Gói thầu: Xây Lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 13:49:00 đến ngày 2021-02-09 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,003,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế | 22,62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 25,31 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bộ chữ bảng tên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,125 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,435 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 8 | Cung cấp cửa đi khung sắt 1 cánh + phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 28,47 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 25,31 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 25,31 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8x8, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 3,64 | m2 | |
| 15 | Đắp đất hưu cơ (cao 300) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 16 | Cung cấp bộ chữ khắc chìm laze trên đá granite bảng tên | Theo bản vẽ thiết kế | 5,125 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 5,125 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 6,805 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung sắt cổng + phụ kiện lắp đặt | 5,85 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khung bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên seno | Theo bản vẽ thiết kế | 9,825 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,492 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần (tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,596 | m2 |
| 29 | Vệ sinh bề mặt seno | Theo bản vẽ thiết kế | 4,35 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 4,35 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Water seal DPC (0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,95 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch Sika topseal 107 (1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,95 | m2 |
| 34 | Cung cấp Sika latex TH (30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,915 | lít |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,35 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào seno | Theo bản vẽ thiết kế | 9,825 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong (tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,492 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào trần (tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,596 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 39,345 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,44 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 45 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 22,75 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,186 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 22,75 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường trong ( tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,186 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 22,75 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,93 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 57 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 176,083 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 145,051 | m2 |
| 59 | Đục tẩy bề mặt để xây tường | Theo bản vẽ thiết kế | 15,6 | 1m2 |
| 60 | Khoan cấy thép dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | lỗ |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,019 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 57 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,866 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 85,866 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 57,68 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 87,371 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 230,917 | m2 |
| 71 | Cung cấp khung sắt hàng rào bằng bằng thép la (HR1) | Theo bản vẽ thiết kế | 43,76 | m2 |
| 72 | Cung cấp chông sắt hàng rào bằng thép tròn D16 (HR2) | Theo bản vẽ thiết kế | 86,544 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung hr | Theo bản vẽ thiết kế | 130,304 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 260,608 | m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng cỏ rác trước khi thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 161,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,247 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 9,165 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 8,954 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,148 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,185 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,485 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,574 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,644 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,758 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,545 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,377 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 2,939 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,638 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,109 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,773 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 3,768 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,93 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,415 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 3,575 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,786 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,771 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,715 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 6,914 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 14,144 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,532 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Đắp đất công trình bằng thủ công (đất tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,872 | m3 |
| 49 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo kt 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 148,72 | m2 |
| 50 | Rải cỏ nhân tạo nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 1,613 | 100m2 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,623 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 5,623 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 28,115 | m3 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 56 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông không thép bằng máy khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 28,6 | m3 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,4 | m3 |
| 60 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo kt 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 434 | m2 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 35,1 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 35,1 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 175,5 | m3 |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ ổ khóa | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 2 | Cung cấp tay nắm ổ khóa cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 3 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 134,64 | m2 |
| 4 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | 1bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 134,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,11 | m |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 105,822 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 51,96 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 53,862 | m2 |
| 10 | Cung cấp lan can inox 304 cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 30,11 | md |
| 11 | Cung cấp tay vin D50 lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 30,11 | md |
| 12 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 33,121 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,291 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 5,291 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 26,455 | m3 |
| 16 | Quét Sika mono Top 610 lên bề mặt trần (định mức 1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 76,613 | m2 |
| 17 | Trát trần bằng Sika mono R (định mức 4kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 76,613 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 74,48 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 20,78 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 95,26 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 73,08 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 20,78 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 57,64 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 57,64 | m2 |
| 29 | Quét sika Water seal DPC ( định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 30 | Quét sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 31 | Cung cấp sika latex TH (30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,02 | lít |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 95,26 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,72 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,78 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa (giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ di chuyển bàn ghế ra ngoài lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 260 | cấu kiện |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.743,606 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà ( tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 277,478 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.532,257 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 182,397 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.743,606 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 277,478 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.532,257 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 182,397 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.275,863 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.299,377 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 20,232 | 100m2 |
| 53 | Cải tạo thang nâng tời thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Vẽ tranh trang trí tường | Theo bản vẽ thiết kế | 198,74 | m2 |
| 55 | Vệ sinh bề mặt seno | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế | 9,091 | m2 |
| 57 | Bít lỗ thoát nước hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | lỗ |
| 58 | Lắp đặt nắp bít D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 59 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 571,34 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch Water Seal DPC ( định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 571,05 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch Sikatop seal 107( định mức 1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 571,05 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 571,05 | m2 |
| 63 | Cung cấp sika latex TH ( 30l/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 513,945 | lít |
| 64 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 65 | Đục lỗ thôngsàn seno | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | lỗ |
| 66 | Chống thấm cổ ống vị trí thoát | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | lỗ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,514 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 69 | Lắp đặt co D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 70 | Lắp đặt đai vít giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | cái |
| 71 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 209,76 | m2 |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,488 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 78 | Cạo sạch sơn bề mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 127,76 | m2 |
| 79 | Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | lỗ |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 cao 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 337,52 | m2 |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện ( trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt (chậu tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt ( vòi tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa ( trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 91 | Cung cấp bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 92 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 94 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 97 | Đục lỗ thông tường sàn bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | lỗ |
| 98 | Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | lỗ |
| 99 | Quét Sika Water seal DPC ( 0,1 kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 57,04 | m2 |
| 100 | Quét Sika top seal 107 ( định mức 1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 57,04 | m2 |
| 101 | Cung cấp sika latex TH (30 lít/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 51,336 | lít |
| 102 | Cạo sạch lớp bột sơn cũ trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 114,88 | m2 |
| 103 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 114,88 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 150,4 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 114,88 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 150,4 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 150,4 | m2 |
| 108 | Cung cấp lam nhôm che nắng cửa lùa | Theo bản vẽ thiết kế | 102,56 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 102,56 | m2 |
| 110 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 64,92 | m2 |
| 112 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,646 | m3 |
| 113 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 117 | Xoa sạch bề mặt tường trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 37,76 | m2 |
| 118 | Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lỗ |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 cao 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 102,68 | m2 |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện ( trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh( trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen (tre em) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 129 | Cung cấp bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 130 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 131 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 132 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 10,65 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 10,65 | m2 |
| 134 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 135 | Đục lỗ thông sàn bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | lỗ |
| 136 | Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | lỗ |
| 137 | Quét Sika Water seal DPC ( 0,1 kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,46 | m2 |
| 138 | Quét Sika top seal 107 ( định mức 1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,46 | m2 |
| 139 | Cung cấp sika latex TH (30 lít/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 18,414 | lít |
| 140 | Cạo sạch lớp bột, sơn cũ trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 26,83 | m2 |
| 141 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 26,83 | m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,83 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 147 | Cung cấp lam nhôm che nắng cửa lùa | Theo bản vẽ thiết kế | 37,95 | m2 |
| 148 | Lắp dựng lam nhôm che nắng | Theo bản vẽ thiết kế | 37,95 | m2 |
| 149 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 15,891 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 15,891 | m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 79,455 | m3 |
| 152 | Vệ sinh và di chuyển bàn ghế vào vị trí lớp học sau khi thi công xong | Theo bản vẽ thiết kế | 260 | cấu kiện |
| 153 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 154 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 156 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 35,15 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 159 | Cạo sạch sơn bề mặt tường trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 18,75 | m2 |
| 160 | Đục nhám tường trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 18,75 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300x600 cao 2,75m | Theo bản vẽ thiết kế | 53,9 | m2 |
| 163 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 169 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 14,355 | m2 |
| 171 | Cạo sạch sơn bề mặt tường trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 7,425 | m2 |
| 172 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 7,425 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 174 | Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300x600 cao 2,2m | Theo bản vẽ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 175 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 269,49 | m2 |
| 176 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà ( tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 43,496 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 269,49 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 43,496 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 269,49 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 217,48 | m2 |
| 181 | Cung cấp lam che nắng L3 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 182 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 178 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led đôi 2x40W, chóa nhựa gắn trần | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led vuông 300, áp trần 22W | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led D250 áp trần | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần+ dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,29 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 124 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC D27-21 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co uPVC D27-21 | Theo bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,957 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co ren uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,064 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y uPVC D90-60 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co 90 uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | lần |
| 28 | Lắp đặt Co 90 uPVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co 90 uPVC D90-34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60-34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC D114-90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y uPVC D114-60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D90-60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi