Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Trung Bình B, xã Trung Bình (Kể cả chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158254-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Trung Bình B, xã Trung Bình (Kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:58:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,449,403,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 : KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN | 9,0158 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | TCVN | 291,1613 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | TCVN | 29,511 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | TCVN | 29,511 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 29,511 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | TCVN | 1,5877 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm | TCVN | 0,0332 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm | TCVN | 0,9104 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 12mm | TCVN | 3,1975 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 14mm | TCVN | 0,0591 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | TCVN | 0,2667 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 18mm | TCVN | 3,3355 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | TCVN | 0,418 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN | 95,3176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng | TCVN | 1,1896 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN | 8,5071 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 7,3874 | 100m3 |
| 18 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | TCVN | 0,7972 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng | TCVN | 2,0127 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | TCVN | 0,3343 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm | TCVN | 0,1089 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm | TCVN | 0,0042 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | TCVN | 0,1445 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | TCVN | 2,638 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | TCVN | 0,4219 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 20mm | TCVN | 0,5085 | tấn |
| 27 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 19,8475 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,68 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột,ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,4026 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0947 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,0281 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 2,1231 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,6363 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN | 21,6042 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái | TCVN | 4,8246 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ vì kèo | TCVN | 1,8096 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,2483 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,9851 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1103 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,6068 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 3,3013 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,6321 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,7047 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 22mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,561 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 - Đá 1x2 | TCVN | 53,6364 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN | 0,8101 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0787 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1952 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1878 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2548 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1093 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,8007 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 7,5904 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tấm đan, sê nô | TCVN | 5,4204 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 6mm | TCVN | 0,7851 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 8mm | TCVN | 0,5221 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 10mm | TCVN | 0,1454 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 12mm | TCVN | 0,6585 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 14mm | TCVN | 0,1241 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 16mm | TCVN | 0,1302 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 18mm | TCVN | 0,0923 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 30,7224 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam lan can | TCVN | 0,219 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lam gió, lam lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 0,9247 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lam gió, lam lan can | TCVN | 238 | cái |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lam Z | TCVN | 336 | cái |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái chiều cao ≤28m | TCVN | 3,8607 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 0,4428 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 3 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 38,25 | m3 |
| 71 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 6,6024 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 89,6684 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 33,3462 | m3 |
| 74 | Xếp gạch ống 8x8x18cm bục giảng | TCVN | 9,07 | m3 |
| 75 | Xây tam cấp, bậc thang, bục giảng bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 5,1778 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | TCVN | 8,96 | m2 |
| 77 | Ốp tay vịn cầu thang-tiết diện gạch 100x150mm | TCVN | 33,912 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | TCVN | 40,86 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | TCVN | 105,23 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 648,265 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 1.071,681 | m2 |
| 82 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | TCVN | 438,82 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | TCVN | 470,87 | m2 |
| 84 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bánh dính bằng xi măng | TCVN | 135,32 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, lam nằng , ô văng vữa XM M75 | TCVN | 408,698 | m2 |
| 86 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | TCVN | 108,42 | m2 |
| 87 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | TCVN | 648,265 | m2 |
| 88 | Bả ma tít vào tường trong nhà | TCVN | 966,451 | m2 |
| 89 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | TCVN | 511,158 | m2 |
| 90 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | TCVN | 977,35 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.159,423 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 2.049,031 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 172,48 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN | 133,856 | m2 |
| 95 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN | 72,658 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN | 806,2 | m |
| 97 | Đắp cát tồn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 1,7198 | 100m3 |
| 98 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | TCVN | 4,5711 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | TCVN | 0,5589 | tấn |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 36,5688 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | TCVN | 860,13 | m2 |
| 102 | Lát gạch bậc cầu thang | TCVN | 58,865 | m2 |
| 103 | Lát gạch bậc tam cấp | TCVN | 38,757 | m2 |
| 104 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | TCVN | 2,173 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm | TCVN | 2,13 | tấn |
| 106 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | TCVN | 5,9705 | 100m2 |
| 107 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem | TCVN | 0,3574 | 100m2 |
| 108 | Trần thạch cao, khung kim loại 600x600mm | TCVN | 429 | m2 |
| 109 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | TCVN | 99,08 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có nẹp ô | TCVN | 62,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700,không nẹp ô | TCVN | 3,24 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, không nẹp ô | TCVN | 89,48 | m2 |
| 113 | Gia công tay vịn lan can inox 304 | TCVN | 0,1079 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can inox ram rốc | TCVN | 13,23 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN | 0,96 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 | TCVN | 64 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | TCVN | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN | 1.850 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN | 575 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | TCVN | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TCVN | 180 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | TCVN | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | TCVN | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm | TCVN | 90 | m |
| 128 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm | TCVN | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | TCVN | 190 | m |
| 130 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | TCVN | 365 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 60 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 17 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | TCVN | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | TCVN | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TCVN | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN | 20 | bảng |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | TCVN | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P-20/25A-6kA | TCVN | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | TCVN | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 350x250x150 | TCVN | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2 : KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN | 8,5609 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | TCVN | 279,3713 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | TCVN | 28,022 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | TCVN | 28,022 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 28,022 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | TCVN | 1,4181 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm | TCVN | 0,0325 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm | TCVN | 0,8587 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 12mm | TCVN | 3,1408 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 14mm | TCVN | 0,0488 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | TCVN | 0,3267 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 18mm | TCVN | 2,7274 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | TCVN | 0,6232 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN | 91,6248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng | TCVN | 1,0667 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN | 7,6784 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 7,0075 | 100m3 |
| 18 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | TCVN | 0,7171 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng | TCVN | 1,9351 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | TCVN | 0,3319 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm | TCVN | 0,0521 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm | TCVN | 0,0063 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | TCVN | 0,1336 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | TCVN | 2,0281 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | TCVN | 0,4998 | tấn |
| 26 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 18,6495 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,4 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột,ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,4285 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,3715 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,5106 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3818 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN | 19,846 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái | TCVN | 4,5407 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ vì kèo | TCVN | 1,5379 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,3151 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,8931 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0701 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,575 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 3,4096 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,3209 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,5061 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 - Đá 1x2 | TCVN | 49,3889 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN | 0,4211 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0444 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1307 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0489 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2539 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,042 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1865 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 3,9627 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tấm đan, sê nô | TCVN | 5,6278 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 6mm | TCVN | 0,7674 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 8mm | TCVN | 0,5214 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 10mm | TCVN | 0,2231 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 12mm | TCVN | 0,6798 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 14mm | TCVN | 0,0824 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 16mm | TCVN | 0,0994 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 30,794 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam lan can | TCVN | 0,193 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lam gió, lam lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 0,8566 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lam gió, lam lan can | TCVN | 164 | cái |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lam Z | TCVN | 336 | cái |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái chiều cao ≤28m | TCVN | 3,819 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 0,4456 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 3,0342 | tấn |
| 66 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 41,8814 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 7,896 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 91,0366 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 37,4949 | m3 |
| 70 | Xếp gạch ống 8x8x18cm bục giảng | TCVN | 2,721 | m3 |
| 71 | Xây tam cấp, bậc thang, bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 3,0989 | m3 |
| 72 | Ốp tay vịn cầu thang-tiết diện gạch 100x150mm | TCVN | 28,616 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | TCVN | 42,075 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | TCVN | 68,52 | m2 |
| 75 | Ốp tường nhà vệ sinh-tiết diện gạch 300x450mm | TCVN | 71,28 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt lavabo | TCVN | 2,28 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 614,644 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 1.064,467 | m2 |
| 79 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | TCVN | 408,97 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | TCVN | 403,1 | m2 |
| 81 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bánh dính bằng xi măng | TCVN | 146,2 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, lam nằng , ô văng vữa XM M75 | TCVN | 434,856 | m2 |
| 83 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | TCVN | 159,78 | m2 |
| 84 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | TCVN | 614,644 | m2 |
| 85 | Bả ma tít vào tường trong nhà | TCVN | 995,947 | m2 |
| 86 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | TCVN | 545,816 | m2 |
| 87 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | TCVN | 861,44 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.160,46 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.857,387 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 154,56 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN | 124,54 | m2 |
| 92 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN | 61,62 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN | 834,9 | m |
| 94 | Đắp cát tồn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 1,5753 | 100m3 |
| 95 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | TCVN | 4,3402 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | TCVN | 0,5208 | tấn |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 34,7216 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | TCVN | 827,13 | m2 |
| 99 | Lát nền gạch nhà vệ sinh ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | TCVN | 22,26 | m2 |
| 100 | Lát gạch bậc cầu thang | TCVN | 31,909 | m2 |
| 101 | Lát gạch bậc tam cấp | TCVN | 29,59 | m2 |
| 102 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | TCVN | 1,8939 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm | TCVN | 1,8939 | tấn |
| 104 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | TCVN | 4,8105 | 100m2 |
| 105 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem | TCVN | 0,4023 | 100m2 |
| 106 | Trần thạch cao, khung kim loại 600x600mm | TCVN | 399,04 | m2 |
| 107 | Trần thạch cao, khung kim loại 600x600mm chống ẩm | TCVN | 22,26 | m2 |
| 108 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | TCVN | 110,9 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có nẹp ô | TCVN | 59,28 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700,không nẹp ô | TCVN | 13,815 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, không nẹp ô | TCVN | 103,34 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN | 0,9 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 0,14 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 | TCVN | 60 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | TCVN | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN | 1.790 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN | 990 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | TCVN | 480 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TCVN | 86 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | TCVN | 44 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | TCVN | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm | TCVN | 7 | m |
| 125 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm | TCVN | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | TCVN | 450 | m |
| 127 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | TCVN | 320 | m |
| 128 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 62 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 19 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | TCVN | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | TCVN | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TCVN | 23 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN | 68 | bảng |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P-100A-35kA | TCVN | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | TCVN | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | TCVN | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | TCVN | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 2P-20/25A-6kA | TCVN | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | TCVN | 2 | cái |
| 144 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 400x350x180 | TCVN | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp automat | TCVN | 13 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây đồng trần 11mm2 | TCVN | 15 | m |
| 147 | Làm tiếp địa cọc D16x2400mm | TCVN | 3 | 1 bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | TCVN | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 0,96 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | TCVN | 0,06 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 0,22 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | TCVN | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 26 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | TCVN | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | TCVN | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | TCVN | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong | TCVN | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | TCVN | 21 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | TCVN | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | TCVN | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | TCVN | 5 | bộ |
| 171 | Lắp đặt lavabo | TCVN | 5 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | TCVN | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt giá treo inox | TCVN | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | TCVN | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | TCVN | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đồng hồ nước | TCVN | 1 | cái |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN | 0,1207 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát lót HTH bằng thủ công | TCVN | 0,798 | m3 |
| 179 | Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 0,595 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ đáy HTH | TCVN | 0,0141 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm | TCVN | 0,089 | tấn |
| 182 | Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TCVN | 0,798 | m3 |
| 183 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN | 1,9968 | m3 |
| 184 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | TCVN | 0,3614 | m3 |
| 185 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN | 22,648 | m2 |
| 186 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN | 3,11 | m2 |
| 187 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 30,189 | m2 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,0141 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | TCVN | 0,0098 | tấn |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | TCVN | 0,0148 | tấn |
| 191 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 0,352 | m3 |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 5 | 1cấu kiện |
| 193 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0473 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3 : NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | TCVN | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | TCVN | 0,0492 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TCVN | 0,522 | m3 |
| 4 | Đắp đất hòan trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0038 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp bu long neo D18x400 | TCVN | 36 | cái |
| 6 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 0,924 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 0,7392 | m3 |
| 8 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 18,48 | m2 |
| 9 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0499 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc | TCVN | 0,5816 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | TCVN | 0,1517 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 3,6228 | m3 |
| 13 | Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm | TCVN | 0,7804 | 100m |
| 14 | Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm | TCVN | 0,0635 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép STK D90x1,8mm | TCVN | 0,0623 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | TCVN | 0,1258 | tấn |
| 17 | Gia công kèo thép ống STK | TCVN | 0,1669 | tấn |
| 18 | Lắp kèo thép ống STK | TCVN | 0,1669 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép ống STK | TCVN | 0,1808 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,1808 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 33,389 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | TCVN | 0,7252 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem | TCVN | 0,0588 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4 : NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN | 0,4987 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I | TCVN | 14,0525 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | TCVN | 2,122 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | TCVN | 2,122 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 2,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,0897 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | TCVN | 0,0192 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | TCVN | 0,1108 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | TCVN | 0,0316 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | TCVN | 0,1283 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN | 3,8128 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ móng | TCVN | 0,1975 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | TCVN | 1,3463 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | TCVN | 0,1426 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | TCVN | 0,5613 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | TCVN | 0,0828 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | TCVN | 0,0398 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | TCVN | 0,0912 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | TCVN | 0,3457 | tấn |
| 20 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 4,395 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,3514 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0411 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1518 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN | 1,778 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái, lanh tô | TCVN | 0,717 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái,lanh tô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1037 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0249 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1603 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 2,344 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 1,4459 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 13,3398 | m3 |
| 33 | Xây tường đầu hôì bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 1,6646 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | TCVN | 1,92 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x450mm | TCVN | 131,0368 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | TCVN | 12,312 | m2 |
| 37 | Miết mạch tường gạch loại lõm | TCVN | 47,75 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 98,55 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 273,828 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính | TCVN | 23,38 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính | TCVN | 46,126 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 90,12 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 132,87 | m2 |
| 44 | Láng máng tiểu không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN | 4,292 | m2 |
| 45 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1426 | 100m3 |
| 46 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,174 | 100m3 |
| 47 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | TCVN | 0,7128 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | TCVN | 0,159 | tấn |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 4,9896 | m3 |
| 50 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | TCVN | 71,28 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép C40x80x1.5mm mạ kẽm | TCVN | 0,2986 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.5mm mạ kẽm | TCVN | 0,2986 | tấn |
| 53 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | TCVN | 1,1077 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp tấm cách nhiệt | TCVN | 89,856 | m2 |
| 55 | Gia công kèo thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽm | TCVN | 0,0286 | tấn |
| 56 | Lắp bán kèo thép hộp mạ kẽm | TCVN | 0,0286 | tấn |
| 57 | Cung cấp bulong D14x250 | TCVN | 12 | cái |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 1000, có nẹp ô | TCVN | 3,87 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm, hệ 700 | TCVN | 16,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5ly, hệ 700 | TCVN | 6 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | TCVN | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | TCVN | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | TCVN | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | TCVN | 65 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TCVN | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | TCVN | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-10A | TCVN | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp khởi động từ + rơ le nhiệt | TCVN | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp máy bơm điện 2HP | TCVN | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 | TCVN | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | TCVN | 0,78 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | TCVN | 38 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | TCVN | 48 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | TCVN | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm | TCVN | 44 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm | TCVN | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi xả nước nhựa | TCVN | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt lavabo | TCVN | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí xổm | TCVN | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 0,85 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | TCVN | 0,14 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | TCVN | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | TCVN | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nằm ngang | TCVN | 1 | bể |
| 88 | Cung cấp hố van đúc sẵn | TCVN | 1 | cái |
| 89 | Cây nước | TCVN | 1 | cây |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN | 0,14 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | TCVN | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | TCVN | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | TCVN | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 52 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | TCVN | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | TCVN | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | TCVN | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | TCVN | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | TCVN | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | TCVN | 16 | cái |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN | 0,2533 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát lót HTH bằng thủ công | TCVN | 1,596 | m3 |
