Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140751-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 11:22:00 đến ngày 2021-02-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,395,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng trụ) | chương V, phần 2 | 21,812 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng trụ công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng trụ) | chương V, phần 2 | 1,963 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng kè công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng kè) | chương V, phần 2 | 1,023 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng kè) | chương V, phần 2 | 13,597 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 35,427 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 38,26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 | 0,99 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng + cột kè tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 14,878 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng + cột kè, trụ rào, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 2,977 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 1,073 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,422 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 2,227 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 1,685 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 34,053 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 2,27 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,895 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 2,897 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 158,308 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 80,786 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 301,154 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 1,776 | 100 m |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 1,396 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 89,367 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 162,332 | m2 |
| B | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 3,88 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,776 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,144 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,489 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19 cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 13,401 | m3 |
| 6 | Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19 cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 2,125 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng trụ thép lưới B40 | chương V, phần 2 | 176,939 | kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 2,025 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,423 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,459 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 335,052 | m2 |
| 12 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 84,787 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 66,615 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 40 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 | 335,052 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 | 151,402 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 486,454 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | chương V, phần 2 | 117,3 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt bằng thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,266 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 126,616 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 135,706 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 9,8 | m2 |
| 23 | Lưới thép B40 khổ 1m, đường kính sợi thép 3 ly, ô lưới 60x60x mm | chương V, phần 2 | 97,8 | m |
| C | NÂNG CẤP SÂN CHƠI, BÃI TẬP + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 63,239 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 7,779 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 0,004 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 27,111 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 2,972 | 100 m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 204,585 | m2 |
| 7 | Cống, lắp cống thoát nước BTLT, D60 | chương V, phần 2 | 5 | Cái |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,551 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,058 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | chương V, phần 2 | 0,031 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 0,126 | 100 m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | chương V, phần 2 | 55,635 | m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 16,02 | m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 64,169 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 | chương V, phần 2 | 513,68 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,144 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 12 | cái |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất mặt hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | chương V, phần 2 | 9,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | chương V, phần 2 | 9,076 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 3,733 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 | 65,308 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 65,308 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | chương V, phần 2 | 65,308 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 70,895 | 100 m3 |
| E | SỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC, HT LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,08 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 10,8 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,216 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 | 0,024 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,022 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 1,296 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,19 | m3 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 4,349 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, phần 2 | 7,024 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 4,08 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,53 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 | 4,08 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 | 0,53 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 4,61 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 17 | Zaco lavabo | chương V, phần 2 | 6 | sợi |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,85 | 100 m |
| 19 | Van khóa bướm đồng D34/27 | chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 | 0,06 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 | 0,06 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,06 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,06 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 30 | Phá dỡ lam chắn nắng bê tông cốt thép | chương V, phần 2 | 2,639 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 2,288 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | chương V, phần 2 | 2,288 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 2,288 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 | 2,016 | 100 m2 |
| F | NÂNG CẤP GIẾNG ĐÀO | |||
| 1 | Lắp đặt bi giếng D=1m, L=0,8 m | chương V, phần 2 | 6 | Cái |
| 2 | Nắp giếng D1,2 m | chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 5,374 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 0,288 | 100 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi