Gói thầu: 2620.18 071267 CHCT VTNet XL 2020: Thay thế nhà cont phục vụ di dời tại Thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209735-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu 2620.18 071267 CHCT VTNet XL 2020: Thay thế nhà cont phục vụ di dời tại Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20201256432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 10:56:00 đến ngày 2021-02-19 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 816,971,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Sửa chữa, cải tạo móng
1 Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công (NC: 3.0/7) Tham khảo Phần II, chương V 9 công
2 Nhân công tháo dỡ các loại cáp vào phòng máy và lắp đặt lại các loại cáp sau khi di dời phòng máy để phát sóng tạm (NC: 3.5/7) Tham khảo Phần II, chương V 32 công
3 Nhân công tháo dỡ các bulong liên kết và kê chèn, cố định phòng máy để phát sóng tạm Tham khảo Phần II, chương V 10 công
4 Bạt che chắn trong quá trình thi công Tham khảo Phần II, chương V 320 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tham khảo Phần II, chương V 1,468 m3
6 Gia công thang sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,0104 tấn
7 Mạ nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,0994 tấn
8 Lắp dựng thang sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,0104 tấn
9 Gia công cầu cáp và phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
10 Lắp dựng cầu cáp và phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
11 Bu lông M16x100 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
12 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
13 Dầm Phòng máy lắp ghép trên mái nhà: Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Liên kết cốt thép vào dầm cũ (khoan tạo lỗ D16 + bơm hóa chất Ramset Epson G5 + cắm bulong ramset M16x125) Tham khảo Phần II, chương V 8 mối liên kết
15 Liên kết cốt thép vào dầm D3 (khoan tạo lỗ D16 + cắm vít ramset M16x25) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Liên kết cốt thép vào mái ( khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epson G5) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 - Hóa chất cấy thép Ramset (1 hộp 16 lỗ khoan) Tham khảo Phần II, chương V 2 gói
18 - Nhân công 3,5/7. Tham khảo Phần II, chương V 1,9 công
19 - Bơm hóa chất liên kết Tham khảo Phần II, chương V 0,8 ca
20 - Máy khoan bê tông cầm tay 2,5kw. Tham khảo Phần II, chương V 0,9 ca
21 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,4812 100kg
22 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 3,2719 100kg
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0732 100kg
24 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 24,84 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 Tham khảo Phần II, chương V 2,256 m3
26 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG Tham khảo Phần II, chương V 1,6562 tấn
27 Mạ nhúng nóng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG Tham khảo Phần II, chương V 1,6562 tấn
28 Bu lông RAMSET FIX II M16x125 Tham khảo Phần II, chương V 80 bộ
29 Bu lông M16x40 Tham khảo Phần II, chương V 160 bộ
30 Lắp dựng dầm thép đỡ phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1,6562 tấn
31 Công tác thi công kích nâng phòng máy lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Kích quả trám 2,5 tấn (luân chuyển 8 lần; giá mua 1 kích quả trám 2,5 tấn 700.000đ/cái) - (Nâng 1 PM dùng 4 cái) Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
33 Kích thủy lực 2,5 tấn (luân chuyển 8 lần; giá mua 1 kích thủy lực 2,5 tấn 800.000đ/cái) - (Nâng 1 PM dùng 2 cái) Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
34 Nhân công 3,5/7 lắp dựng kích, nâng tủ thiết bị, phòng máy lắp ghép - 1 PM cần 5 công Tham khảo Phần II, chương V 5 công
35 Nhân công 4,5/7 lắp dựng kích, nâng tủ thiết bị, phòng máy lắp ghép - 1 PM cần 1 công Tham khảo Phần II, chương V 1 công
36 Gỗ kê đệm, ván khuôn (luân chuyển 5 lần - theo quy định) - (1 PM dùng 0,01312 m3) Tham khảo Phần II, chương V 0,0131 m3
37 Sản xuất bản cố định đầu kích (luân chuyển 24 lần theo quy định) Tham khảo Phần II, chương V 0,0006 tấn
B HẠNG MỤC: Hệ thống tiếp địa
1 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Tham khảo Phần II, chương V 165 m
2 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165 m
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Tham khảo Phần II, chương V 146 m
C HẠNG MỤC: Bảo dưỡng
1 Nhân công tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bồn nước để lấy mặt bằng thi công Tham khảo Phần II, chương V 4 công
2 Ống nhựa PVC D42 Tham khảo Phần II, chương V 15 m
3 Co 45 - Nối góc ống D42 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
4 Co 90 - Nối góc ống D42 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
5 Nối trơn ống D42 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: Tháo dỡ & thu hồi
1 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời Tham khảo Phần II, chương V 21 m
2 Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,333 tấn
3 Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) Tham khảo Phần II, chương V 9 rack
4 Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 20 tủ
5 Tháo dỡ khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 20 khối
6 Tháo dỡ acquy các loại Tham khảo Phần II, chương V 53 bình
7 Tháo dỡ máng nhựa các loại Tham khảo Phần II, chương V 8 10 m
8 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) Tham khảo Phần II, chương V 8 hệ thống
9 Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy Tham khảo Phần II, chương V 8 trạm
10 Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor Tham khảo Phần II, chương V 48 m
11 Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
12 Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) Tham khảo Phần II, chương V 6 tủ
13 Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán Tham khảo Phần II, chương V 16 tủ
14 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) Tham khảo Phần II, chương V 8 trạm
15 Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 8 bảng
16 Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm Tham khảo Phần II, chương V 8 tấm
17 Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
18 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị truyền dẫn quang lớp truy nhập hoặc khối tương đương Tham khảo Phần II, chương V 22 thiết bị
19 Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) Tham khảo Phần II, chương V 20 khung giá
20 Tháo dỡ, thu hồi khung phân phối ( DF ) Tham khảo Phần II, chương V 20 khung giá
21 Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây lắp trên khung giá Tham khảo Phần II, chương V 20 phiến
22 Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu, cáp luồng Tham khảo Phần II, chương V 22 trạm
E HẠNG MỤC: Lắp dựng phòng máy lắp ghép và phụ liện
1 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 1 m
2 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg ( Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp ...) Tham khảo Phần II, chương V 63 cấu kiện
3 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp) Tham khảo Phần II, chương V 63 cấu kiện
4 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện ...) Tham khảo Phần II, chương V 81 cấu kiện
5 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện …) Tham khảo Phần II, chương V 81 cấu kiện
6 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, cửa, phụ kiện đóng trong chụp gió trên, phụ kiện khác đóng rời) Tham khảo Phần II, chương V 54 cấu kiện
7 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 54 cấu kiện
8 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 8,4915 tấn
9 Lắp đặt trang thiết bị phụ trợ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 11,2 m
11 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
12 Đế nổi nhựa Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
13 Ổ cắm Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
14 Công tắc Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
15 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 109 m
16 Máng nhựa GA24x14 Tham khảo Phần II, chương V 85 m
17 Máng nhựa GA39x18 Tham khảo Phần II, chương V 24 m
18 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 9 trạm
20 Máng đèn Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
21 Bóng đèn 1.2m Tham khảo Phần II, chương V 18 cái
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tham khảo Phần II, chương V 9 máy
23 Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 Tham khảo Phần II, chương V 27 m
24 Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) Tham khảo Phần II, chương V 27 m
25 Ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 27 m
26 Băng quấn ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 135 m
27 Ống thoát nước điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 27 m
28 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
29 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 11 trạm
30 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 500x120x10mm (S<=0,06m2) Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 4 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 30 m
F HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
2 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
3 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
4 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
5 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 9 tủ
6 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 69 bình 12V
7 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 104 10m
8 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 57,1 10m
9 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 65 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 38 10 cái
11 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
12 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 20 cái
13 Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung Tham khảo Phần II, chương V 6 tủ
14 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 16 thiết bị
15 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 21 tủ
G HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển
1 Nhân công bốc dỡ, vận chuyển thiết bị và các phụ trợ từ phòng máy cũ lên vị trí lắp đặt tại phòng máy mới Tham khảo Phần II, chương V 5 công
2 Vận chuyển các loại vật liệu không quy định chiều cao thi công Tham khảo Phần II, chương V 10 công
3 Thu dọn phế thải, vệ sinh hoàn trả mặt bằng Tham khảo Phần II, chương V 9 công
4 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,3964 m3
5 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,1273 m3
6 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,3818 m3
7 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,8873 m3
8 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,971 m3
9 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,2097 m3
10 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,629 m3
11 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1,1323 m3
12 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,7524 m3
13 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0819 m3
14 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,246 m3
15 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,4245 m3
16 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,8526 tấn
17 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0907 tấn
18 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,2721 tấn
19 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,4898 tấn
20 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,6 tấn
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
22 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,4 tấn
23 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
24 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 2,2502 tấn
25 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,2609 tấn
26 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,6992 tấn
27 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1,2901 tấn
28 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 4,5 tấn
29 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,5 tấn
30 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
31 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 3 tấn
H HẠNG MỤC: Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển vật tư, vật liệu xây dựng từ trung tâm huyện đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) Tham khảo Phần II, chương V 9 trạm
2 Vận chuyển vật tư, phụ kiện từ kho chi nhánh ( nhận vật tư từ kho A98 Đồng Nai) đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) Tham khảo Phần II, chương V 8 chuyến
3 Vận chuyển vật tư, phụ kiện thu hồi từ địa điểm thi công về kho chi nhánh ( nhập kho A98- Đồng Nai)(Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) Tham khảo Phần II, chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->