Gói thầu: Gói thầu: Nền và mặt đường + cống qua đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143789-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Gói thầu: Nền và mặt đường + cống qua đường
Số hiệu KHLCNT 20210141601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 15:48:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,438,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9139 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5948 100m3
3 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,48 M3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,137 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4652 100m3
6 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.704,19 M3
7 Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,1517 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0303 100m3
9 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
10 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
11 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
12 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 m3
17 Gia công + lắp đặt bảng qui định phạm vi giao thông đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
18 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 100m
19 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.180 MD
20 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.162 MD
21 Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 tấn
B CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI C57+4.63 và ỐNG D200
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6794 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,85 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,385 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,385 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,594 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5381 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2367 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1303 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3634 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1889 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1754 100m2
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
17 Cung cấp ống cống D1000mm, loại hoạt tải H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 MD
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
20 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8401 100m3
21 Cung cấp đất dính đắp thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,864 M3
22 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3426 100m
23 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,2553 MD
24 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,7447 MD
25 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 tấn
26 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0451 100m2
27 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0332 100m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,32 m3
29 Cung cấp đất dính đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,32 M3
30 Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3426 100m
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4823 100m3
32 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3458 100m3
33 Cung cấp đất dính đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1599 M3
34 Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
C CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI C16+6.58 và C31+4.41
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6876 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
7 Cung cấp ống cống D1000mm, loại hoạt tải H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 MD
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0949 100m3
11 Cung cấp đất dính đắp thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,606 M3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8404 100m
13 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,0426 MD
14 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,957 MD
15 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 tấn
16 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9789 100m2
17 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,74 m3
19 Cung cấp đất dính đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,74 M3
20 Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8404 100m
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5574 100m
22 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,7447 MD
23 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,255 MD
24 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 tấn
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1621 100m3
26 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 100m
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
31 Cung cấp ống cống D1000mm, loại hoạt tải H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 MD
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
34 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,001 100m3
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5426 100m
36 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,255 MD
37 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,7447 MD
38 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
39 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1441 100m2
40 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100m3
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5 m3
42 Cung cấp đất dính đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5 M3
43 Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5426 100m
44 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m
45 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 MD
46 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 MD
47 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->