| 112 | Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 0,646 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ đáy HTH | TCVN | 0,0282 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm | TCVN | 0,1961 | tấn |
| 115 | Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TCVN | 1,596 | m3 |
| 116 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN | 3,9936 | m3 |
| 117 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | TCVN | 0,7229 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 0,386 | m3 |
| 119 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN | 50,016 | m2 |
| 120 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN | 11,595 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 60,378 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,0309 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | TCVN | 0,0224 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | TCVN | 0,0316 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 0,7739 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 11 | 1cấu kiện |
| 127 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1063 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5 : CỔNG HÀNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN | 4,2436 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I,đường kính gốc >=8cm | TCVN | 12,96 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I, đường kính gốc >=7cm | TCVN | 56,595 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | TCVN | 11,006 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | TCVN | 11,006 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 14,338 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | TCVN | 0,8911 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | TCVN | 0,3179 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | TCVN | 0,014 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | TCVN | 0,6828 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | TCVN | 1,2282 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | TCVN | 0,0991 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TCVN | 28,617 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | TCVN | 1,4828 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 8,2075 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 3,622 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | TCVN | 0,5224 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường | TCVN | 1,5713 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường ĐK 6mm | TCVN | 0,3304 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | TCVN | 0,1364 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | TCVN | 1,0313 | tấn |
| 22 | Bê tông đà kiềng, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 14,8288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 1,6104 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2456 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,044 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1006 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,6094 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0433 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1515 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | TCVN | 8,814 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 8,3144 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 10,2518 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | TCVN | 7,2522 | m2 |
| 34 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 154,4876 | m2 |
| 35 | Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính | TCVN | 36,096 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM M75 | TCVN | 80,64 | m |
| 37 | Phun sơn gai lớn | TCVN | 4,46 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 200,628 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | TCVN | 20,904 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng chông sắt đầu hàng rào | TCVN | 40,2 | md |
| 41 | Gi công thép chờ neo hàng rào lưới thép B40 ĐK 10mm | TCVN | 0,1872 | tấn |
| 42 | Cung cấp lưới thép B40 khổ 1,5m | TCVN | 206,5 | m |
| 43 | Kéo rải lưới thép B40 hàng rào | TCVN | 309,75 | m2 |
| 44 | Sơn chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 14,472 | 1m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng cổng hàng rào | TCVN | 0,5005 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0907 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0831 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0261 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2745 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2821 | tấn |
| 51 | Bê tông dầm, giằng cổng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 4,0658 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn cổng rào | TCVN | 0,7029 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn cổng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 0,4804 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn cổng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 6,219 | m3 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN | 29,2 | m |
| 56 | Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính | TCVN | 10,4 | m2 |
| 57 | Trát sàn cổng cột, vữa XM M75, có bả lớp bám dính | TCVN | 29,76 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 40,16 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,0482 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 0,351 | m3 |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | TCVN | 0,4017 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | TCVN | 17,916 | m2 |
| 63 | Sơn cửa cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 35,832 | 1m2 |
| 64 | Chữ mica bảng tên | TCVN | 1 | bộ |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN | 0,1722 | 100m3 |
| 66 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I,đường kính gốc >=8cm | TCVN | 4,5 | 100m |
| 67 | Vét bùn đầu cừ | TCVN | 0,576 | m3 |
| 68 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | TCVN | 0,576 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 0,576 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép móng cột | TCVN | 0,08 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | TCVN | 0,0099 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | TCVN | 0,0311 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | TCVN | 0,058 | tấn |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TCVN | 1,296 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1477 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cột | TCVN | 0,112 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0151 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0677 | tấn |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | TCVN | 0,56 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,214 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0399 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1769 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 1,836 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,2486 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0415 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0893 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0179 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0619 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 1,488 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN | 0,0784 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0402 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 0,04 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 0,784 | m3 |
| 94 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 0,672 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 2,9056 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 48,12 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 34,24 | m2 |
| 98 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | TCVN | 48,12 | m2 |
| 99 | Bả ma tít vào tường trong nhà | TCVN | 31,24 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 48,12 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 31,24 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN | 19,65 | m2 |
| 103 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN | 19,65 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN | 35,5 | m |
| 105 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 1,568 | m3 |
| 106 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | TCVN | 1,568 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | TCVN | 0,0216 | tấn |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 0,63 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | TCVN | 9 | m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | TCVN | 0,048 | m3 |
| 111 | Láng granitô bậc cấp | TCVN | 0,54 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5 ly | TCVN | 1,76 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly | TCVN | 5,2 | m2 |
| 114 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | TCVN | 5,2 | m2 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | TCVN | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | TCVN | 16 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 | TCVN | 45 | m |
| 118 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | TCVN | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | TCVN | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đôi | TCVN | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN | 1 | bảng |
| 123 | Lắp đặt CB 20A | TCVN | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | TCVN | 0,01 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | TCVN | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | TCVN | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6 : SÂN ĐƯỜNG- RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào | TCVN | 13,72 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm | TCVN | 3,334 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 81,29 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 7,2 | m3 |
| 5 | Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm | TCVN | 9,1467 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 0,04 | 100m |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN | 0,56 | 100m3 |
| 8 | Đắp lót rãnh, hố ga móng công trình bằng thủ công | TCVN | 8,147 | m3 |
| 9 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | TCVN | 8,147 | m3 |
| 10 | Xây thành hố ga, rãnh thoát nước gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 7,8079 | m3 |
| 11 | Trát tường trong thành hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN | 195,1962 | m2 |
| 12 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN | 33,87 | m2 |
| 13 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước | TCVN | 0,5715 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | TCVN | 0,206 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, hô ga đk 6mm | TCVN | 0,0029 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, hô ga đk 8mm | TCVN | 0,3608 | tấn |
| 17 | Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 3,493 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | TCVN | 113 | cái |
| 19 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1271 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN | 0,58 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | TCVN | 0,16 | 100m |
| 22 | Cung cấp cột cờ inox ống | TCVN | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | TCVN | 0,8918 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng cột cờ | TCVN | 0,0292 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 0,878 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 0,198 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | TCVN | 3,28 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7 : SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | TCVN | 52,0466 | 100m2 |
| 2 | Đào đắp bờ bao bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | TCVN | 7,9623 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát cồn san lấp | TCVN | 59,5035 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 72,5943 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 8 : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | TCVN | 0,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN | 3,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Điện trở cuối mạch | TCVN | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | TCVN | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | TCVN | 650 | m |
| 8 | Bình acquy dự phòng | TCVN | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | TCVN | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm | TCVN | 600 | m |
| 11 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | TCVN | 12 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 | TCVN | 12 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy MFZ8 | TCVN | 12 | bình |
| 14 | Kệ để bình chữa cháy | TCVN | 12 | cái |
| 15 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | TCVN | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R85m | TCVN | 1 | cái |
| 18 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | TCVN | 5 | cọc |
| 19 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | TCVN | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp cáp neo 6mm | TCVN | 35 | m |
| 21 | Cung cấp tăng đơ 12mm | TCVN | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt | TCVN | 2 | lọ |
| 23 | Cung cấp bu long neo D12x500 | TCVN | 12 | cái |
| 24 | Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm | TCVN | 0,0151 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) | TCVN | 0,0211 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | TCVN | 0,0211 | tấn |
| 27 | Cung cấp phụ kiện chống sét | TCVN | 1 | lô |
| 28 | Lắp đặt dây cáp Du-CXV 2x35mm2 | TCVN | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x35mm2 | TCVN | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông, ĐK 40x22mm | TCVN | 80 | m |
| 31 | Cung cấp sứ ống hạ áp | TCVN | 5 | bộ |
| 32 | Cung cấp kẹp IPC | TCVN | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | TCVN | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | TCVN | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt MCCB-2P-125A-35kA | TCVN | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB-2P-100A-35kA | TCVN | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-10A | TCVN | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-20A | TCVN | 2 | cái |
| 40 | Lắp dựng giằng thép bu lông để gắn đèn | TCVN | 0,0114 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tủ điện DB-T 350x250x150 | TCVN | 1 | 1 tủ |
| 42 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | TCVN | 1 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 16mm2 | TCVN | 3 | m |
| I | HẠNG MỤC 9 : CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Nhà thầu chào chi phí dự phòng cho gói thầu : giá dự thầu phần xây lắp ( A+B+C+D+….) x 5 % | VN | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi