Gói thầu: Gói thầu XL-01: Phá dỡ + cải tạo sữa chữa đơn nguyên 1 từ trục A đến W và 1 đến 3, mương thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148389-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Phá dỡ + cải tạo sữa chữa đơn nguyên 1 từ trục A đến W và 1 đến 3, mương thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20201170904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 09:06:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,643,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ xà dầm vệ sinh Bản vẽ kèm theo 0,1944 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép nt 14,7552 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 5,696 m3
4 Tháo dỡ hoa thoáng nt 327,25 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 86,0956 m3
6 Vận chuyển phế thải nt 0,861 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 30,9431 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 20,6287 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại nt 20,6287 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III nt 0,1031 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 1,0108 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 4,138 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 nt 1,436 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 14,6711 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 11,0426 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 21,8234 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 6,9818 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 280 cấu kiện
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 nt 0,486 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,6028 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,2432 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,7683 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nt 0,9845 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 2,217 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,4737 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp nt 0,009 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1005 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,1585 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,2483 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1095 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,3488 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, nt 0,0281 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, nt 0,0064 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 1,4772 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,5186 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,1282 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,1411 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,1068 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,7182 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,5457 tấn
35 Khoan lỗ bê tông để cấy thép nt 4,4928 100m
36 Bơm keo vào lỗ khoan nt 449,28 m
37 Quét dung dịch Sika 732 nt 134,784 m2
38 Vệ sinh mặt bê tông nt 134,784 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 24,32 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 176,83 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 98,45 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 221,7 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 521,3 m2
44 Gia công đỡ bồn nước mái nt 0,2574 tấn
45 Bu lông M14, L300mm nt 8 cái
46 Lắp dựng khung đỡ bồn nước mái nt 0,2574 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 8,72 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN MÁI TÔN, THOÁT NƯỚC MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn nt 5,046 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn úp nóc nt 0,3039 100m2
3 Lợp mái tôn sóng vuông 0.45mm nt 5,046 100m2
4 Tôn úp nóc 0.5mm nt 0,3039 100m2
5 Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại nt 5,3499 100m2
6 Tháo dỡ máng xối nt 0,192 100m2
7 Máng xối tôn dày 0.8mm nt 0,192 100m2
8 Ống thông dầm D60 nt 0,025 100m
9 Ống thoát nước mưa D90 nt 0,2 100m
10 Cầu chắn rác, phễu thu bằng sành, cút inox 304 và vật tư phụ hoàn thiện chống thấm ( chi tiết theo bản vẽ kiến trúc 13) nt 8 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG XÂY GẠCH
1 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 20,982 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 161,7 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 161,7 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn mặt trong nhà nt 2.674,83 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà nt 401,2245 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 401,2245 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.674,83 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn mặt ngoài nhà nt 1.739,3815 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà nt 260,9072 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 260,9072 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.739,3815 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẦN, DẦM
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 2.036,275 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.036,275 m2
3 Tháo dỡ trần nt 245 m2
4 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm nt 245 m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN
1 Phá dỡ nền gạch nt 1.532,635 m2
2 Phá dỡ lớp vữa nt 1.532,635 m2
3 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 nt 49,5425 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 34,6798 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 nt 1.624,435 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 120x600, vữa XM mác 75 nt 100,4076 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 76,6318 m3
8 Vận chuyển phế thải nt 1,2617 100m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch vệ sinh nt 245 m2
2 Phá dỡ lớp vữa xi măng nt 245 m2
3 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 nt 4,9 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 3,43 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75 nt 245 m2
6 Quét 3 lớp bitum lỏng công nghệ NeOtex (đinh mức 0,75kg/1m2/1 lớp) nt 196 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 12,25 m3
8 Vận chuyển phế thải nt 0,1715 100m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG VỆ SINH, VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 49,4 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 613,255 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 nt 456,795 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 312,775 m2
5 Phá lớp vữa trát tường nt 312,775 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 nt 312,775 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 15,6388 m3
8 Vận chuyển phế thải nt 0,1564 100m3
9 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, phụ kiện hoàn thiện nt 197,35 m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘP GEN, CỘT BÊ TÔNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ nt 791,79 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 791,79 m2
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 73,4955 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 868,7445 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 490,5003 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 378,2442 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG
1 Tháo dỡ lan can sắt nt 70,544 m2
2 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,748 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 18,7 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 18,7 m2
5 CCLD Lan can inox 304, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúc nt 74,67 m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÊ NÔ, BỤC GIẢNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 599,7332 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 599,7332 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nt 453,9132 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 143,08 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 160,5 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước nt 400,4132 m2
7 Chống thấm bằng neotex nt 453,9132 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 453,9132 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 155,148 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 107 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 107 m
12 Lát 2 lớp gạch lá nem nt 286,16 m2
13 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 13,5564 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 157,8699 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 83,333 m
16 Trát gờ trang trí hình chữ nhật nt 63,2 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 157,8699 m2
18 Khoét lõm trang trí nt 97,6 m
19 Chống thấm bằng neotex nt 66,7692 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước nt 66,7692 m2
21 Láng sênô, vữa XM mác 75 nt 66,7692 m2
22 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép nt 7,38 m3
23 Phá dỡ tường xây gạch nt 2,84 m3
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 10,22 m3
25 Vận chuyển phế thải nt 0,1022 100m3
26 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 nt 2,84 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 28,4 m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO TAM CẤP, CẦU THANG
1 Phá dỡ lớp vữa granito nt 48,923 m2
2 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,261 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,765 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 54,6505 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 nt 33,14 m2
6 Tháo dỡ lan can nt 68,95 m
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 4,8265 m3
8 Phá dỡ lớp vữa granito nt 190,32 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 nt 190,32 m2
10 Khoét lõm chống trơn cầu thang 5mm nt 831,6 m
11 CCLD Con tiện cầu thang gỗ nhóm 3, D150, L=1,28m, thổi Pu màu nâu nt 2 bộ
12 CCLD Tay vịn gỗ nhóm 3, D100, thổi Pu màu nâu nt 68,95 m
13 CCLD Lan can inox 304 hộp 20x40x1.5mm, phụ kiện hoàn thiện theo BV kiến trúc nt 68,95 m
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA VÀ VÁCH KÍNH, HOA SẮT
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 433,95 m2
2 Dặm vá cửa 10% nt 43,871 m2
3 Vệ sinh cửa, làm sạch bề mặt nt 867,9 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 433,95 m2 cấu kiện
5 Cung cấp cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc nt 90,1275 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 90,1275 m2
7 Tháo dỡ vách kính nt 123,14 m2
8 Dặm vá cửa 10% nt 12,314 m2
9 Vệ sinh cửa, làm sạch bề mặt nt 246,28 m2
10 lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền nt 123,14 m2
11 Cung cấp vách kính nhôm xinfa hệ 65 kính cường lực phản quang màu xanh dày 5ly, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc nt 28,35 m2
12 Vách kính khung nhôm mặt tiền nt 28,35 m2
13 Cung cấp hoa sắt inox nt 121,5 m2
14 Lắp dựng hoa inox nt 121,5 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 nt 13,36 m2
N HẠNG MỤC: CÔNG TÁC KHÁC ( KHE NHIỆT, VẬN CHUYỂN NỘI THẤT)
1 Khe nhiệt chi tiết theo bản vẽ kiến trúc nt 11 m
2 Nẹp đồng V30x30x2.0 chi tiết theo bản vẽ kiến trúc nt 72,5 m
3 Vận chuyển nội thất nt 1 toàn bộ
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO MƯƠNG, NỀN HÈ, HỐ GA
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 1,196 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III nt 29,899 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,4983 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III nt 0,9967 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 21,756 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 nt 24,864 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 nt 310,8 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 155,4 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,027 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 0,6739 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0112 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III nt 0,0225 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 0,2268 m3
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 nt 0,6541 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 7,008 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 1,44 m2
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,546 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,5036 100m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm nt 15 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm nt 14 mối nối
21 Gối cống D300 nt 30 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 30 cấu kiện
23 GCLĐ Thép mạ kẽm thép V50x5 nt 2.631,32 kg
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 54,39 m3
P HẠNG MỤC: DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m nt 23,994 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 24,25 100m2
Q HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 nt 0,8284 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,2761 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,5523 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 1,9242 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 6,04 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 6,768 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 3,468 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 0,14 m3
9 Mạch ngừng Waterstop nt 19,6 m
10 Sika latex ĐM 1.02kg/m2 nt 3,92 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,057 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm nt 0,7062 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,2 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0056 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm nt 0,4177 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm nt 1,7716 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,252 m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,1166 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 42,412 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 36,18 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 44,4 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 2 cấu kiện
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 nt 20 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400m2, vữa XM mác 75 nt 32,4 m2
25 Phụ kiện bể nt 1 HT
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III nt 0,2498 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III nt 6,2462 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,104 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II nt 0,208 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 0,6468 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 0,8 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 0,448 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 0,8186 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0319 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,024 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0448 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,1568 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0213 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 6 cấu kiện
40 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 4,48 m3
41 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,672 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 36,36 m2
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 5,44 m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III nt 0,832 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,2773 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 0,064 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 0,064 m3
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,0288 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0019 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm nt 0,0043 tấn
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,192 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1,6 m2
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 0,25 m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 1 cái
55 Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng nt 1 hệ thống
56 Ống PVC D220x6.6x4.0 nt 0,1 100m
57 Ống PVC D168x7.3x4.0 nt 0,2 100m
58 Ống PVC D=114x4.9x4.0 nt 0,9 100m
59 Ống PVC D90x3.8x4.0 nt 1,23 100m
60 Ống PVC D=60x2.8x4.0 nt 1,12 100m
61 Cút PVC 90 D114 nt 10 cái
62 Cút PVC 90 D90 nt 25 cái
63 Cút PVC 90 D60 nt 10 cái
64 Tê PVC 45 D=114x114mm nt 10 cái
65 Tê PVC 45D= 90x90mm nt 25 cái
66 Tê PVC 90 D=60x60mm nt 10 cái
67 Nối giảm PVC D=168x114 nt 4 cái
68 Nối giảm PVC D=114x90 nt 8 cái
69 Nối giảm PVC D=114x60 nt 8 cái
70 Nối giảm PVC D=90x60 nt 20 cái
71 Khâu nối PVC D 220mm nt 6 cái
72 Khâu nối PVC D 168mm nt 13 cái
73 Khâu nối PVC D 114mm nt 50 cái
74 Khâu nối PVC D 90mm nt 65 cái
75 Khâu nối PVC D 60mm nt 60 cái
76 Nút thông tắc D114 nt 23 cái
77 Nút thông tắc D90 nt 20 cái
78 Nút thông tắc D60 nt 8 cái
79 Phễu thu sàn inox đường kính 150x150mm nt 50 bộ
80 Si phông phễu thu sàn nt 50 bộ
81 Lavabo sư tráng men nt 35 bộ
82 Si phông lavabo nt 35 bộ
83 Bệ xí bệt xứ tráng men nt 35 bộ
84 Chậu tiểu nam nt 65 bộ
85 Ống PPR D=63x5.8x4.0 nt 1,25 100m
86 Ống PPR D=50x4.6x4.0 nt 0,25 100m
87 Ống PPR D=32x2.9x4.0 nt 0,6 100m
88 Ống PPR D=25x2.3x4.0 nt 0,5 100m
89 Ống PPR D=20x1.9x4.0 nt 0,33 100m
90 Tê PPR D=63x63 nt 2 cái
91 Tê PPR D=63x32 nt 1 cái
92 Tê PPR D=50x50 nt 5 cái
93 Tê PPR D=32x32 nt 2 cái
94 Tê PPR D=32x25 nt 2 cái
95 Tê PPR D=32x20 nt 40 cái
96 Tê PPR D=25x20 nt 45 cái
97 Tê PPR D=20x20 nt 30 cái
98 Tê PPR ren trong D=20x20 nt 45 cái
99 Tê inox ren ngoài D20x20 nt 35 cái
100 Cút PPR 90 D=63 nt 5 cái
101 Cút PPR 90 D=50 nt 1 cái
102 Cút PPR 90 D=32 nt 20 cái
103 Cút PPR 90 D=25 nt 30 cái
104 Cút PPR 90 D=20 nt 10 cái
105 Cút PPR 90 ren ngoài D=20 nt 13 cái
106 Cút PPR 90 ren trong D=20 nt 13 cái
107 Nối giảm PPR D63x50 nt 1 cái
108 Nối giảm PPR D50x32 nt 1 cái
109 Nối giảm PPR D32x25 nt 5 cái
110 Nối giảm PPR D25x20 nt 5 cái
111 Nối ren ngoài PPR D=63 nt 80 cái
112 Nối ren ngoài PPR D=50 nt 13 cái
113 Nối ren ngoài PPR D=32 nt 35 cái
114 Nối ren ngoài PPR D=25 nt 25 cái
115 Nối ren ngoài PPR D=20 nt 15 cái
116 Nối ren trong PPR D=20 nt 15 cái
117 Nối 2 đầu ren PPR D20 nt 15 cái
118 Khâu nối PPR D=63 nt 80 cái
119 Khâu nối PPR D=50 nt 13 cái
120 Khâu nối PPR D=32 nt 35 cái
121 Khâu nối PPR D=25 nt 25 cái
122 Khâu nối PPR D=20 nt 15 cái
123 Rơ le phao nt 1 cái
124 Van 2 chiều D63 (van đồng) nt 6 cái
125 Van xoay D32 (van đồng) nt 2 cái
126 Van xoay D25 (van đồng) nt 20 cái
127 Vòi cấp nước inox D25 nt 10 bộ
128 Vòi Lavabo nước lạnh D20 nt 35 bộ
129 Bộ xịt vệ sinh D=20 nt 35 cái
130 Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực nt 35 cái
131 Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực nt 35 cái
132 Lắp đặt gương soi nt 5 cái
133 Lắp đặt kệ kính nt 5 cái
134 Lắp đặt hộp đựng giấy VS nt 5 cái
135 Lắp đặt giá treo đồ nt 5 cái
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 nt 1 bể
137 Bơm nước sinh hoạt Q=20m3/h; H=55m; N= 7.5KW nt 1 cái
138 Bơm hỏa tiễn Q=20m3/h;H=60m; N= 10HP nt 1 cái
139 Ống HDPE D63x3.8 ( PN 10Bar ) nt 0,25 100m
140 Cút HDPE 90 độ D63 nt 4 cái
141 Tê HDPE 90 độ D63x63 nt 4 cái
142 Đồng hồ đo áp lực nước D63 nt 1 cái
143 Van 2 chiều D63 (van đồng) nt 7 cái
144 Van 1 chiều D63 (van đồng) nt 2 cái
145 Van phao D63 nt 1 cái
146 Nối giảm chấn D63 nt 1 cái
147 Lúp bê D63 nt 1 cái
R HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ nt 1 hệ thống
2 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện 600x800x150 nt 1 hộp
3 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T1) 600x1400x500 nt 1 hộp
4 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T1B) 600x900x250 nt 1 hộp
5 Đèn báo pha 220V nt 1 bộ
6 Cầu chì 2A nt 1 bộ
7 MCCB 3 cực 125A/18Ka nt 1 cái
8 MCB 3 cực 32A/10Ka nt 1 cái
9 MCB 1 cực 50A/10Ka nt 2 cái
10 MCB 1 cực 32A/10Ka nt 8 cái
11 MCB 1 cực 10A/4.5Ka nt 9 cái
12 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T2B) 600x900x250 nt 1 hộp
13 Đèn báo pha 220V nt 1 bộ
14 Cầu chì 2A nt 1 bộ
15 MCCB 3 cực 240A/18Ka nt 1 cái
16 MCB 3 cực 63A/10Ka nt 2 cái
17 MCB 3 cực 50A/10Ka nt 3 cái
18 MCB 3 cực 32A/10Ka nt 1 cái
19 MCB 1 cực 32A/10Ka nt 3 cái
20 MCB 1 cực 10A/4.5Ka nt 4 cái
21 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T3B) 600x900x250 nt 1 hộp
22 Đèn báo pha 220V nt 1 bộ
23 Cầu chì 2A nt 1 bộ
24 MCCB 3 cực 160A/18Ka nt 1 cái
25 MCB 1 cực 63A/10Ka nt 5 cái
26 MCB 1 cực 50A/10Ka nt 1 cái
27 MCB 1 cực 32A/10Ka nt 1 cái
28 MCB 1 cực 16A/4.5Ka nt 1 cái
29 MCB 1 cực 10A/4.5Ka nt 4 cái
30 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T4B) 400x600x250 nt 1 hộp
31 Đèn báo pha 220V nt 1 bộ
32 Cầu chì 2A nt 1 bộ
33 MCCB 3 cực 80A/18Ka nt 1 cái
34 MCB 1 cực 63A/10Ka nt 3 cái
35 MCB 1 cực 32A/10Ka nt 1 cái
36 MCB 1 cực 10A/4.5Ka nt 3 cái
37 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T5B) 400x600x250 nt 1 hộp
38 Đèn báo pha 220V nt 1 bộ
39 Cầu chì 2A nt 1 bộ
40 MCCB 3 cực 80A/18Ka nt 1 cái
41 MCB 1 cực 63A/10Ka nt 1 cái
42 MCB 1 cực 32A/10Ka nt 5 cái
43 MCB 1 cực 10A/4.5Ka nt 3 cái
44 Tủ điện mặt nhựa 16 MCB ( tủ điện phòng) 335x415x58 nt 3 hộp
45 Tủ điện mặt nhựa 16 MCB ( tủ điện phòng) 295x395x58 nt 1 hộp
46 Tủ điện mặt nhựa 8 MCB ( tủ điện phòng) 280x213x58 nt 8 hộp
47 Tủ điện mặt nhựa 6 MCB ( tủ điện phòng) 212x213x58 nt 2 hộp
48 MCB 3 cực 50A/6Ka nt 3 cái
49 MCB 3 cực 32A/6Ka nt 1 cái
50 MCB 2 cực 63A/6Ka nt 2 cái
51 MCB 2 cực 50A/6Ka nt 3 cái
52 MCB 2 cực 32A/6Ka nt 7 cái
53 MCB 1 cực 20A/4.5Ka nt 37 cái
54 MCB 1 cực 10A/4.5Ka nt 16 cái
55 RCBo 2 cực 30 mmA 16A/4.5Ka nt 16 cái
56 MCB 3 cực 20A/4.5Ka nt 12 cái
57 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X50 mm2 nt 49 m
58 Cáp Cu/PVC 1X25 mm2 nt 49 m
59 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X120 mm2 nt 53 m
60 Cáp Cu/PVC 1X70 mm2 nt 53 m
61 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X70 mm2 nt 57 m
62 Cáp Cu/PVC 1X35 mm2 nt 57 m
63 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X25 mm2 nt 61 m
64 Cáp Cu/PVC 1X16 mm2 nt 61 m
65 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X25 mm2 nt 65 m
66 Cáp Cu/PVC 1X16 mm2 nt 65 m
67 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X25 mm2 nt 78 m
68 Cáp Cu/PVC 1X16 mm2 nt 78 m
69 Cáp Cu/XLPE/PVC 3X16 mm2 nt 75 m
70 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X10 mm2 nt 125 m
71 Cáp Cu/XLPE/PVC 3X10 mm2 nt 105 m
72 Cáp Cu/PVC 1X10 mm2 nt 125 m
73 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X6 mm2 nt 60 m
74 Cáp Cu/XLPE/PVC 3X6 mm2 nt 360 m
75 Cáp Cu/PVC 1X6 mm2 nt 60 m
76 Tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x150 nt 1 hộp
77 MCB 80A/10Ka nt 1 cái
78 MCB 40A/10Ka nt 1 cái
79 Contactor magentic 150A/220V nt 4 cái
80 Nút ấn on-off nt 1 cái
81 Công tắc 3 cực 10A/250V nt 2 cái
82 Cầu chì 2A nt 3 cái
83 Đèn báo pha 5W/220V nt 5 bộ
84 Trạm nối 12 đường (DOMINO) 150A/220V nt 2 cái
85 Relay thời gian 60S/220V nt 1 cái
86 Relay trung gian 10A/220V nt 1 cái
87 Overload relay 50-20A nt 1 cái
88 Quạt treo tường 35W/220V nt 84 cái
89 Quạt trần + Dimmer 75W/220V nt 5 cái
90 Đèn led d170 nt 90 bộ
91 Đèn led d217 nt 19 bộ
92 Đèn led tube đôi 150x1200 ( 2x18w) nt 128 bộ
93 Đèn led tube đơn 50x1200 (1x18w) nt 38 bộ
94 Đèn pha led ngoài trời lắp se nô + cần đèn 150w/220v nt 4 bộ
95 Đèn Lavabo 20w/220v nt 35 bộ
96 Ổ cắm đơn loại 3 cực ( mặt nạ 1 lỗ+đế) nt 97 cái
97 Ổ cắm đôi loại 3 cực ( mặt nạ 2 lỗ+đế) nt 53 cái
98 Công tắc đơn 1 cực ( mặt nạ 1 lỗ +đế) nt 19 cái
99 Công tắc đôi 1 cực ( mặt nạ 2 lỗ +đế) nt 19 cái
100 Công tắc ba 1 cực ( mặt nạ 3 lỗ +đế) nt 11 cái
101 Công tắc đơn 3 cực ( mặt nạ 1 lỗ +đế) nt 12 cái
102 Cáp điện 1 lõi CU/PVC 2.5 mm2 nt 1.900 m
103 Cáp điện 1 lõi CU/PVC 1.5 mm2 nt 4.300 m
104 Cáp điện 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 nt 2.000 m
105 Ống đi dây PVC d20 nt 2.000 m
106 Ống đi dây PVC d25 nt 1.300 m
107 Ống đồng + bảo ôn nt 110 m
108 Ống đi dây PVC d21 nt 130 m
109 Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.5 + nắp nt 145 m
110 Thang cáp mạ kẽm 300x125x2 nt 20 m
111 Máng rẽ 3 hướng nt 5 cái
112 Co chuyển hướng L( xuống tủ điện) nt 10 cái
113 Tấm nối máng cáp nt 5 cái
114 Dây E nối đất thang, máng cáp nt 5 cái
115 Phụ kiện treo thang, máng cáp nt 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->