Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Kiến Tạo |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách chi thường xuyên dành cho công tác bảo trì, sửa chữa công trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 17:21:00 đến ngày 2021-02-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,285,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ - THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,098 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,472 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,941 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 571,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 243,685 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 132,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 273,645 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu WC | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 362,5725 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần của 3 phòng WC | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 64,2309 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 63,9075 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần (lớp trần thạch cao) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 220,1164 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Dóc trát 30% bề mặt ngoài) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 257,8982 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (30% bóc lớp vữa) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 525,8355 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% bóc lớp vữa) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 158,3127 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (70% diện tích bề mặt tường trong, tường ngoài, dầm, trần cột của nhà) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2.198,112 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, phá dỡ hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,9887 | m3 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 171,0943 | m2 |
| 22 | Đục phá lớp granito tam cấp | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 71,175 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,838 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền tầng 1, tầng 2, tầng 3) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 805,02 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 101,9606 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ - CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 171,0943 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 171,0943 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,9887 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,9319 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù dóc trát + trát mới tường xây bịt) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 281,8982 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (dóc trát trong nhà 30% khối lượng+ xây mới+trát các phòng vệ sinh) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 957,8535 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 (Bù phần trần dóc trát + trát trần các phòng WC) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 222,5449 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (ốp tường 3 phòng WC) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 276,2175 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (30% chân tường) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,637 | m2 |
| 10 | Ốp gạch vào tường tiết diện gạch 65x220 (ốp gạch thẻ) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,838 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66,5112 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800 (sàn tầng 1) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 285,4736 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 519,5464 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31,905 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,6078 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (phòng trưng bày) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 166,6764 | m2 |
| 17 | Làm trần gỗ hoa văn phòng trưng bày trần hạ cấp | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 65,94 | m2 |
| 18 | Làm trần gỗ tự nhiên phòng trưng bày trần hạ cấp | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 70,092 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 981,2828 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2.775,3365 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,6422 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 99,12 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Cạo rỉ sắt đặc 12x12 ở VK1, VK2) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,4155 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 90,1307 | 1m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1177 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt (lắp dựng lanh tô) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy D3 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt cửa kính cường lực dày 12 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 31 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,2125 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 93 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở lật (nhà vệ sinh) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | 0.0 |
| 37 | Cửa kho 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,445 | 0.0 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép (cạo rỉ xà gồ thép) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 85,782 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 85,782 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,941 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d20mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,055 | 1m2 |
| C | CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Đèn led dây | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Điều hoà công nghiệp 48000 BTU | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 12 | Mặt ống gió điều hoà công nghiệp | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều hòa hiện có | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21 | máy |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 19 | Mặt lắp APTOMAT | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 21 | Đế âm chịu nhiệt | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 179 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.365 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CAP CU/PVC/2x10mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CAP CU/PVC/3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CAP CU/PVC/3X25+1X16mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| D | CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | m |
| 5 | Chân đỡ bằng thép D10 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa thép dẹt I40x4 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| E | CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D32 mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D20 mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê 20/20/20 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê 32/32/32 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút D20 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút D32 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Măng sông ren trong D32 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Van ấn | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê D110 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê D75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê D48 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/48mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75/48mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 48mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Y kiểm tra D110 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Y kiểm tra D75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Cầu chắn rác + Phụ kiện | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| F | CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (bao gồm thiết bị đồng bộ và ác quy dự phòng...) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói tường | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,7 | 10 đầu |
| 4 | Linh kiện báo cháy (tổ hợp chuông, đèn, nút ấn) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Linh kiện báo cháy (điện trở cuối kênh) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt bình khí CO2 (MT3) loại 3 kg | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| 17 | Lắp đặt bình bột chữa cháy (MFZ4) loại 4 kg | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 18 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 19 | Lắp đặt hộp chứa bình bột chữa cháy 600x500x200 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| G | CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ - VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,238 | 10m3/1km |
| H | NHÀ BẢO VỆ - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2134 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,188 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (dóc trát 50%) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 69,978 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% khối lượng) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,0082 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,696 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 77,986 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,0164 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,4932 | m3 |
| I | NHÀ BẢO VỆ - CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 25,212 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 44,26 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,0082 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,696 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,696 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66,44 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 88,52 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,0164 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,5438 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2134 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đế âm chịu nhiệt | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2X1,5 mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2X2,5 mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| J | BỒN CÂY | |||
| 1 | Lớp Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24,893 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1606 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,4893 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,0632 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 mm bồn hoa | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28,908 | m2 |
| K | VỆ SINH RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 73 | 1cấu kiện |
| L | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 54,766 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp ở trụ cổng | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,851 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 65x220x10m2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 52,642 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 52,642 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 10 | Thay thế hệ thống mũi trông gang đúc | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 11 | Bộ động cơ cổng tự động | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi