố ga HGO; HG1; HG2; HG3; HG4), Đk 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 22 | Thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | kg |
| 23 | Thép hình L60x60x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7 | kg |
| 24 | Thép hình 30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | kg |
| 25 | Ván khuôn gỗ cho cấu kiện BT đúc sẵn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7064 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m3 |
| 28 | Bê tông các cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, M.250 (nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 29 | Sơn chống gỉ sắt thép viền hố ga + lưới chắn rác (1 nước lót + 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu - nắp hố ga. Trọng lượng 122kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Đào đất hố móng rãnh (tận dụng đắp hoàn trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7039 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố móng K>=0,95 (tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7752 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,47 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh thoát nước, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0456 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8261 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, tường rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9304 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường rãnh thoát nước, M.250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,68 | m3 |
| 38 | Trám mối nối cống, ĐK 500mm, dày 4cm. Vữa XM Mova Sumo 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8146 | tấn |
| 40 | Ván khuôn kim loại nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3429 | 100m2 |
| 41 | Bê tông các cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, M.250 (nắp rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,86 | m3 |
| 42 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước bê tông đúc sẵn bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.013 | cái |
| 43 | Phá dỡ bê tông tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 44 | Phá dỡ bê tông thân rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 45 | Bốc dỡ nắp rãnh thoát nước bằng cẩu. Trọng lượng 162kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi