Gói thầu: 2620.18 071267 CHCT VTNet XL 2020: Thay thế nhà cont phục vụ di dời tại Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | 2620.18 071267 CHCT VTNet XL 2020: Thay thế nhà cont phục vụ di dời tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:56:00 đến ngày 2021-02-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 816,971,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Sửa chữa, cải tạo móng | |||
| 1 | Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công (NC: 3.0/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công |
| 2 | Nhân công tháo dỡ các loại cáp vào phòng máy và lắp đặt lại các loại cáp sau khi di dời phòng máy để phát sóng tạm (NC: 3.5/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | công |
| 3 | Nhân công tháo dỡ các bulong liên kết và kê chèn, cố định phòng máy để phát sóng tạm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | công |
| 4 | Bạt che chắn trong quá trình thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 320 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,468 | m3 |
| 6 | Gia công thang sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0104 | tấn |
| 7 | Mạ nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0994 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thang sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0104 | tấn |
| 9 | Gia công cầu cáp và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cầu cáp và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 13 | Dầm Phòng máy lắp ghép trên mái nhà: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Liên kết cốt thép vào dầm cũ (khoan tạo lỗ D16 + bơm hóa chất Ramset Epson G5 + cắm bulong ramset M16x125) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | mối liên kết |
| 15 | Liên kết cốt thép vào dầm D3 (khoan tạo lỗ D16 + cắm vít ramset M16x25) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Liên kết cốt thép vào mái ( khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | - Hóa chất cấy thép Ramset (1 hộp 16 lỗ khoan) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | gói |
| 18 | - Nhân công 3,5/7. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | công |
| 19 | - Bơm hóa chất liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | ca |
| 20 | - Máy khoan bê tông cầm tay 2,5kw. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | ca |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4812 | 100kg |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2719 | 100kg |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0732 | 100kg |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 24,84 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,256 | m3 |
| 26 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6562 | tấn |
| 27 | Mạ nhúng nóng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6562 | tấn |
| 28 | Bu lông RAMSET FIX II M16x125 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | bộ |
| 29 | Bu lông M16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dầm thép đỡ phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6562 | tấn |
| 31 | Công tác thi công kích nâng phòng máy lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Kích quả trám 2,5 tấn (luân chuyển 8 lần; giá mua 1 kích quả trám 2,5 tấn 700.000đ/cái) - (Nâng 1 PM dùng 4 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 33 | Kích thủy lực 2,5 tấn (luân chuyển 8 lần; giá mua 1 kích thủy lực 2,5 tấn 800.000đ/cái) - (Nâng 1 PM dùng 2 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 34 | Nhân công 3,5/7 lắp dựng kích, nâng tủ thiết bị, phòng máy lắp ghép - 1 PM cần 5 công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công |
| 35 | Nhân công 4,5/7 lắp dựng kích, nâng tủ thiết bị, phòng máy lắp ghép - 1 PM cần 1 công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 36 | Gỗ kê đệm, ván khuôn (luân chuyển 5 lần - theo quy định) - (1 PM dùng 0,01312 m3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0131 | m3 |
| 37 | Sản xuất bản cố định đầu kích (luân chuyển 24 lần theo quy định) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0006 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) | Tham khảo Phần II, chương V | 165 | m |
| 2 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tham khảo Phần II, chương V | 146 | m |
| C | HẠNG MỤC: Bảo dưỡng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bồn nước để lấy mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | công |
| 2 | Ống nhựa PVC D42 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 3 | Co 45 - Nối góc ống D42 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 4 | Co 90 - Nối góc ống D42 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 5 | Nối trơn ống D42 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Tháo dỡ & thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | rack |
| 4 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | khối |
| 6 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | bình |
| 7 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10 m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | hệ thống |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | trạm |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | tủ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | tủ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | trạm |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bảng |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | tấm |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị truyền dẫn quang lớp truy nhập hoặc khối tương đương | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | thiết bị |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | khung giá |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi khung phân phối ( DF ) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | khung giá |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây lắp trên khung giá | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | phiến |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu, cáp luồng | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | trạm |
| E | HẠNG MỤC: Lắp dựng phòng máy lắp ghép và phụ liện | |||
| 1 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC x 0,55) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m |
| 2 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg ( Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp) | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | cấu kiện |
| 4 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện …) | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | cấu kiện |
| 6 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, cửa, phụ kiện đóng trong chụp gió trên, phụ kiện khác đóng rời) | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4915 | tấn |
| 9 | Lắp đặt trang thiết bị phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 12 | Đế nổi nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 13 | Ổ cắm | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 14 | Công tắc | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 109 | m |
| 16 | Máng nhựa GA24x14 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 17 | Máng nhựa GA39x18 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | trạm |
| 20 | Máng đèn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 21 | Bóng đèn 1.2m | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | máy |
| 23 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 24 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 25 | Ống bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 26 | Băng quấn ống bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | 135 | m |
| 27 | Ống thoát nước điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 28 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | trạm |
| 30 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 500x120x10mm (S<=0,06m2) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | tủ |
| 6 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | bình 12V |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 57,1 | 10m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 65 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | tủ |
| 14 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | tủ |
| G | HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển | |||
| 1 | Nhân công bốc dỡ, vận chuyển thiết bị và các phụ trợ từ phòng máy cũ lên vị trí lắp đặt tại phòng máy mới | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công |
| 2 | Vận chuyển các loại vật liệu không quy định chiều cao thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | công |
| 3 | Thu dọn phế thải, vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công |
| 4 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3964 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1273 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3818 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8873 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,971 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2097 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,629 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1323 | m3 |
| 12 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7524 | m3 |
| 13 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0819 | m3 |
| 14 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,246 | m3 |
| 15 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4245 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8526 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0907 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4898 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2502 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2609 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6992 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2901 | tấn |
| 28 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | tấn |
| 29 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 30 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 31 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, vật liệu xây dựng từ trung tâm huyện đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | trạm |
| 2 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện từ kho chi nhánh ( nhận vật tư từ kho A98 Đồng Nai) đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện thu hồi từ địa điểm thi công về kho chi nhánh ( nhập kho A98- Đồng Nai)(Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi