Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Ngô Sĩ Liên, huyện Trảng Bom

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152250-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Ngô Sĩ Liên, huyện Trảng Bom
Số hiệu KHLCNT 20210152156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 14:44:00 đến ngày 2021-02-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,615,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : SÂN TRƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 2, Chương V 60 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 67,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,112 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 33,75 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 57 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 88,5 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mục 2, Chương V 300 m2
8 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Mục 2, Chương V 755 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 0,755 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 209,35 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mục 2, Chương V 4.187 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 60 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 420 m3
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,0086 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,154 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 44,8 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,129 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,4787 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục 2, Chương V 0,25 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 2, Chương V 1,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục 2, Chương V 1,3 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục 2, Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 2, Chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục 2, Chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục 2, Chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục 2, Chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục 2, Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mục 2, Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mục 2, Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục 2, Chương V 2 cái
18 Van phao Mục 2, Chương V 4 Cái
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,1215 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 0,0343 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục 2, Chương V 0,0036 tấn
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, Chương V 0,0054 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,002 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục 2, Chương V 1 cái
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,115 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,2 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,25 m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mục 2, Chương V 743 cấu kiện
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2, Chương V 12 m2
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mục 2, Chương V 20 1m
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,9635 100m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mục 2, Chương V 74,31 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục 2, Chương V 3,591 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 0,963 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,7 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 13,23 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 4,508 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 8,1936 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, Chương V 0,4835 tấn
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, Chương V 0,294 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, Chương V 0,588 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,4517 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục 2, Chương V 841 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 16,758 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 117,6 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 39,2 m2
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mục 2, Chương V 4 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mục 2, Chương V 3 mối nối
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mục 2, Chương V 12 cái
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 1,2 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mục 2, Chương V 12 m2
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mục 2, Chương V 78,044 m3
26 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục 2, Chương V 546,308 m3
D HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 9,54 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 0,0094 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 3,18 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 8,48 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mục 2, Chương V 0,848 100m2
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 1,322 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, Chương V 0,661 100m3
8 CCLD cỏ nhân tạo 2 màu xanh đậm, xanh nhạt xen kẽ ( bao gồm hạt su), kẻ line mặt sân theo tiêu chuẩn Mục 2, Chương V 660,96 m2
9 Rải cát mịn bề mặt sân cỏ Mục 2, Chương V 19,829 m3
10 Khung thành, lưới cầu môn Mục 2, Chương V 2 bộ
11 Lưới chắn bóng sợi 2,7mm, ô lưới 13,5x13,5cm, sợi chống tia UV Mục 2, Chương V 848 m2
12 Cáp bọc nhựa D6 Mục 2, Chương V 318 m
13 Tăng đơ D12 Mục 2, Chương V 24 cái
14 Ốc xiết cáp 6mm Mục 2, Chương V 96 cái
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,294 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 1,568 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,461 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 13,824 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,1401 100m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mục 2, Chương V 8 cái
21 Trụ BTLT cao 10,5m Mục 2, Chương V 8 trụ
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,464 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,209 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 0,255 100m3
25 Lưới báo hiệu cáp Mục 2, Chương V 116 m
26 Cung cấp, LD đèn pha Led 200W Mục 2, Chương V 6 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương V 60 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mục 2, Chương V 90 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mục 2, Chương V 32 m
30 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2, Chương V 280 m
31 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mục 2, Chương V 200 m
32 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mục 2, Chương V 35 m
33 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mục 2, Chương V 70 m
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục 2, Chương V 2 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
36 Tủ điện KT 200x350x150 Mục 2, Chương V 1 tủ
37 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 12,96 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 0,0292 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 4,32 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 11,52 m3
41 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mục 2, Chương V 1,152 100m2
42 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 2,542 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, Chương V 1,271 100m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 127,1 m3
45 Xoa láng mặt bê tông, cắt jont nền @3000 Mục 2, Chương V 1.271 m2
46 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 1.271 m2
47 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 19,39 m2
48 Lưới + cột lưới sân bóng chuyền Mục 2, Chương V 1 bộ
49 Ghế trọng tài Mục 2, Chương V 1 bộ
50 Khung lưới bóng rổ Mục 2, Chương V 2 bộ
E HẠNG MỤC : CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mục 2, Chương V 450,482 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 1.268,992 1m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2, Chương V 27,73 m2
4 Gia công hàng rào song sắt Mục 2, Chương V 399,957 m2
5 Lắp dựng lan can sắt Mục 2, Chương V 399,957 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 213,8435 m2
F HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Mục 2, Chương V 3,92 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 2, Chương V 12,123 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,7187 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,3528 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,366 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, Chương V 0,118 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 2,4 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 1,633 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 0,192 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, Chương V 0,1776 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,96 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,0158 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,365 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, Chương V 0,0141 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 5,76 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 1,08 m2
17 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Mục 2, Chương V 140 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Mục 2, Chương V 140 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 Mục 2, Chương V 20 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 95mm2 Mục 2, Chương V 20 m
21 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 50mm2 Mục 2, Chương V 40 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mục 2, Chương V 212 m
23 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Mục 2, Chương V 35 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mục 2, Chương V 40 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mục 2, Chương V 212 m
26 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mục 2, Chương V 110 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2, Chương V 240 m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mục 2, Chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mục 2, Chương V 2,47 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mục 2, Chương V 0,4 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mục 2, Chương V 0,37 100m
32 Gia công và đóng cọc chống sét Mục 2, Chương V 3 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mục 2, Chương V 15 m
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mục 2, Chương V 4 cái
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 2 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục 2, Chương V 9 cái
41 Tủ điện KT 1200x600x400x2 Mục 2, Chương V 1 tủ
42 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mục 2, Chương V 196 m
43 Tháo dỡ đèn cũ Mục 2, Chương V 11 bộ
44 Cung cấp lắp đặt đèn Led 200W Mục 2, Chương V 11 bộ
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 50,423 m3
46 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục 2, Chương V 352,961 m3
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 195,52 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2, Chương V 140,56 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 140,56 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 1,9552 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục 2, Chương V 1,6 100m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,5105 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 5,904 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2, Chương V 0,4963 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 4,202 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, Chương V 0,2772 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 7,909 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 27,09 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 2,34 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 2,508 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 0,2373 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,039 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,152 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,056 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,2042 tấn
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,16 100m2
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,136 100m2
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,234 100m2
23 Xoa láng mặt nền BT Mục 2, Chương V 277,2 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,168 m3
25 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 15,84 m2
26 Gia công cột bằng thép hình Mục 2, Chương V 0,754 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục 2, Chương V 0,819 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mục 2, Chương V 1,256 tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2, Chương V 0,754 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục 2, Chương V 0,819 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 1,256 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 2,798 100m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 63,3494 m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mục 2, Chương V 2,772 100m2
H HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Hút hầm cầu Mục 2, Chương V 4 cái
2 Đấu nối lại đường ống thoát xuống bể và từ bể ra rãnh Mục 2, Chương V 4 bể
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,701 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,083 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 6,464 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,456 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 15,54 m3
8 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 111,296 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 24,04 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 2,589 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, Chương V 0,193 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,134 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục 2, Chương V 44 cái
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mục 2, Chương V 0,053 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->