Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Ngô Sĩ Liên, huyện Trảng Bom
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Ngô Sĩ Liên, huyện Trảng Bom |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 14:44:00 đến ngày 2021-02-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,615,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, Chương V | 60 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 67,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 33,75 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 57 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 88,5 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mục 2, Chương V | 300 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mục 2, Chương V | 755 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 209,35 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mục 2, Chương V | 4.187 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 60 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 420 | m3 |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 44,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,4787 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 1,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục 2, Chương V | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van phao | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,1215 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,0343 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0036 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,115 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,2 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,25 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mục 2, Chương V | 743 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mục 2, Chương V | 20 | 1m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,9635 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục 2, Chương V | 74,31 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 2, Chương V | 3,591 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,963 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,7 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 13,23 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,508 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 8,1936 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,4835 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,4517 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 841 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,758 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 117,6 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 39,2 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mục 2, Chương V | 4 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mục 2, Chương V | 3 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 78,044 | m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 546,308 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 9,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 8,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mục 2, Chương V | 0,848 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,322 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 8 | CCLD cỏ nhân tạo 2 màu xanh đậm, xanh nhạt xen kẽ ( bao gồm hạt su), kẻ line mặt sân theo tiêu chuẩn | Mục 2, Chương V | 660,96 | m2 |
| 9 | Rải cát mịn bề mặt sân cỏ | Mục 2, Chương V | 19,829 | m3 |
| 10 | Khung thành, lưới cầu môn | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lưới chắn bóng sợi 2,7mm, ô lưới 13,5x13,5cm, sợi chống tia UV | Mục 2, Chương V | 848 | m2 |
| 12 | Cáp bọc nhựa D6 | Mục 2, Chương V | 318 | m |
| 13 | Tăng đơ D12 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 14 | Ốc xiết cáp 6mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,568 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 13,824 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1401 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 21 | Trụ BTLT cao 10,5m | Mục 2, Chương V | 8 | trụ |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 25 | Lưới báo hiệu cáp | Mục 2, Chương V | 116 | m |
| 26 | Cung cấp, LD đèn pha Led 200W | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục 2, Chương V | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mục 2, Chương V | 32 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 280 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện KT 200x350x150 | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 12,96 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 4,32 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 11,52 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mục 2, Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 2,542 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 1,271 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 127,1 | m3 |
| 45 | Xoa láng mặt bê tông, cắt jont nền @3000 | Mục 2, Chương V | 1.271 | m2 |
| 46 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.271 | m2 |
| 47 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 19,39 | m2 |
| 48 | Lưới + cột lưới sân bóng chuyền | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Ghế trọng tài | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Khung lưới bóng rổ | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC : CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục 2, Chương V | 450,482 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.268,992 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 27,73 | m2 |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt | Mục 2, Chương V | 399,957 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 399,957 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 213,8435 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mục 2, Chương V | 3,92 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, Chương V | 12,123 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,7187 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,3528 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,633 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0158 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,365 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0141 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Mục 2, Chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Mục 2, Chương V | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 95mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 50mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mục 2, Chương V | 212 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mục 2, Chương V | 212 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục 2, Chương V | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mục 2, Chương V | 2,47 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 0,37 | 100m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 3 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 41 | Tủ điện KT 1200x600x400x2 | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mục 2, Chương V | 196 | m |
| 43 | Tháo dỡ đèn cũ | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt đèn Led 200W | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 50,423 | m3 |
| 46 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 352,961 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 195,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 140,56 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 140,56 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,9552 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,5105 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,904 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 0,4963 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 4,202 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 0,2772 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,909 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 27,09 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,34 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,508 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,2373 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,152 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,2042 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 23 | Xoa láng mặt nền BT | Mục 2, Chương V | 277,2 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,168 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,84 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,754 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 0,819 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,256 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,754 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 0,819 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,256 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 2,798 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 63,3494 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 2,772 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Hút hầm cầu | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 2 | Đấu nối lại đường ống thoát xuống bể và từ bể ra rãnh | Mục 2, Chương V | 4 | bể |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 6,464 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,456 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,54 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 111,296 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 24,04 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,589 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,193 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 44 | cái |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục 2, Chương V | 0,053 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi