Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200153-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210155673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 10:13:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DÃY NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ trần nhà vệ sinh tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4832 m2
2 Tháo dỡ cửa đi nhà vệ sinh 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng granito bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5155 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinh 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,9294 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8273 m3
6 Phá dỡ tiểu nam bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4092 m3
7 Phá dỡ nền bê tông bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7541 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh cao 1,6m 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,296 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương soi, vòi rửa, vòi sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa đi, cửa sổ (lấy 60% dt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,758 m2
11 Cạo bỏ lớp xỉ trên trần, dầm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,5589 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6248 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, lan can, lam ngang ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.253,9406 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920,562 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, trần, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,56 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551,608 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.513,947 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.253,941 m2
19 Trần Vĩnh Tường Topline 600x600, tấm thả Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4832 m2
20 Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa chắn nắng phía trước tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,42 m2
21 Lát đá granit tự nhiên bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,516 m2
22 Sơn sơn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (lấy 60% dt cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,8043 1m2
23 Sơn gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,758 m2
24 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,5589 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,5589 m2
26 Hút hầm cầu bằng xe chuyên dụng 3 bể (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 xe
27 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9009 m3
28 Bê tông nền đổ bù nhà vệ sinh, M150, đá 1x2 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9483 m3
29 Đục lỗ thông sàn tầng 2 đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 lỗ
30 Lát nền, sàn gạch ceramic kt30x30cm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,3494 m2
31 Ốp tường gạch Ceramic kích thước gạch 300x600mm nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,9675 m2
32 Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng compact (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,572 m2
33 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,932 m2
34 Gia công thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4485 tấn
35 Lắp dựng giàn thép chống nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4485 tấn
36 Lắp dựng lưới thép B40 giàn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,02 m2
37 Tháo dỡ mái tôn, cắt hàn xà gồ vận chuyển, lắp đặt 2 bồn nước lên mái (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
38 Sửa chữa một số cửa đi, cửa sổ bị hư (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,234 100m2
40 Kéo rải dây điện đôi, loại dây tương đương CADIVI 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
41 Kéo rải dây điện đôi, loại dây tương đương CADIVI 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
42 Kéo rải dây điện đôi, loại dây tương đương CADIVI 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
43 Lắp đặt dây dẫn tương đương Cadivi 3x10 + 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
44 Lắp đặt dây dẫn tương đương Cadivi 3x16 + 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
45 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
48 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt nẹp nhựa Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
55 Lắp đặt đèn sát trần bóng led D300x300 20W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
56 Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang hộp Mika bóng compact 15w-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
59 Lắp đặt ô cắm ba 16A-250V chìm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
60 Lắp đặt quạt đảo chiều 360 loại tương đương Senko Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
61 Lắp đặt tủ điện chìm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
62 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 tủ
63 Lắp đặt bộ chậu xí bệt + hộp nhựa đựng giấy + vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
78 Lắp đặt bộ gương soi + lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
80 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm có chắn rác và ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
81 Lắp đặt Rumine nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
82 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + van phao bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
B DÃY PHÒNG HỌC + PHÒNG BẾP
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa (lấy 60% dt cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,208 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt (lấy 60% dt cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,176 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, lan can, lam ngang ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,6298 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,09 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,038 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhà trung bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
8 Trát cục bộ tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,128 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,63 m2
11 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
12 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
13 Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,945 m2
14 Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,176 1m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,208 m2
16 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m
17 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
18 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Kéo rải dây điện đôi, loại dây tương đương CADIVI 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m
20 Kéo rải dây điện đôi, loại dây tương đương CADIVI 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
21 Kéo rải dây điện đôi, loại dây tương đương CADIVI 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt nẹp nhựa Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
27 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
28 Lắp đặt quạt đảo chiều 360 loại tương đương Senko Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt đèn sát trần led vuông kt:227*227*35mm 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
31 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->