Gói thầu: Gói thầu: Nền và mặt đường + cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144274-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Gói thầu: Nền và mặt đường + cầu
Số hiệu KHLCNT 20210142334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 15:58:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,929,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU QUA KÊNH CÙNG
1 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
2 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
3 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,211 tấn
4 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 tấn
5 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
6 Sản xuất thép tấm + thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 tấn
7 Lắp đặt thép tấm + thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 tấn
8 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,41 kg
9 Thép L75x75x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,76 kg
10 Sản xuất + lắp đặt ống STK Þ114 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
11 Sản xuất + lắp đặt ống STK Þ88 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
12 Sản xuất + lắp đặt ống STK Þ76 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
14 Sơn trắng đỏ mặt trước, mặt trong trụ lan can đầu cầu + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 m2
15 Lắp đặt dầm I400, L=12m, cấp tải 3,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt gối cầu KT 300x150x39mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Bê tông M300, đá mi - bảo vệ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
18 Bê tông M300, đá 1x2 - tường đầu lan can + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
19 Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89 m3
20 Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
21 Ván khuôn tường đầu lan can + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m2
22 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 100m2
23 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
24 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
25 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 tấn
26 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
27 Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,14 m3
28 Bê tông lót M150, đá 1x2 - đáy bệ mố + bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
29 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 100m2
30 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
31 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,225 tấn
32 Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
33 Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,82 m3
34 Ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 100m2
35 Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=11,8m, thẳng trên bờ - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,944 100m
36 Đập BT đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
37 Đào hố móng bệ mố - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
38 Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 (Cả đắp mương, ao): (3.176,98+157,75)/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3473 100m3
2 Đắp đất mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3216 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5594 100m3
4 Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M.200, độ sụt 10±2 (Cả bê tông ốp chân cọc tiêu): (1,08+4,00) = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
5 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tròn f70 (Cả biển báo chữ nhật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ biển báo + Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
7 Đóng cọc tràm; Lngập đất > 2,5m; đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9705 100m
8 Cấp phối đá dăm 0-4cm (Loại II, Dmax = 37,5mm), độ chặt K > 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9745 100m3
9 Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu trên đường cong và đường vào cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 Cọc
10 Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 Biển báo hình chữ nhật, kích thước 90cm*90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
14 Thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,58 Kg
15 Bảng thông tin công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Đất thịt mua từ xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.725,61 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->