Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Trung Bình B, xã Trung Bình (Kể cả chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158254-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Trung Bình B, xã Trung Bình (Kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210132462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:58:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,449,403,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 9,0158 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I TCVN 291,1613 100m
3 Vét bùn đầu cừ TCVN 29,511 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công TCVN 29,511 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 29,511 m3
6 Ván khuôn thép móng TCVN 1,5877 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm TCVN 0,0332 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm TCVN 0,9104 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 12mm TCVN 3,1975 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 14mm TCVN 0,0591 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm TCVN 0,2667 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 18mm TCVN 3,3355 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm TCVN 0,418 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 TCVN 95,3176 m3
15 Ván khuôn thép cổ móng TCVN 1,1896 100m2
16 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 TCVN 8,5071 m3
17 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 7,3874 100m3
18 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng TCVN 0,7972 100m2
19 Ván khuôn thép đà kiềng TCVN 2,0127 100m2
20 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm TCVN 0,3343 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm TCVN 0,1089 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm TCVN 0,0042 tấn
23 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm TCVN 0,1445 tấn
24 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm TCVN 2,638 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm TCVN 0,4219 tấn
26 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 20mm TCVN 0,5085 tấn
27 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 19,8475 m3
28 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TCVN 3,68 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột,ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,4026 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0947 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m TCVN 1,0281 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m TCVN 2,1231 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,6363 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 TCVN 21,6042 m3
35 Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái TCVN 4,8246 100m2
36 Ván khuôn gỗ vì kèo TCVN 1,8096 100m2
37 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 1,2483 tấn
38 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,9851 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1103 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m TCVN 1,6068 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m TCVN 3,3013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m TCVN 1,6321 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,7047 tấn
44 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 22mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,561 tấn
45 Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 - Đá 1x2 TCVN 53,6364 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường TCVN 0,8101 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0787 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1952 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1878 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,2548 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1093 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,8007 tấn
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 7,5904 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tấm đan, sê nô TCVN 5,4204 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 6mm TCVN 0,7851 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 8mm TCVN 0,5221 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 10mm TCVN 0,1454 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 12mm TCVN 0,6585 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 14mm TCVN 0,1241 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 16mm TCVN 0,1302 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 18mm TCVN 0,0923 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 30,7224 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam lan can TCVN 0,219 100m2
64 Bê tông lam gió, lam lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,9247 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lam gió, lam lan can TCVN 238 cái
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lam Z TCVN 336 cái
67 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái chiều cao ≤28m TCVN 3,8607 100m2
68 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m TCVN 0,4428 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m TCVN 3 tấn
70 Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 38,25 m3
71 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 6,6024 m3
72 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 89,6684 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 33,3462 m3
74 Xếp gạch ống 8x8x18cm bục giảng TCVN 9,07 m3
75 Xây tam cấp, bậc thang, bục giảng bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 5,1778 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 TCVN 8,96 m2
77 Ốp tay vịn cầu thang-tiết diện gạch 100x150mm TCVN 33,912 m2
78 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ TCVN 40,86 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm TCVN 105,23 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 648,265 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 1.071,681 m2
82 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng TCVN 438,82 m2
83 Trát trần, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng TCVN 470,87 m2
84 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bánh dính bằng xi măng TCVN 135,32 m2
85 Trát sê nô, lam nằng , ô văng vữa XM M75 TCVN 408,698 m2
86 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) TCVN 108,42 m2
87 Bả ma tít vào tường ngoài nhà TCVN 648,265 m2
88 Bả ma tít vào tường trong nhà TCVN 966,451 m2
89 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà TCVN 511,158 m2
90 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà TCVN 977,35 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 1.159,423 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 2.049,031 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 172,48 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … TCVN 133,856 m2
95 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 72,658 m2
96 Đắp phào đơn, vữa XM M75 TCVN 806,2 m
97 Đắp cát tồn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 1,7198 100m3
98 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền TCVN 4,5711 100m2
99 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm TCVN 0,5589 tấn
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 36,5688 m3
101 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm TCVN 860,13 m2
102 Lát gạch bậc cầu thang TCVN 58,865 m2
103 Lát gạch bậc tam cấp TCVN 38,757 m2
104 Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm TCVN 2,173 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm TCVN 2,13 tấn
106 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem TCVN 5,9705 100m2
107 Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem TCVN 0,3574 100m2
108 Trần thạch cao, khung kim loại 600x600mm TCVN 429 m2
109 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox TCVN 99,08 m2
110 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có nẹp ô TCVN 62,4 m2
111 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700,không nẹp ô TCVN 3,24 m2
112 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, không nẹp ô TCVN 89,48 m2
113 Gia công tay vịn lan can inox 304 TCVN 0,1079 tấn
114 Lắp dựng lan can inox ram rốc TCVN 13,23 m2
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm TCVN 0,96 100m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 0,12 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm TCVN 0,12 100m
118 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 30 cái
119 Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 TCVN 64 cái
120 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm TCVN 12 cái
121 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 TCVN 1.850 m
122 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 TCVN 575 m
123 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 TCVN 300 m
124 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 TCVN 180 m
125 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 TCVN 35 m
126 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 TCVN 70 m
127 Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm TCVN 90 m
128 Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm TCVN 40 m
129 Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm TCVN 190 m
130 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm TCVN 365 m
131 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng TCVN 60 bộ
132 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 17 bộ
133 Lắp đặt quạt đảo treo trần TCVN 40 cái
134 Lắp đặt quạt treo tường TCVN 10 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều TCVN 4 cái
136 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 2 cái
137 Lắp đặt công tắc 2 hạt TCVN 2 cái
138 Lắp đặt công tắc 3 hạt TCVN 13 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi TCVN 20 bảng
140 Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA TCVN 1 cái
141 Lắp đặt MCB 2P-20/25A-6kA TCVN 14 cái
142 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA TCVN 2 cái
143 Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 350x250x150 TCVN 1 cái
B HẠNG MỤC 2 : KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 8,5609 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I TCVN 279,3713 100m
3 Vét bùn đầu cừ TCVN 28,022 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công TCVN 28,022 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 28,022 m3
6 Ván khuôn thép móng TCVN 1,4181 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm TCVN 0,0325 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm TCVN 0,8587 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 12mm TCVN 3,1408 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 14mm TCVN 0,0488 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm TCVN 0,3267 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 18mm TCVN 2,7274 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm TCVN 0,6232 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 TCVN 91,6248 m3
15 Ván khuôn thép cổ móng TCVN 1,0667 100m2
16 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 TCVN 7,6784 m3
17 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 7,0075 100m3
18 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng TCVN 0,7171 100m2
19 Ván khuôn thép đà kiềng TCVN 1,9351 100m2
20 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm TCVN 0,3319 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm TCVN 0,0521 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm TCVN 0,0063 tấn
23 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm TCVN 0,1336 tấn
24 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm TCVN 2,0281 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm TCVN 0,4998 tấn
26 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 18,6495 m3
27 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TCVN 3,4 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột,ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,4285 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m TCVN 1,3715 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m TCVN 1,5106 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,3818 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 TCVN 19,846 m3
33 Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái TCVN 4,5407 100m2
34 Ván khuôn gỗ vì kèo TCVN 1,5379 100m2
35 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 1,3151 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,8931 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0701 tấn
38 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m TCVN 1,575 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m TCVN 3,4096 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m TCVN 1,3209 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,5061 tấn
42 Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 - Đá 1x2 TCVN 49,3889 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường TCVN 0,4211 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0444 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1307 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0489 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,2539 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,042 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1865 tấn
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 3,9627 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tấm đan, sê nô TCVN 5,6278 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 6mm TCVN 0,7674 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 8mm TCVN 0,5214 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, tam cấp ĐK 10mm TCVN 0,2231 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 12mm TCVN 0,6798 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 14mm TCVN 0,0824 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 16mm TCVN 0,0994 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 30,794 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam lan can TCVN 0,193 100m2
60 Bê tông lam gió, lam lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,8566 m3
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lam gió, lam lan can TCVN 164 cái
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lam Z TCVN 336 cái
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái chiều cao ≤28m TCVN 3,819 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m TCVN 0,4456 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m TCVN 3,0342 tấn
66 Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 41,8814 m3
67 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 7,896 m3
68 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 91,0366 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 37,4949 m3
70 Xếp gạch ống 8x8x18cm bục giảng TCVN 2,721 m3
71 Xây tam cấp, bậc thang, bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 3,0989 m3
72 Ốp tay vịn cầu thang-tiết diện gạch 100x150mm TCVN 28,616 m2
73 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ TCVN 42,075 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm TCVN 68,52 m2
75 Ốp tường nhà vệ sinh-tiết diện gạch 300x450mm TCVN 71,28 m2
76 Lát đá mặt lavabo TCVN 2,28 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 614,644 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 1.064,467 m2
79 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng TCVN 408,97 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng TCVN 403,1 m2
81 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bánh dính bằng xi măng TCVN 146,2 m2
82 Trát sê nô, lam nằng , ô văng vữa XM M75 TCVN 434,856 m2
83 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) TCVN 159,78 m2
84 Bả ma tít vào tường ngoài nhà TCVN 614,644 m2
85 Bả ma tít vào tường trong nhà TCVN 995,947 m2
86 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà TCVN 545,816 m2
87 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà TCVN 861,44 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 1.160,46 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 1.857,387 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 154,56 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … TCVN 124,54 m2
92 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 61,62 m2
93 Đắp phào đơn, vữa XM M75 TCVN 834,9 m
94 Đắp cát tồn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 1,5753 100m3
95 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền TCVN 4,3402 100m2
96 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm TCVN 0,5208 tấn
97 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 34,7216 m3
98 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm TCVN 827,13 m2
99 Lát nền gạch nhà vệ sinh ceramic-tiết diện gạch 300x300mm TCVN 22,26 m2
100 Lát gạch bậc cầu thang TCVN 31,909 m2
101 Lát gạch bậc tam cấp TCVN 29,59 m2
102 Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm TCVN 1,8939 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm TCVN 1,8939 tấn
104 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem TCVN 4,8105 100m2
105 Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem TCVN 0,4023 100m2
106 Trần thạch cao, khung kim loại 600x600mm TCVN 399,04 m2
107 Trần thạch cao, khung kim loại 600x600mm chống ẩm TCVN 22,26 m2
108 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox TCVN 110,9 m2
109 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có nẹp ô TCVN 59,28 m2
110 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700,không nẹp ô TCVN 13,815 m2
111 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, không nẹp ô TCVN 103,34 m2
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm TCVN 0,9 100m
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 0,14 100m
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm TCVN 0,12 100m
115 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 13 cái
116 Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 TCVN 60 cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm TCVN 11 cái
118 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 TCVN 1.790 m
119 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 TCVN 990 m
120 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 TCVN 480 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 TCVN 86 m
122 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 TCVN 44 m
123 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 TCVN 15 m
124 Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm TCVN 7 m
125 Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm TCVN 50 m
126 Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm TCVN 450 m
127 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm TCVN 320 m
128 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng TCVN 62 bộ
129 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 19 bộ
130 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng TCVN 8 bộ
131 Lắp đặt quạt đảo treo trần TCVN 36 cái
132 Lắp đặt quạt treo tường TCVN 10 cái
133 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều TCVN 2 cái
134 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 2 cái
135 Lắp đặt công tắc 2 hạt TCVN 7 cái
136 Lắp đặt công tắc 3 hạt TCVN 23 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đôi TCVN 68 bảng
138 Lắp đặt MCB 2P-100A-35kA TCVN 1 cái
139 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA TCVN 2 cái
140 Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA TCVN 3 cái
141 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA TCVN 1 cái
142 Lắp đặt MCB 2P-20/25A-6kA TCVN 13 cái
143 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA TCVN 2 cái
144 Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 400x350x180 TCVN 1 cái
145 Lắp đặt hộp automat TCVN 13 hộp
146 Lắp đặt dây đồng trần 11mm2 TCVN 15 m
147 Làm tiếp địa cọc D16x2400mm TCVN 3 1 bộ
148 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm TCVN 0,3 100m
149 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 0,96 100m
150 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm TCVN 0,06 100m
151 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 0,22 100m
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 0,15 100m
153 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 0,1 100m
154 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm TCVN 15 cái
155 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 26 cái
156 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 4 cái
157 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 12 cái
158 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 11 cái
159 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 2 cái
160 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm TCVN 5 cái
161 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm TCVN 10 cái
162 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 10 cái
163 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm TCVN 22 cái
164 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong TCVN 15 cái
165 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm TCVN 21 cái
166 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm TCVN 1 cái
167 Lắp đặt xí bệt TCVN 4 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TCVN 4 cái
169 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm TCVN 7 cái
170 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo TCVN 5 bộ
171 Lắp đặt lavabo TCVN 5 bộ
172 Lắp đặt gương soi TCVN 2 cái
173 Lắp đặt giá treo inox TCVN 4 cái
174 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen TCVN 3 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã TCVN 3 bộ
176 Lắp đặt đồng hồ nước TCVN 1 cái
177 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,1207 100m3
178 Đắp cát lót HTH bằng thủ công TCVN 0,798 m3
179 Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 0,595 m3
180 Ván khuôn gỗ đáy HTH TCVN 0,0141 100m2
181 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm TCVN 0,089 tấn
182 Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN 0,798 m3
183 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 TCVN 1,9968 m3
184 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 TCVN 0,3614 m3
185 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 TCVN 22,648 m2
186 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 TCVN 3,11 m2
187 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 30,189 m2
188 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 0,0141 100m2
189 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm TCVN 0,0098 tấn
190 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm TCVN 0,0148 tấn
191 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,352 m3
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 5 1cấu kiện
193 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0473 100m3
C HẠNG MỤC 3 : NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I TCVN 0,9 m3
2 Ván khuôn gỗ móng TCVN 0,0492 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN 0,522 m3
4 Đắp đất hòan trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0038 100m3
5 Cung cấp bu long neo D18x400 TCVN 36 cái
6 Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 0,924 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 0,7392 m3
8 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 18,48 m2
9 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0499 100m3
10 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc TCVN 0,5816 100m2
11 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm TCVN 0,1517 tấn
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 3,6228 m3
13 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm TCVN 0,7804 100m
14 Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm TCVN 0,0635 tấn
15 Gia công cột bằng thép STK D90x1,8mm TCVN 0,0623 tấn
16 Lắp cột thép các loại TCVN 0,1258 tấn
17 Gia công kèo thép ống STK TCVN 0,1669 tấn
18 Lắp kèo thép ống STK TCVN 0,1669 tấn
19 Gia công xà gồ thép ống STK TCVN 0,1808 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 0,1808 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 33,389 1m2
22 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem TCVN 0,7252 100m2
23 Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem TCVN 0,0588 100m2
D HẠNG MỤC 4 : NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,4987 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I TCVN 14,0525 100m
3 Vét bùn đầu cừ TCVN 2,122 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công TCVN 2,122 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 2,122 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 0,0897 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm TCVN 0,0192 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm TCVN 0,1108 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm TCVN 0,0316 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm TCVN 0,1283 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 TCVN 3,8128 m3
12 Ván khuôn cổ móng TCVN 0,1975 100m2
13 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 TCVN 1,3463 m3
14 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng TCVN 0,1426 100m2
15 Ván khuôn gỗ đà kiềng TCVN 0,5613 100m2
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm TCVN 0,0828 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm TCVN 0,0398 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm TCVN 0,0912 tấn
19 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm TCVN 0,3457 tấn
20 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 4,395 m3
21 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật TCVN 0,3514 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0411 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0163 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1518 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 TCVN 1,778 m3
26 Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái, lanh tô TCVN 0,717 100m2
27 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái,lanh tô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1037 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0249 tấn
29 Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1603 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 2,344 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 1,4459 m3
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 13,3398 m3
33 Xây tường đầu hôì bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 1,6646 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 TCVN 1,92 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x450mm TCVN 131,0368 m2
36 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ TCVN 12,312 m2
37 Miết mạch tường gạch loại lõm TCVN 47,75 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 98,55 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 273,828 m2
40 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính TCVN 23,38 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính TCVN 46,126 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 90,12 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 132,87 m2
44 Láng máng tiểu không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 4,292 m2
45 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1426 100m3
46 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,174 100m3
47 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền TCVN 0,7128 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm TCVN 0,159 tấn
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 4,9896 m3
50 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm TCVN 71,28 m2
51 Gia công xà gồ thép C40x80x1.5mm mạ kẽm TCVN 0,2986 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.5mm mạ kẽm TCVN 0,2986 tấn
53 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem TCVN 1,1077 100m2
54 Cung cấp tấm cách nhiệt TCVN 89,856 m2
55 Gia công kèo thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽm TCVN 0,0286 tấn
56 Lắp bán kèo thép hộp mạ kẽm TCVN 0,0286 tấn
57 Cung cấp bulong D14x250 TCVN 12 cái
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 1000, có nẹp ô TCVN 3,87 m2
59 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm, hệ 700 TCVN 16,8 m2
60 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5ly, hệ 700 TCVN 6 m2
61 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 TCVN 100 m
62 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 TCVN 80 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 TCVN 20 m
64 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm TCVN 65 m
65 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 6 bộ
66 Lắp đặt công tắc 3 hạt TCVN 2 cái
67 Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA TCVN 1 cái
68 Lắp đặt MCB 2P-10A TCVN 1 cái
69 Cung cấp khởi động từ + rơ le nhiệt TCVN 1 bộ
70 Cung cấp máy bơm điện 2HP TCVN 1 cái
71 Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 TCVN 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm TCVN 0,78 100m
73 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm TCVN 38 cái
74 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm TCVN 48 cái
75 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm TCVN 16 cái
76 Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm TCVN 44 cái
77 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm TCVN 4 cái
78 Lắp đặt vòi xả nước nhựa TCVN 11 bộ
79 Lắp đặt lavabo TCVN 12 bộ
80 Lắp đặt xí xổm TCVN 16 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN 16 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 0,85 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm TCVN 0,14 100m
84 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm TCVN 16 cái
85 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 18 cái
86 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm TCVN 2 cái
87 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nằm ngang TCVN 1 bể
88 Cung cấp hố van đúc sẵn TCVN 1 cái
89 Cây nước TCVN 1 cây
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm TCVN 0,08 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 0,3 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 0,14 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 0,36 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm TCVN 0,18 100m
95 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 5 cái
96 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 18 cái
97 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm TCVN 36 cái
98 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm TCVN 12 cái
99 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 52 cái
100 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 8 cái
101 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 32 cái
102 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm TCVN 4 cái
103 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm TCVN 10 cái
104 Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 16 cái
105 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 4 cái
106 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm TCVN 4 cái
107 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm TCVN 4 cái
108 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm TCVN 8 cái
109 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm TCVN 16 cái
110 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,2533 100m3
111 Đắp cát lót HTH bằng thủ công TCVN 1,596 m3
112 Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 0,646 m3
113 Ván khuôn gỗ đáy HTH TCVN 0,0282 100m2
114 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm TCVN 0,1961 tấn
115 Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN 1,596 m3
116 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 TCVN 3,9936 m3
117 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 TCVN 0,7229 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 0,386 m3
119 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 TCVN 50,016 m2
120 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 TCVN 11,595 m2
121 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 60,378 m2
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 0,0309 100m2
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm TCVN 0,0224 tấn
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm TCVN 0,0316 tấn
125 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,7739 m3
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 11 1cấu kiện
127 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1063 100m3
E HẠNG MỤC 5 : CỔNG HÀNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 4,2436 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I,đường kính gốc >=8cm TCVN 12,96 100m
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I, đường kính gốc >=7cm TCVN 56,595 100m
4 Vét bùn đầu cừ TCVN 11,006 m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công TCVN 11,006 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 14,338 m3
7 Ván khuôn thép móng cột TCVN 0,8911 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm TCVN 0,3179 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm TCVN 0,014 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm TCVN 0,6828 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm TCVN 1,2282 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm TCVN 0,0991 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN 28,617 m3
14 Ván khuôn cổ móng TCVN 1,4828 100m2
15 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 8,2075 m3
16 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 3,622 100m3
17 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng TCVN 0,5224 100m2
18 Ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường TCVN 1,5713 100m2
19 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường ĐK 6mm TCVN 0,3304 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm TCVN 0,1364 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm TCVN 1,0313 tấn
22 Bê tông đà kiềng, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 14,8288 m3
23 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật TCVN 1,6104 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,2456 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,044 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1006 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,6094 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0433 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1515 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN 8,814 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 8,3144 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 10,2518 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 TCVN 7,2522 m2
34 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 154,4876 m2
35 Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính TCVN 36,096 m2
36 Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM M75 TCVN 80,64 m
37 Phun sơn gai lớn TCVN 4,46 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 200,628 m2
39 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ TCVN 20,904 m2
40 Cung cấp lắp dựng chông sắt đầu hàng rào TCVN 40,2 md
41 Gi công thép chờ neo hàng rào lưới thép B40 ĐK 10mm TCVN 0,1872 tấn
42 Cung cấp lưới thép B40 khổ 1,5m TCVN 206,5 m
43 Kéo rải lưới thép B40 hàng rào TCVN 309,75 m2
44 Sơn chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 14,472 1m2
45 Ván khuôn gỗ dầm, giằng cổng hàng rào TCVN 0,5005 100m2
46 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0907 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0831 tấn
48 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0261 tấn
49 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,2745 tấn
50 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,2821 tấn
51 Bê tông dầm, giằng cổng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 4,0658 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn cổng rào TCVN 0,7029 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn cổng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m TCVN 0,4804 tấn
54 Bê tông sàn cổng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 6,219 m3
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75 TCVN 29,2 m
56 Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính TCVN 10,4 m2
57 Trát sàn cổng cột, vữa XM M75, có bả lớp bám dính TCVN 29,76 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 40,16 m2
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 0,0482 100m2
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 0,351 m3
61 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 TCVN 0,4017 100m2
62 Lắp dựng cửa cổng khung sắt TCVN 17,916 m2
63 Sơn cửa cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 35,832 1m2
64 Chữ mica bảng tên TCVN 1 bộ
65 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,1722 100m3
66 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I,đường kính gốc >=8cm TCVN 4,5 100m
67 Vét bùn đầu cừ TCVN 0,576 m3
68 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công TCVN 0,576 m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 0,576 m3
70 Ván khuôn thép móng cột TCVN 0,08 100m2
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm TCVN 0,0099 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm TCVN 0,0311 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm TCVN 0,058 tấn
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN 1,296 m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1477 100m3
76 Ván khuôn gỗ cột TCVN 0,112 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0151 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0677 tấn
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN 0,56 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 0,214 100m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0399 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,1769 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 1,836 m3
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 0,2486 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0415 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0893 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0179 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m TCVN 0,0619 tấn
89 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 1,488 m3
90 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN 0,0784 100m2
91 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m TCVN 0,0402 tấn
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m TCVN 0,04 tấn
93 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 0,784 m3
94 Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 0,672 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 2,9056 m3
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 48,12 m2
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 34,24 m2
98 Bả ma tít vào tường ngoài nhà TCVN 48,12 m2
99 Bả ma tít vào tường trong nhà TCVN 31,24 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 48,12 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 31,24 m2
102 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … TCVN 19,65 m2
103 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 19,65 m2
104 Đắp phào đơn, vữa XM M75 TCVN 35,5 m
105 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 1,568 m3
106 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền TCVN 1,568 100m2
107 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm TCVN 0,0216 tấn
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 0,63 m3
109 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm TCVN 9 m2
110 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 TCVN 0,048 m3
111 Láng granitô bậc cấp TCVN 0,54 m2
112 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5 ly TCVN 1,76 m2
113 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly TCVN 5,2 m2
114 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox TCVN 5,2 m2
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg TCVN 4 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 TCVN 16 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 TCVN 45 m
118 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm TCVN 10 m
119 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 2 bộ
120 Lắp đặt quạt đảo treo trần TCVN 1 cái
121 Lắp đặt công tắc đôi TCVN 2 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi TCVN 1 bảng
123 Lắp đặt CB 20A TCVN 1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm TCVN 0,08 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm TCVN 0,01 100m
126 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 8 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm TCVN 2 cái
128 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm TCVN 2 cái
F HẠNG MỤC 6 : SÂN ĐƯỜNG- RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào TCVN 13,72 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm TCVN 3,334 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 81,29 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 7,2 m3
5 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm TCVN 9,1467 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 0,04 100m
7 Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,56 100m3
8 Đắp lót rãnh, hố ga móng công trình bằng thủ công TCVN 8,147 m3
9 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 TCVN 8,147 m3
10 Xây thành hố ga, rãnh thoát nước gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 7,8079 m3
11 Trát tường trong thành hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 TCVN 195,1962 m2
12 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 TCVN 33,87 m2
13 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước TCVN 0,5715 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan TCVN 0,206 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, hô ga đk 6mm TCVN 0,0029 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, hô ga đk 8mm TCVN 0,3608 tấn
17 Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 3,493 m3
18 Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước TCVN 113 cái
19 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1271 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm TCVN 0,58 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm TCVN 0,16 100m
22 Cung cấp cột cờ inox ống TCVN 1 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I TCVN 0,8918 m3
24 Ván khuôn gỗ móng cột cờ TCVN 0,0292 100m2
25 Bê tông móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 0,878 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 0,198 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm TCVN 3,28 m2
G HẠNG MỤC 7 : SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát hoang mặt bằng TCVN 52,0466 100m2
2 Đào đắp bờ bao bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I TCVN 7,9623 100m3
3 Cung cấp cát cồn san lấp TCVN 59,5035 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 72,5943 100m3
H HẠNG MỤC 8 : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt TCVN 0,3 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo khói TCVN 3,7 10 đầu
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN 0,8 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy TCVN 0,8 5 chuông
5 Điện trở cuối mạch TCVN 4 cái
6 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy TCVN 1 1 trung tâm
7 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột TCVN 650 m
8 Bình acquy dự phòng TCVN 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 TCVN 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm TCVN 600 m
11 Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy TCVN 12 cái
12 Bình chữa cháy CO2 TCVN 12 bình
13 Bình chữa cháy MFZ8 TCVN 12 bình
14 Kệ để bình chữa cháy TCVN 12 cái
15 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 TCVN 55 m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 0,4 100m
17 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R85m TCVN 1 cái
18 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn TCVN 5 cọc
19 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở TCVN 1 cái
20 Cung cấp cáp neo 6mm TCVN 35 m
21 Cung cấp tăng đơ 12mm TCVN 3 bộ
22 Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt TCVN 2 lọ
23 Cung cấp bu long neo D12x500 TCVN 12 cái
24 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm TCVN 0,0151 tấn
25 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) TCVN 0,0211 tấn
26 Lắp cột thép ống mạ kẽm TCVN 0,0211 tấn
27 Cung cấp phụ kiện chống sét TCVN 1
28 Lắp đặt dây cáp Du-CXV 2x35mm2 TCVN 12 m
29 Lắp đặt dây cáp CVV 2x35mm2 TCVN 5 m
30 Lắp đặt nẹp nhựa vuông, ĐK 40x22mm TCVN 80 m
31 Cung cấp sứ ống hạ áp TCVN 5 bộ
32 Cung cấp kẹp IPC TCVN 2 cái
33 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m TCVN 5 bộ
34 Lắp đặt dây đơn 25mm2 TCVN 70 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 TCVN 100 m
36 Lắp đặt MCCB-2P-125A-35kA TCVN 1 cái
37 Lắp đặt MCCB-2P-100A-35kA TCVN 1 cái
38 Lắp đặt MCB 1P-10A TCVN 2 cái
39 Lắp đặt MCB 2P-20A TCVN 2 cái
40 Lắp dựng giằng thép bu lông để gắn đèn TCVN 0,0114 tấn
41 Lắp đặt tủ điện DB-T 350x250x150 TCVN 1 1 tủ
42 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn TCVN 1 cọc
43 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 16mm2 TCVN 3 m
I HẠNG MỤC 9 : CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Nhà thầu chào chi phí dự phòng cho gói thầu : giá dự thầu phần xây lắp ( A+B+C+D+….) x 5 % VN 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->