Gói thầu: Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162614-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT 20210162070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà văn hóa thôn Yên Trường xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 00:13:00 đến ngày 2021-02-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,932,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,604 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,557 100m3
3 Kl đất cần mua để san nền 514,941 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,604 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp II 2,604 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,029 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,24 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,717 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,043 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,027 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,223 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,042 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,021 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,045 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,764 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,373 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,373 m2
19 SX và lắp dựng cổng inox theo thiết kế 6,764 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,166 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,38 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,174 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,858 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,506 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,053 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,095 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,16 m3
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,6 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,01 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,336 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,946 m2
33 Gia công lan can 0,404 tấn
34 Mũ mác bằng gang đúc 144 cái
35 Lắp dựng lan can sắt 24,3 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,3 m2
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,055 100m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,599 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,99 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,859 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 17,563 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,83 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,188 tấn
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,78 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,802 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,943 m3
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 16,632 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 259,817 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,189 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 330,638 m2
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,559 100m3
53 Nilon lót chống thấm 1.117,1 m2
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 111,71 m3
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,216 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,108 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,344 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,014 100m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,856 m2
60 Ốp gạch 6x20 cm - ốp tường 31,378 m2
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,281 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 4,752 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,159 100m2
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 9,977 m3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 90,705 m2
66 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 22,176 m2
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,16 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,19 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,239 tấn
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 79 cái
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,056 100m3
B NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN TRƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II(20%TC) 61,718 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(80% máy) 2,468 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 10,019 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 16,961 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 71,533 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,912 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,536 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,734 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,229 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,902 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,273 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 63,804 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,257 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,885 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,326 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,288 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,062 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,83 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 28,543 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,549 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,26 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,478 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,214 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 12,094 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,274 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,28 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,822 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,769 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,875 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 27,735 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,39 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,812 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 31,727 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,419 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,114 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,11 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,542 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 80,702 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,635 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 16,356 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,935 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,742 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 368,796 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 311,779 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 202,048 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 207,203 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 360,6 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 118,23 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 129,78 m
50 Kẻ mạch lõm trên tường 14 m
51 Sx và lắp dựng con tiện BTXM 36 con
52 Đắp khóa vòm 4 cái
53 Đắp trang trí đầu và chân cột 28 cái
54 Đắp chữ "Nhà văn hóa thôn Yên Trường" theo thiết kế 1 toàn bộ
55 Hoa bê tông trang trí mặt tiền 7,607 m2
56 Gia công xà gồ thép 0,81 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,81 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,541 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,282 100m2
60 Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 39,89 m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,525 100m
62 Lắp đặt chếch nhựa D90 9 cái
63 Đai giữ ống +vít 34 cái
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 417,539 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.081,63 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 264,426 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 163,126 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 163,126 m2
69 Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 62,694 m2
70 Láng granitô cầu thang 50,471 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,107 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 55,38 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,38 m2
74 SX và lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly, loại cửa 4 cánh 12,75 m2
75 SX và lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly loại cửa 1 cánh 4,05 m2
76 SX và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly 41,58 m2
77 SX và lắp dựng cửa sổ mở lùa, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly 9 m2
78 SX và lắp dựng vách kinh, lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly 28,77 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,35 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,642 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 2,642 100m2
82 Đào rãnh tiếp địa 10,368 m3
83 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,104 100m3
85 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m 3 cái
86 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m 3 cái
87 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 48 m
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 28 m
89 Bu lông kẹp nối 2 cái
90 Chân bật 12 cái
91 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm 2 cái
92 Đèn pha chiếu sáng 50W 2 cái
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 14 cái
96 Móc treo quạt trần 14 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 12 cái
98 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 25 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
101 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc 1 cái
102 Tủ điện KT 300x200x150 1 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A 1 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 400 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 200 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 150 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 500 m
111 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->