Gói thầu: Gói thầu XL-01: Phá dỡ + cải tạo sữa chữa đơn nguyên 1 từ trục A đến W và 1 đến 3, mương thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148389-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Phá dỡ + cải tạo sữa chữa đơn nguyên 1 từ trục A đến W và 1 đến 3, mương thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:06:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,643,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm vệ sinh | Bản vẽ kèm theo | 0,1944 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | nt | 14,7552 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 5,696 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa thoáng | nt | 327,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 86,0956 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,861 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 30,9431 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 20,6287 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | nt | 20,6287 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | nt | 0,1031 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,0108 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,138 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,436 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 14,6711 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 11,0426 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 21,8234 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,9818 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 280 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,486 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,6028 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2432 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,7683 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | nt | 0,9845 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,217 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,4737 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | nt | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1585 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2483 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1095 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,3488 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, | nt | 0,0281 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, | nt | 0,0064 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,4772 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,5186 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,1282 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1411 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,1068 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,7182 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,5457 | tấn |
| 35 | Khoan lỗ bê tông để cấy thép | nt | 4,4928 | 100m |
| 36 | Bơm keo vào lỗ khoan | nt | 449,28 | m |
| 37 | Quét dung dịch Sika 732 | nt | 134,784 | m2 |
| 38 | Vệ sinh mặt bê tông | nt | 134,784 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,32 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 176,83 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 98,45 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 221,7 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 521,3 | m2 |
| 44 | Gia công đỡ bồn nước mái | nt | 0,2574 | tấn |
| 45 | Bu lông M14, L300mm | nt | 8 | cái |
| 46 | Lắp dựng khung đỡ bồn nước mái | nt | 0,2574 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 8,72 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÁI TÔN, THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | nt | 5,046 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn úp nóc | nt | 0,3039 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông 0.45mm | nt | 5,046 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc 0.5mm | nt | 0,3039 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | nt | 5,3499 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng xối | nt | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Máng xối tôn dày 0.8mm | nt | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Ống thông dầm D60 | nt | 0,025 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước mưa D90 | nt | 0,2 | 100m |
| 10 | Cầu chắn rác, phễu thu bằng sành, cút inox 304 và vật tư phụ hoàn thiện chống thấm ( chi tiết theo bản vẽ kiến trúc 13) | nt | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 20,982 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 161,7 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 161,7 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn mặt trong nhà | nt | 2.674,83 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | nt | 401,2245 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 401,2245 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.674,83 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn mặt ngoài nhà | nt | 1.739,3815 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | nt | 260,9072 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 260,9072 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.739,3815 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẦN, DẦM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 2.036,275 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.036,275 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 245 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | nt | 245 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | nt | 1.532,635 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa | nt | 1.532,635 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | nt | 49,5425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 34,6798 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 1.624,435 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 120x600, vữa XM mác 75 | nt | 100,4076 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 76,6318 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | nt | 1,2617 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | nt | 245 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | nt | 245 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | nt | 4,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 3,43 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 245 | m2 |
| 6 | Quét 3 lớp bitum lỏng công nghệ NeOtex (đinh mức 0,75kg/1m2/1 lớp) | nt | 196 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 12,25 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,1715 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG VỆ SINH, VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 49,4 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 613,255 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 456,795 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 312,775 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | nt | 312,775 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 312,775 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 15,6388 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,1564 | 100m3 |
| 9 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, phụ kiện hoàn thiện | nt | 197,35 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘP GEN, CỘT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | nt | 791,79 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 791,79 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 73,4955 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 868,7445 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 490,5003 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 378,2442 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | nt | 70,544 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,748 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,7 | m2 |
| 5 | CCLD Lan can inox 304, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúc | nt | 74,67 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÊ NÔ, BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 599,7332 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 599,7332 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 453,9132 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 143,08 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 160,5 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 400,4132 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng neotex | nt | 453,9132 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 453,9132 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 155,148 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 107 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 107 | m |
| 12 | Lát 2 lớp gạch lá nem | nt | 286,16 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 13,5564 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 157,8699 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 83,333 | m |
| 16 | Trát gờ trang trí hình chữ nhật | nt | 63,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 157,8699 | m2 |
| 18 | Khoét lõm trang trí | nt | 97,6 | m |
| 19 | Chống thấm bằng neotex | nt | 66,7692 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 66,7692 | m2 |
| 21 | Láng sênô, vữa XM mác 75 | nt | 66,7692 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | nt | 7,38 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch | nt | 2,84 | m3 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 10,22 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,1022 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,84 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,4 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TAM CẤP, CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa granito | nt | 48,923 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,261 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,765 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 54,6505 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 33,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | nt | 68,95 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 4,8265 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa granito | nt | 190,32 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 190,32 | m2 |
| 10 | Khoét lõm chống trơn cầu thang 5mm | nt | 831,6 | m |
| 11 | CCLD Con tiện cầu thang gỗ nhóm 3, D150, L=1,28m, thổi Pu màu nâu | nt | 2 | bộ |
| 12 | CCLD Tay vịn gỗ nhóm 3, D100, thổi Pu màu nâu | nt | 68,95 | m |
| 13 | CCLD Lan can inox 304 hộp 20x40x1.5mm, phụ kiện hoàn thiện theo BV kiến trúc | nt | 68,95 | m |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA VÀ VÁCH KÍNH, HOA SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 433,95 | m2 |
| 2 | Dặm vá cửa 10% | nt | 43,871 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cửa, làm sạch bề mặt | nt | 867,9 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 433,95 | m2 cấu kiện |
| 5 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | nt | 90,1275 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 90,1275 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | nt | 123,14 | m2 |
| 8 | Dặm vá cửa 10% | nt | 12,314 | m2 |
| 9 | Vệ sinh cửa, làm sạch bề mặt | nt | 246,28 | m2 |
| 10 | lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 123,14 | m2 |
| 11 | Cung cấp vách kính nhôm xinfa hệ 65 kính cường lực phản quang màu xanh dày 5ly, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | nt | 28,35 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 28,35 | m2 |
| 13 | Cung cấp hoa sắt inox | nt | 121,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa inox | nt | 121,5 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 13,36 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC KHÁC ( KHE NHIỆT, VẬN CHUYỂN NỘI THẤT) | |||
| 1 | Khe nhiệt chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | nt | 11 | m |
| 2 | Nẹp đồng V30x30x2.0 chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | nt | 72,5 | m |
| 3 | Vận chuyển nội thất | nt | 1 | toàn bộ |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MƯƠNG, NỀN HÈ, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 1,196 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | nt | 29,899 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,4983 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | nt | 0,9967 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 21,756 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,864 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 310,8 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 155,4 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,6739 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0112 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | nt | 0,0225 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,2268 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,6541 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,008 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 1,44 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,546 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,5036 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | nt | 15 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | nt | 14 | mối nối |
| 21 | Gối cống D300 | nt | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 30 | cấu kiện |
| 23 | GCLĐ Thép mạ kẽm thép V50x5 | nt | 2.631,32 | kg |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 54,39 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | nt | 23,994 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 24,25 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 | nt | 0,8284 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2761 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,5523 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,9242 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,768 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,468 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,14 | m3 |
| 9 | Mạch ngừng Waterstop | nt | 19,6 | m |
| 10 | Sika latex ĐM 1.02kg/m2 | nt | 3,92 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | nt | 0,7062 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0056 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | nt | 0,4177 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | nt | 1,7716 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,252 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,1166 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,412 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,18 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 44,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | cấu kiện |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | nt | 20 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400m2, vữa XM mác 75 | nt | 32,4 | m2 |
| 25 | Phụ kiện bể | nt | 1 | HT |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | nt | 0,2498 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | nt | 6,2462 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,104 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | nt | 0,208 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,6468 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,8 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,448 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,8186 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0319 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0448 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,1568 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0213 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 6 | cấu kiện |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,48 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,672 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,36 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,44 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | nt | 0,832 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,2773 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 0,064 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 0,064 | m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,0288 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0019 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | nt | 0,0043 | tấn |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,192 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,6 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 0,25 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 1 | cái |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | nt | 1 | hệ thống |
| 56 | Ống PVC D220x6.6x4.0 | nt | 0,1 | 100m |
| 57 | Ống PVC D168x7.3x4.0 | nt | 0,2 | 100m |
| 58 | Ống PVC D=114x4.9x4.0 | nt | 0,9 | 100m |
| 59 | Ống PVC D90x3.8x4.0 | nt | 1,23 | 100m |
| 60 | Ống PVC D=60x2.8x4.0 | nt | 1,12 | 100m |
| 61 | Cút PVC 90 D114 | nt | 10 | cái |
| 62 | Cút PVC 90 D90 | nt | 25 | cái |
| 63 | Cút PVC 90 D60 | nt | 10 | cái |
| 64 | Tê PVC 45 D=114x114mm | nt | 10 | cái |
| 65 | Tê PVC 45D= 90x90mm | nt | 25 | cái |
| 66 | Tê PVC 90 D=60x60mm | nt | 10 | cái |
| 67 | Nối giảm PVC D=168x114 | nt | 4 | cái |
| 68 | Nối giảm PVC D=114x90 | nt | 8 | cái |
| 69 | Nối giảm PVC D=114x60 | nt | 8 | cái |
| 70 | Nối giảm PVC D=90x60 | nt | 20 | cái |
| 71 | Khâu nối PVC D 220mm | nt | 6 | cái |
| 72 | Khâu nối PVC D 168mm | nt | 13 | cái |
| 73 | Khâu nối PVC D 114mm | nt | 50 | cái |
| 74 | Khâu nối PVC D 90mm | nt | 65 | cái |
| 75 | Khâu nối PVC D 60mm | nt | 60 | cái |
| 76 | Nút thông tắc D114 | nt | 23 | cái |
| 77 | Nút thông tắc D90 | nt | 20 | cái |
| 78 | Nút thông tắc D60 | nt | 8 | cái |
| 79 | Phễu thu sàn inox đường kính 150x150mm | nt | 50 | bộ |
| 80 | Si phông phễu thu sàn | nt | 50 | bộ |
| 81 | Lavabo sư tráng men | nt | 35 | bộ |
| 82 | Si phông lavabo | nt | 35 | bộ |
| 83 | Bệ xí bệt xứ tráng men | nt | 35 | bộ |
| 84 | Chậu tiểu nam | nt | 65 | bộ |
| 85 | Ống PPR D=63x5.8x4.0 | nt | 1,25 | 100m |
| 86 | Ống PPR D=50x4.6x4.0 | nt | 0,25 | 100m |
| 87 | Ống PPR D=32x2.9x4.0 | nt | 0,6 | 100m |
| 88 | Ống PPR D=25x2.3x4.0 | nt | 0,5 | 100m |
| 89 | Ống PPR D=20x1.9x4.0 | nt | 0,33 | 100m |
| 90 | Tê PPR D=63x63 | nt | 2 | cái |
| 91 | Tê PPR D=63x32 | nt | 1 | cái |
| 92 | Tê PPR D=50x50 | nt | 5 | cái |
| 93 | Tê PPR D=32x32 | nt | 2 | cái |
| 94 | Tê PPR D=32x25 | nt | 2 | cái |
| 95 | Tê PPR D=32x20 | nt | 40 | cái |
| 96 | Tê PPR D=25x20 | nt | 45 | cái |
| 97 | Tê PPR D=20x20 | nt | 30 | cái |
| 98 | Tê PPR ren trong D=20x20 | nt | 45 | cái |
| 99 | Tê inox ren ngoài D20x20 | nt | 35 | cái |
| 100 | Cút PPR 90 D=63 | nt | 5 | cái |
| 101 | Cút PPR 90 D=50 | nt | 1 | cái |
| 102 | Cút PPR 90 D=32 | nt | 20 | cái |
| 103 | Cút PPR 90 D=25 | nt | 30 | cái |
| 104 | Cút PPR 90 D=20 | nt | 10 | cái |
| 105 | Cút PPR 90 ren ngoài D=20 | nt | 13 | cái |
| 106 | Cút PPR 90 ren trong D=20 | nt | 13 | cái |
| 107 | Nối giảm PPR D63x50 | nt | 1 | cái |
| 108 | Nối giảm PPR D50x32 | nt | 1 | cái |
| 109 | Nối giảm PPR D32x25 | nt | 5 | cái |
| 110 | Nối giảm PPR D25x20 | nt | 5 | cái |
| 111 | Nối ren ngoài PPR D=63 | nt | 80 | cái |
| 112 | Nối ren ngoài PPR D=50 | nt | 13 | cái |
| 113 | Nối ren ngoài PPR D=32 | nt | 35 | cái |
| 114 | Nối ren ngoài PPR D=25 | nt | 25 | cái |
| 115 | Nối ren ngoài PPR D=20 | nt | 15 | cái |
| 116 | Nối ren trong PPR D=20 | nt | 15 | cái |
| 117 | Nối 2 đầu ren PPR D20 | nt | 15 | cái |
| 118 | Khâu nối PPR D=63 | nt | 80 | cái |
| 119 | Khâu nối PPR D=50 | nt | 13 | cái |
| 120 | Khâu nối PPR D=32 | nt | 35 | cái |
| 121 | Khâu nối PPR D=25 | nt | 25 | cái |
| 122 | Khâu nối PPR D=20 | nt | 15 | cái |
| 123 | Rơ le phao | nt | 1 | cái |
| 124 | Van 2 chiều D63 (van đồng) | nt | 6 | cái |
| 125 | Van xoay D32 (van đồng) | nt | 2 | cái |
| 126 | Van xoay D25 (van đồng) | nt | 20 | cái |
| 127 | Vòi cấp nước inox D25 | nt | 10 | bộ |
| 128 | Vòi Lavabo nước lạnh D20 | nt | 35 | bộ |
| 129 | Bộ xịt vệ sinh D=20 | nt | 35 | cái |
| 130 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực | nt | 35 | cái |
| 131 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực | nt | 35 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | nt | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | nt | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | nt | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt giá treo đồ | nt | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | nt | 1 | bể |
| 137 | Bơm nước sinh hoạt Q=20m3/h; H=55m; N= 7.5KW | nt | 1 | cái |
| 138 | Bơm hỏa tiễn Q=20m3/h;H=60m; N= 10HP | nt | 1 | cái |
| 139 | Ống HDPE D63x3.8 ( PN 10Bar ) | nt | 0,25 | 100m |
| 140 | Cút HDPE 90 độ D63 | nt | 4 | cái |
| 141 | Tê HDPE 90 độ D63x63 | nt | 4 | cái |
| 142 | Đồng hồ đo áp lực nước D63 | nt | 1 | cái |
| 143 | Van 2 chiều D63 (van đồng) | nt | 7 | cái |
| 144 | Van 1 chiều D63 (van đồng) | nt | 2 | cái |
| 145 | Van phao D63 | nt | 1 | cái |
| 146 | Nối giảm chấn D63 | nt | 1 | cái |
| 147 | Lúp bê D63 | nt | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | nt | 1 | hệ thống |
| 2 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện 600x800x150 | nt | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T1) 600x1400x500 | nt | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T1B) 600x900x250 | nt | 1 | hộp |
| 5 | Đèn báo pha 220V | nt | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì 2A | nt | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 125A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 8 | MCB 3 cực 32A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 9 | MCB 1 cực 50A/10Ka | nt | 2 | cái |
| 10 | MCB 1 cực 32A/10Ka | nt | 8 | cái |
| 11 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | nt | 9 | cái |
| 12 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T2B) 600x900x250 | nt | 1 | hộp |
| 13 | Đèn báo pha 220V | nt | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì 2A | nt | 1 | bộ |
| 15 | MCCB 3 cực 240A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 16 | MCB 3 cực 63A/10Ka | nt | 2 | cái |
| 17 | MCB 3 cực 50A/10Ka | nt | 3 | cái |
| 18 | MCB 3 cực 32A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 19 | MCB 1 cực 32A/10Ka | nt | 3 | cái |
| 20 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | nt | 4 | cái |
| 21 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T3B) 600x900x250 | nt | 1 | hộp |
| 22 | Đèn báo pha 220V | nt | 1 | bộ |
| 23 | Cầu chì 2A | nt | 1 | bộ |
| 24 | MCCB 3 cực 160A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 25 | MCB 1 cực 63A/10Ka | nt | 5 | cái |
| 26 | MCB 1 cực 50A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 27 | MCB 1 cực 32A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 28 | MCB 1 cực 16A/4.5Ka | nt | 1 | cái |
| 29 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | nt | 4 | cái |
| 30 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T4B) 400x600x250 | nt | 1 | hộp |
| 31 | Đèn báo pha 220V | nt | 1 | bộ |
| 32 | Cầu chì 2A | nt | 1 | bộ |
| 33 | MCCB 3 cực 80A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 34 | MCB 1 cực 63A/10Ka | nt | 3 | cái |
| 35 | MCB 1 cực 32A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 36 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | nt | 3 | cái |
| 37 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T5B) 400x600x250 | nt | 1 | hộp |
| 38 | Đèn báo pha 220V | nt | 1 | bộ |
| 39 | Cầu chì 2A | nt | 1 | bộ |
| 40 | MCCB 3 cực 80A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 41 | MCB 1 cực 63A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 42 | MCB 1 cực 32A/10Ka | nt | 5 | cái |
| 43 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | nt | 3 | cái |
| 44 | Tủ điện mặt nhựa 16 MCB ( tủ điện phòng) 335x415x58 | nt | 3 | hộp |
| 45 | Tủ điện mặt nhựa 16 MCB ( tủ điện phòng) 295x395x58 | nt | 1 | hộp |
| 46 | Tủ điện mặt nhựa 8 MCB ( tủ điện phòng) 280x213x58 | nt | 8 | hộp |
| 47 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB ( tủ điện phòng) 212x213x58 | nt | 2 | hộp |
| 48 | MCB 3 cực 50A/6Ka | nt | 3 | cái |
| 49 | MCB 3 cực 32A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 50 | MCB 2 cực 63A/6Ka | nt | 2 | cái |
| 51 | MCB 2 cực 50A/6Ka | nt | 3 | cái |
| 52 | MCB 2 cực 32A/6Ka | nt | 7 | cái |
| 53 | MCB 1 cực 20A/4.5Ka | nt | 37 | cái |
| 54 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | nt | 16 | cái |
| 55 | RCBo 2 cực 30 mmA 16A/4.5Ka | nt | 16 | cái |
| 56 | MCB 3 cực 20A/4.5Ka | nt | 12 | cái |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X50 mm2 | nt | 49 | m |
| 58 | Cáp Cu/PVC 1X25 mm2 | nt | 49 | m |
| 59 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X120 mm2 | nt | 53 | m |
| 60 | Cáp Cu/PVC 1X70 mm2 | nt | 53 | m |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X70 mm2 | nt | 57 | m |
| 62 | Cáp Cu/PVC 1X35 mm2 | nt | 57 | m |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X25 mm2 | nt | 61 | m |
| 64 | Cáp Cu/PVC 1X16 mm2 | nt | 61 | m |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X25 mm2 | nt | 65 | m |
| 66 | Cáp Cu/PVC 1X16 mm2 | nt | 65 | m |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X25 mm2 | nt | 78 | m |
| 68 | Cáp Cu/PVC 1X16 mm2 | nt | 78 | m |
| 69 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3X16 mm2 | nt | 75 | m |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X10 mm2 | nt | 125 | m |
| 71 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3X10 mm2 | nt | 105 | m |
| 72 | Cáp Cu/PVC 1X10 mm2 | nt | 125 | m |
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X6 mm2 | nt | 60 | m |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3X6 mm2 | nt | 360 | m |
| 75 | Cáp Cu/PVC 1X6 mm2 | nt | 60 | m |
| 76 | Tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x150 | nt | 1 | hộp |
| 77 | MCB 80A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 78 | MCB 40A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 79 | Contactor magentic 150A/220V | nt | 4 | cái |
| 80 | Nút ấn on-off | nt | 1 | cái |
| 81 | Công tắc 3 cực 10A/250V | nt | 2 | cái |
| 82 | Cầu chì 2A | nt | 3 | cái |
| 83 | Đèn báo pha 5W/220V | nt | 5 | bộ |
| 84 | Trạm nối 12 đường (DOMINO) 150A/220V | nt | 2 | cái |
| 85 | Relay thời gian 60S/220V | nt | 1 | cái |
| 86 | Relay trung gian 10A/220V | nt | 1 | cái |
| 87 | Overload relay 50-20A | nt | 1 | cái |
| 88 | Quạt treo tường 35W/220V | nt | 84 | cái |
| 89 | Quạt trần + Dimmer 75W/220V | nt | 5 | cái |
| 90 | Đèn led d170 | nt | 90 | bộ |
| 91 | Đèn led d217 | nt | 19 | bộ |
| 92 | Đèn led tube đôi 150x1200 ( 2x18w) | nt | 128 | bộ |
| 93 | Đèn led tube đơn 50x1200 (1x18w) | nt | 38 | bộ |
| 94 | Đèn pha led ngoài trời lắp se nô + cần đèn 150w/220v | nt | 4 | bộ |
| 95 | Đèn Lavabo 20w/220v | nt | 35 | bộ |
| 96 | Ổ cắm đơn loại 3 cực ( mặt nạ 1 lỗ+đế) | nt | 97 | cái |
| 97 | Ổ cắm đôi loại 3 cực ( mặt nạ 2 lỗ+đế) | nt | 53 | cái |
| 98 | Công tắc đơn 1 cực ( mặt nạ 1 lỗ +đế) | nt | 19 | cái |
| 99 | Công tắc đôi 1 cực ( mặt nạ 2 lỗ +đế) | nt | 19 | cái |
| 100 | Công tắc ba 1 cực ( mặt nạ 3 lỗ +đế) | nt | 11 | cái |
| 101 | Công tắc đơn 3 cực ( mặt nạ 1 lỗ +đế) | nt | 12 | cái |
| 102 | Cáp điện 1 lõi CU/PVC 2.5 mm2 | nt | 1.900 | m |
| 103 | Cáp điện 1 lõi CU/PVC 1.5 mm2 | nt | 4.300 | m |
| 104 | Cáp điện 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 | nt | 2.000 | m |
| 105 | Ống đi dây PVC d20 | nt | 2.000 | m |
| 106 | Ống đi dây PVC d25 | nt | 1.300 | m |
| 107 | Ống đồng + bảo ôn | nt | 110 | m |
| 108 | Ống đi dây PVC d21 | nt | 130 | m |
| 109 | Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.5 + nắp | nt | 145 | m |
| 110 | Thang cáp mạ kẽm 300x125x2 | nt | 20 | m |
| 111 | Máng rẽ 3 hướng | nt | 5 | cái |
| 112 | Co chuyển hướng L( xuống tủ điện) | nt | 10 | cái |
| 113 | Tấm nối máng cáp | nt | 5 | cái |
| 114 | Dây E nối đất thang, máng cáp | nt | 5 | cái |
| 115 | Phụ kiện treo thang, máng cáp | nt | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi