Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các điểm Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 – Trường Tiểu học Gia Hòa 1A, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140942-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các điểm Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 – Trường Tiểu học Gia Hòa 1A, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 10:13:00 đến ngày 2021-02-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,490,732,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường TH Ngọc Đông 1 (ấp Hòa Thượng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4707 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4175 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,07 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,07 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4866 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1938 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3285 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1938 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,737 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4519 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5298 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7093 | tấn |
| 15 | Bê tông đà bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,298 | m3 |
| 16 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1351 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4563 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 20 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,563 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1604 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4146 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6594 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3827 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7645 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3667 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8212 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4913 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm sàn lầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,57 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1998 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2715 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7754 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1489 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm sàn mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9119 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8156 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8907 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0129 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0219 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3496 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5238 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5726 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0799 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4888 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4559 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9444 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3169 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6964 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8281 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | 100m3 |
| 53 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền. đan tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2703 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5358 | tấn |
| 55 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8921 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2018 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 58 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 59 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,21 | m2 |
| 60 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,25 | m2 |
| 61 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,704 | m2 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4317 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2865 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4456 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,4663 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,2171 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,671 | m2 |
| 69 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,92 | m2 |
| 70 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,24 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,622 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,56 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,966 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,914 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,914 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,88 | m |
| 77 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,736 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 790,7726 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 898,434 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436,356 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.084,844 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 613,5643 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 991,639 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,94 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,83 | m2 |
| 86 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,323 | m2 |
| 87 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 88 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 90 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3005 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3005 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1236 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,63 | m2 |
| 94 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,15 | M2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Panel Led 18W, áp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt RCB-1P-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ điện 250x300x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 895 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 123 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 124 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 131 | Ốc siết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 132 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 134 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 135 | Bu lông D12, bản đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 137 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 138 | Cáp neo 6mm dài 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 139 | Tăng đơ 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3444 | 100m3 |
| 141 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 142 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 146 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 147 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,332 | m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 149 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2111 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2511 | tấn |
| 153 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,111 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 157 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,298 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3028 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà giằng,, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà giằng,, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | tấn |
| 161 | Bê tông đà sàn, đà giằng,, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0563 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 164 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5888 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 167 | Bê tông lanh tô, tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3667 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 169 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3621 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 171 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5347 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9162 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,042 | m2 |
| 174 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,117 | m2 |
| 175 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,117 | m2 |
| 176 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,295 | m2 |
| 177 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 178 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 179 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,494 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,747 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 183 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,21 | m2 |
| 184 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5655 | m2 |
| 185 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 186 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 187 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,743 | m2 |
| 188 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5693 | m2 |
| 189 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3341 | tấn |
| 190 | Gia công vì kèo thép thép tấm, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 191 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4097 | tấn |
| 192 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2833 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2833 | tấn |
| 194 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6758 | 100m2 |
| 195 | Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 196 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | M2 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 198 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 203 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 210 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 216 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 224 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt máy bơm 2,0HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 229 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 230 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 235 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 244 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3079 | 1m3 |
| 245 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4815 | m3 |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7908 | m3 |
| 247 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5733 | m2 |
| 248 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 249 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | m3 |
| 250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 251 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 252 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 253 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0936 | 100m2 |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6017 | tấn |
| 255 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,509 | m3 |
| 256 | Bê tông lót bó vỉa bồn hoa, lót bó nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1462 | m3 |
| 257 | Xây tường bó vỉa bồn hoa bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | m3 |
| 258 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7965 | m3 |
| 259 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,24 | m2 |
| 260 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3688 | 100m2 |
| 261 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1772 | 100m2 |
| 262 | Bê tông vỉa hè, bó vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6158 | m3 |
| 263 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,8 | m2 |
| 264 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,16 | m3 |
| 265 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m3 |
| 266 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | 100m2 |
| 267 | Bê tông rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,124 | m3 |
| 268 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3612 | m3 |
| 269 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9108 | m3 |
| 270 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,6 | m2 |
| 271 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 272 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,598 | m3 |
| 273 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2149 | 100m2 |
| 274 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2099 | tấn |
| 275 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 276 | Khoan dẫn ngang đường, ĐK khoan 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 279 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân cột cờ, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 280 | Bê tông chân cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 281 | Xây chân cột cờ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2293 | m3 |
| 282 | Láng granitô bậc cấp | 7,065 | m2 | |
| 283 | Gia công cột cờ bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 284 | Lắp cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 285 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5604 | 100m2 |
| 286 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2567 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất bờ bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2567 | 100m3 |
| 288 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9588 | 100m3 |
| 289 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4697 | 100m3 |
| 290 | Phá dỡ hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,49 | m2 |
| 291 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2565 | m3 |
| 292 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5778 | 100m3 |
| 293 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,392 | 100m |
| 294 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,602 | m3 |
| 295 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 296 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3291 | tấn |
| 297 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5796 | tấn |
| 298 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9788 | 100m2 |
| 299 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6054 | m3 |
| 300 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3605 | 100m3 |
| 301 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1564 | 100m2 |
| 302 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2964 | 100m2 |
| 303 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3273 | tấn |
| 304 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7146 | tấn |
| 305 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3177 | m3 |
| 306 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6622 | 100m2 |
| 307 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1537 | tấn |
| 308 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4148 | tấn |
| 309 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8498 | m3 |
| 310 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4914 | m3 |
| 311 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 312 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 577,923 | m2 |
| 313 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,12 | m2 |
| 314 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 315 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,4 | m |
| 316 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6495 | m2 |
| 317 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.155,846 | m2 |
| 318 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,539 | m2 |
| 319 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 697,6925 | m2 |
| 320 | Lắp dựng chông sắt Ø16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,05 | mét |
| 321 | Lắp dựng cổng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | m2 |
| 322 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8815 | m2 |
| 323 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường Aluminium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | M2 |
| 324 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2558 | M2 |
| B | Trường TH Ngọc Đông 1 (ấp Lê Văn Xe) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9439 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4175 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,961 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,961 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4866 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2064 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3285 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1938 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,737 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9273 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền, đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5298 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7093 | tấn |
| 15 | Bê tông đà bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,298 | m3 |
| 16 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1351 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4563 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 20 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,563 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1604 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4146 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6594 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3827 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7645 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3667 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8212 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4913 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm sàn lầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,57 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1998 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2715 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7754 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1489 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm sàn mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9119 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8156 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8907 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0129 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0219 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3496 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5238 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5726 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0843 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4812 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4559 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8764 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3169 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6964 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | 100m3 |
| 53 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền. đan tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2703 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5358 | tấn |
| 55 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8921 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0758 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 58 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 59 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,49 | m2 |
| 60 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,17 | m2 |
| 61 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,134 | m2 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3363 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3315 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4456 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,0563 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,8671 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,671 | m2 |
| 69 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,92 | m2 |
| 70 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,24 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,622 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,56 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,966 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,914 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,914 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,88 | m |
| 77 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,236 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 789,9526 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 899,7942 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436,356 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.084,844 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 613,1543 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 992,2891 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,94 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,83 | m2 |
| 86 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,323 | m2 |
| 87 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 88 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 90 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3005 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3005 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1236 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,63 | m2 |
| 94 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,15 | M2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Panel Led 18W, áp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt RCB-1P-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ điện 250x300x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 895 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 123 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 124 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 129 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 131 | Ốc siết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 132 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 134 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 135 | Bu lông D12, bản đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 137 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 138 | Cáp neo 6mm dài 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 139 | Tăng đơ 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 141 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 142 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 146 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 147 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2812 | 100m3 |
| 149 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2111 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2511 | tấn |
| 153 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,111 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 157 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,298 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3028 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | tấn |
| 161 | Bê tông đà sàn, đà giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0563 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 164 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5888 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 167 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3667 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 169 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3621 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 171 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5347 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9162 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,042 | m2 |
| 174 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,117 | m2 |
| 175 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,117 | m2 |
| 176 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,295 | m2 |
| 177 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 178 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 179 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,494 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,747 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 183 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,21 | m2 |
| 184 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5655 | m2 |
| 185 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 186 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 187 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,743 | m2 |
| 188 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5693 | m2 |
| 189 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3341 | tấn |
| 190 | Gia công vì kèo thép thép tấm, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 191 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4097 | tấn |
| 192 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2833 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2833 | tấn |
| 194 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6758 | 100m2 |
| 195 | Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 196 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | M2 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 198 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 203 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 210 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 216 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 224 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt máy bơm 2,0HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 229 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 230 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 235 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 244 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3079 | 1m3 |
| 245 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4815 | m3 |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7908 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5733 | m2 |
| 248 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 249 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | m3 |
| 250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 251 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 252 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 253 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,545 | 100m2 |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, ram dốc, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0802 | tấn |
| 255 | Bê tông sân, ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5335 | m3 |
| 256 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 257 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 258 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 259 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 260 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 261 | Bê tông vỉa hè, bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,075 | m3 |
| 262 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3 | m2 |
| 263 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1104 | m3 |
| 264 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 265 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5397 | 100m2 |
| 266 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7781 | m3 |
| 267 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5616 | m3 |
| 268 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9853 | m3 |
| 269 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,2644 | m2 |
| 270 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,257 | m2 |
| 271 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0328 | m3 |
| 272 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1543 | tấn |
| 274 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 276 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông lót cột cờ, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 278 | Bê tông chân cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 279 | Xây chân cột cờ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2293 | m3 |
| 280 | Láng granitô bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 281 | Gia công cột cờ bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 282 | Lắp cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 283 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1895 | 100m2 |
| 284 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3766 | 100m3 |
| 285 | Đắp đất bờ bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3766 | 100m3 |
| 286 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8068 | 100m3 |
| 287 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3043 | 100m3 |
| 288 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,505 | 100m |
| 289 | Cọc tràm nẹp dọc, chống xiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,396 | 100m |
| 290 | Trải tấm ni lông chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4131 | 100m2 |
| 291 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4717 | 100m3 |
| 292 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,656 | 100m |
| 293 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,984 | m3 |
| 294 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,128 | m3 |
| 295 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | tấn |
| 296 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5037 | tấn |
| 297 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8631 | 100m2 |
| 298 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7554 | m3 |
| 299 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | 100m3 |
| 300 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1731 | 100m2 |
| 301 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8365 | 100m2 |
| 302 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2647 | tấn |
| 303 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4119 | tấn |
| 304 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1711 | m3 |
| 305 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6989 | 100m2 |
| 306 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 307 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5401 | tấn |
| 308 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3624 | m3 |
| 309 | Xây ốp cột bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7396 | m3 |
| 310 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 311 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 433,9472 | m2 |
| 312 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,65 | m2 |
| 313 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 314 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,94 | m |
| 315 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9748 | m2 |
| 316 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 783,0954 | m2 |
| 317 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,2496 | m2 |
| 318 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 529,1725 | m2 |
| 319 | Lắp dựng chông sắt Ø16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,56 | mét |
| 320 | Lắp dựng cổng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 321 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7205 | m2 |
| 322 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường Aluminium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | M2 |
| 323 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7308 | M2 |
| C | Trường TH Gia Hòa 1A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0624 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1163 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,809 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,809 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4675 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5354 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8092 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,973 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7669 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8932 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9988 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,722 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2599 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3586 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3094 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2703 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2707 | tấn |
| 22 | Bê tông đà giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,73 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1838 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4689 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7967 | tấn |
| 26 | Bê tông vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0129 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9864 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0997 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,632 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lan can, tấm đan, hộp gen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1054 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8928 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2242 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7164 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m3 |
| 37 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3652 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2278 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8619 | 100m3 |
| 40 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền. đan tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4882 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5872 | tấn |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4174 | m3 |
| 43 | Xây tam cấp, bục giảng, bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0762 | m3 |
| 44 | Xây bục giảng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 45 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 46 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,24 | m2 |
| 47 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,12 | m2 |
| 48 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,008 | m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,167 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4198 | m3 |
| 51 | Xây tường chi tiết thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,69 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,492 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,4 | m2 |
| 55 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m2 |
| 56 | Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,926 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 57,12 | m2 | |
| 58 | Trát sê nô, diềm mái, ô văng, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,095 | m2 |
| 59 | Láng đáy sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,769 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,769 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,48 | m |
| 62 | Trát granitô giằng lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,38 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 518,984 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 378,43 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,092 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 404,905 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,538 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch granite 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,56 | m2 |
| 71 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,78 | m2 |
| 72 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 73 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp mạ kẽm 12,7x12,7x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2487 | tấn |
| 74 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 75 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,144 | 100m2 |
| 78 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,2 | M2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Panel Led 18W, áp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 102 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 103 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,84 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9477 | tấn |
| 108 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2361 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2361 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5284 | 100m2 |
| 111 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0644 | m2 |
| 112 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0644 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,96 | m2 |
| 114 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,96 | M2 |
| 115 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,26 | m2 |
| 116 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1566 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | tấn |
| 119 | Bê tông lanh tô, lan can, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 120 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9034 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,112 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,49 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334,48 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,46 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732,08 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,224 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 366,04 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,842 | m2 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8995 | 100m3 |
| 133 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9989 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4717 | tấn |
| 135 | Xây bó nền bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3672 | m3 |
| 136 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9923 | m3 |
| 137 | Lát nền gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,25 | m2 |
| 138 | Xây bậc cấp, thành bục giảng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6204 | m3 |
| 139 | Xây xây bục giảng thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 140 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 141 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 142 | Lát đá granite bậc cấp (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 143 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 144 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,76 | m2 |
| 145 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp mạ kẽm 12,7x12,7x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2746 | tấn |
| 146 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,76 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 14x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 155 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 165 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,8 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8482 | tấn |
| 170 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1064 | tấn |
| 171 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1064 | tấn |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,668 | 100m2 |
| 173 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5132 | m2 |
| 174 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5132 | m2 |
| 175 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,96 | M2 |
| 176 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8316 | m2 |
| 177 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 180 | Bê tông lanh tô, lan can, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 181 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3467 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 183 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 184 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,212 | m2 |
| 185 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,68 | m2 |
| 186 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,525 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,36 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 736,17 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,424 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,085 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,892 | m2 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8995 | 100m3 |
| 193 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9989 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4717 | tấn |
| 195 | Xây bó nền bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3672 | m3 |
| 196 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9923 | m3 |
| 197 | Lát nền, gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,61 | m2 |
| 198 | Xây bậc cấp, thành bục giảng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8328 | m3 |
| 199 | Xây bục giảng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | m3 |
| 200 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 201 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 202 | Lát đá granite bậc cấp (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 203 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 204 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,76 | m2 |
| 205 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp mạ kẽm 12,7x12,7x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2746 | tấn |
| 206 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,76 | m2 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 208 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 14x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 215 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 224 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 225 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3274 | 100m3 |
| 229 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 230 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | m3 |
| 231 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | m3 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 234 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | 100m2 |
| 235 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3521 | m3 |
| 236 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2542 | 100m3 |
| 237 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 238 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2111 | 100m2 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2511 | tấn |
| 241 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,111 | m3 |
| 242 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 245 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,298 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3028 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | tấn |
| 249 | Bê tông đà sàn, đà giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0563 | m3 |
| 250 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 251 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 252 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5888 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 255 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3667 | m3 |
| 256 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 257 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3621 | 100m2 |
| 258 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 259 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5347 | m3 |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9162 | m3 |
| 261 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,042 | m2 |
| 262 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,117 | m2 |
| 263 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,117 | m2 |
| 264 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,295 | m2 |
| 265 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 266 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 267 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,494 | m2 |
| 268 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 269 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,747 | m2 |
| 270 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 271 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,21 | m2 |
| 272 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5655 | m2 |
| 273 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 274 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 275 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,743 | m2 |
| 276 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5693 | m2 |
| 277 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3341 | tấn |
| 278 | Gia công vì kèo thép thép tấm, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 279 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4097 | tấn |
| 280 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2833 | tấn |
| 281 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2833 | tấn |
| 282 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6758 | 100m2 |
| 283 | Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 284 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | M2 |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 286 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 287 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 291 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 292 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 298 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 300 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 303 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 304 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 309 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 310 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 311 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 312 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 314 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt máy bơm 2,0HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 317 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 318 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 323 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 324 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 329 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 330 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 331 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 332 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3079 | 1m3 |
| 333 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4815 | m3 |
| 334 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7908 | m3 |
| 335 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5733 | m2 |
| 336 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 337 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | m3 |
| 338 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 339 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 340 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 341 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1212 | 100m3 |
| 342 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | 100m |
| 343 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 344 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 345 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 347 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 348 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8765 | m3 |
| 349 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | 100m3 |
| 350 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | 100m2 |
| 351 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0885 | 100m2 |
| 352 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 353 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 354 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6638 | m3 |
| 355 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | 100m2 |
| 356 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 357 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 358 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3353 | m3 |
| 359 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà giằng, giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0914 | 100m2 |
| 360 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 361 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 362 | Bê tông đà giằng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | m3 |
| 363 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, diềm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 364 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái,, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 365 | Bê tông lanh tô, sê nô, diềm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5665 | m3 |
| 366 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 367 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | 100m2 |
| 368 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 369 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6076 | m3 |
| 370 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7454 | m3 |
| 371 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,94 | m2 |
| 372 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,28 | m2 |
| 373 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,28 | m2 |
| 374 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,245 | m2 |
| 375 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,606 | m2 |
| 376 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,39 | m2 |
| 377 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 378 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,495 | m2 |
| 379 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | m2 |
| 380 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | m2 |
| 381 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 382 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m2 |
| 383 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m2 |
| 384 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 385 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 386 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 387 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6675 | m2 |
| 388 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 389 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 390 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 391 | Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m2 |
| 392 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 393 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 394 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 395 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 396 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 397 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 398 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 399 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 403 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 404 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 405 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 406 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 407 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 408 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 409 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 411 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 412 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 413 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 414 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 415 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 416 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 417 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 418 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 419 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 420 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 421 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 422 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 423 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 424 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 425 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 426 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 427 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 428 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 429 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 430 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 431 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 432 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 433 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 435 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8086 | 1m3 |
| 436 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 437 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 438 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4764 | 100m2 |
| 439 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1205 | tấn |
| 440 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,88 | m3 |
| 441 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4398 | m3 |
| 442 | Xây tường bó vỉa bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8968 | m3 |
| 443 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,108 | m2 |
| 444 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1895 | 100m2 |
| 445 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | 100m2 |
| 446 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,455 | m3 |
| 447 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,9 | m2 |
| 448 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,156 | m3 |
| 449 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1805 | 100m3 |
| 450 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1536 | 100m2 |
| 451 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,106 | m3 |
| 452 | Xây tường hố ga 1 gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7167 | m3 |
| 453 | Xây tường hố ga 2 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3466 | m3 |
| 454 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8636 | m3 |
| 455 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,9884 | m2 |
| 456 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,48 | m2 |
| 457 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8104 | m3 |
| 458 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 459 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2945 | tấn |
| 460 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 461 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 462 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân cột cờ, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 463 | Bê tông chân cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 464 | Xây chân cột cờ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2293 | m3 |
| 465 | Láng granitô bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 466 | Gia công cột cờ bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 467 | Lắp cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 468 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5386 | 1m3 |
| 469 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6249 | m3 |
| 470 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 471 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 472 | Xây tường lò đốt rác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0912 | m3 |
| 473 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 21x1,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 474 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42x2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 475 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 114x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 476 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3585 | m2 |
| 477 | Lắp dựng vĩ thép, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 478 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 479 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5636 | m2 |
| 480 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5636 | m2 |
| 481 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,316 | 100m2 |
| 482 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3916 | 100m3 |
| 483 | Đắp đất bờ bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3916 | 100m3 |
| 484 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6373 | 100m3 |
| 485 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 1m3 |
| 486 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 487 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 488 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm ĐK 90x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 489 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 490 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1218 | tấn |
| 491 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm ĐK 90x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 492 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 493 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 494 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 495 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6563 | 100m2 |
| 496 | Bê tông lót xây tường bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 497 | Xây tường bó nền, gờ chắn bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9342 | m3 |
| 498 | Trát tường bó nền, gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 499 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 500 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5954 | 100m2 |
| 501 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 502 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7632 | m3 |
| 503 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,708 | 1m2 |
| 504 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 1m3 |
| 505 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 506 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 507 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm ĐK 90x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 508 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 509 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1218 | tấn |
| 510 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm ĐK 90x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 511 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 512 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 513 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 514 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6563 | 100m2 |
| 515 | Bê tông lót xây tường bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 516 | Xây tường bó nền, gờ chắn bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9342 | m3 |
| 517 | Trát tường bó nền, gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 518 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 519 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5954 | 100m2 |
| 520 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 521 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7632 | m3 |
| 522 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,708 | 1m2 |
| 523 | Phá dỡ hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0063 | m2 |
| 524 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 525 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0845 | 100m3 |
| 526 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,904 | 100m |
| 527 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,188 | m3 |
| 528 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,132 | m3 |
| 529 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4204 | tấn |
| 530 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7184 | tấn |
| 531 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,219 | 100m2 |
| 532 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8813 | m3 |
| 533 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8025 | 100m3 |
| 534 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | 100m2 |
| 535 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng, giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6026 | 100m2 |
| 536 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4849 | tấn |
| 537 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1203 | tấn |
| 538 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8722 | m3 |
| 539 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8978 | 100m2 |
| 540 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 541 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5432 | tấn |
| 542 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4134 | m3 |
| 543 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8754 | m3 |
| 544 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0822 | m3 |
| 545 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 546 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 712,938 | m2 |
| 547 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,752 | m2 |
| 548 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m |
| 549 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m |
| 550 | Trát đà kiềng, giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,706 | m2 |
| 551 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.299,066 | m2 |
| 552 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,916 | m2 |
| 553 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 831,991 | m2 |
| 554 | Lắp dựng chông sắt Ø16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | mét |
| 555 | Lắp dựng cổng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,12 | m2 |
| 556 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1285 | m2 |
| 557 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường Aluminium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | M2 |
| 558 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4674 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi