Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 08:49:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,340,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: Đường giao thông tuyến cặp sông Ba Láng ấp Long An | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 33,538 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 2,248 | 100m3 |
| 3 | Đắp, sửa taluy nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 2,248 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 134,15 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 259,04 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 647,6 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 16,043 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đệm nền đường cấp phối đá 0x4, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 4,953 | 100m3 |
| 9 | Lót tấm nilong thi công lớp bê tông nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 58,691 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 24,638 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ mặt và ron đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 6,372 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 705,04 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Dngon>=4,2cm, bằng thủ công-đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 70,444 | 100m |
| 14 | Cung cấp cây gán Tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm (bao gồm công lắp dựng và vật liệu kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 374,7 | m |
| 15 | Đóng cọc Bạch Đàn L=7m, ĐKngọn >=8cm, mật độ 1 cây/m/hàng, bằng thủ công-Đất bùn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 9,1 | 100m |
| 16 | Rải lưới cước chắn đất đắp đê | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V của E - HSMT và bản vẽ được đính kèm trên hệ thống | 2,998 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi