Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Thạnh Thới An 1, xã Thạnh Thới An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159422-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Thạnh Thới An 1, xã Thạnh Thới An
Số hiệu KHLCNT 20210127053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:13:00 đến ngày 2021-02-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,036,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: khối 03 phòng học 01
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7228 100m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0338 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,475 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,475 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,912 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,475 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,832 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3543 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3658 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2601 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1978 tấn
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3424 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1009 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5923 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6288 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0894 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4408 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9294 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,629 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,164 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8025 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3005 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2361 tấn
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0905 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5565 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8845 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1186 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4199 tấn
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8852 m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3536 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,46 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2723 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7712 m3
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 100, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m2
39 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly, hệ 70, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8964 m2
40 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8964 m2
41 Lắp đặt bát thép liên kết ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
43 lắp cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
44 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 0,42 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1614 100m2
45 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7983 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7983 tấn
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,92 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,56 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2704 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,3588 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,9384 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,2 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,02 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,2184 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,3588 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,2184 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,3588 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 m2
60 Trải tấm vải sợi thủy tinh chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 m2
62 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm kt 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,16 m2
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
64 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
69 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20 x20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
B Hạng mục 2: khối 03 phòng học 02
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7228 100m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0338 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,475 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,475 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,912 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,475 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,832 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3543 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3658 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2601 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1978 tấn
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3424 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1009 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5923 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6288 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0894 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4408 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9294 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,629 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,164 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8025 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3005 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2361 tấn
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0905 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5565 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8845 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1186 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4199 tấn
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8852 m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3536 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,46 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2723 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7712 m3
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 100, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m2
39 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly, hệ 70, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8964 m2
40 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8964 m2
41 Lắp đặt bát thép liên kết ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
43 lắp cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
44 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 0,42 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1614 100m2
45 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7983 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7983 tấn
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,92 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,56 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2704 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,3588 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,9384 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,2 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,02 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,2184 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,3588 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,2184 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,3588 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 m2
60 Trải tấm vải sợi thủy tinh chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 m2
62 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm kt 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,16 m2
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
64 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
69 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20 x20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
C Hạng mục 3: Sân đường, hệ thống thoát nước
1 Lót tấm ni lon chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7053 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6424 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3566 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2458 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5756 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,71 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đal, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1124 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1204 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m2
17 Sản xuất cột cờ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0964 tấn
18 Sản xuất cột cờ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
19 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m2
D Hạng mục 4: San lấp mặt bằng
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2816 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6444 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->