Gói thầu: Gói thầu 03-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143152-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 03-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210134075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 09:31:00 đến ngày 2021-02-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,110,547,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,658,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu sáu trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Thổ Quan 10
B Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) 2 Bộ
2 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
3 Tiếp đất hộp phân dây gắn trên tường (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 16,38kg/bộ) 16,38 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
6 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 81 m
C Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 74,5 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 7 Cái
3 Ống nhựa phẳng D27 3 m
4 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
5 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 20,33 kg
6 Băng báo hiệu cáp 0.2m 69 m
7 Cát đen 12,7171 m3
8 Gạch không nung loại 200x100x60 621 Viên
D Phần vật liệu - A cấp - Phần công tơ
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 309,5 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 15 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 14,5 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 28 m
5 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 15 Hòm
6 Hòm 2 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 2 Hòm
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 1 Hòm
E Phần vật liệu - B cấp - Phần công tơ
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 255 m
2 Ống nhựa phẳng D27 51 m
3 Đai ôm thép D60 54 Cái
4 Vít nở f8 108 Bộ
5 Đề can tên khách hàng 23 Cái
6 Băng báo hiệu cáp 0.2m 34 m
7 Cát đen 7,9503 m3
8 Gạch không nung loại 200x100x60 306 Viên
F Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 7 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 5 m
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 1 Hòm
4 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
G Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đề can tên khách hàng 4 Cái
H Phần nhân công B thực hiện
I Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0203 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,3 10m
4 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 2 đầu
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1 10đầu
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,065 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,745 100m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,621 1000viên
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,138 100m2
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 12,7171 m3
J Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 0,74 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 2,355 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 0,04 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 0,11 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 0,06 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 0,085 100m
7 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 17 hộp
8 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 1 hòm
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,306 1000viên
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,068 100m2
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 7,9503 m3
K Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 10 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
3 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 3 hòm
4 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 100 1m
5 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=32mm2 - Dây 2x16mm2 20 1m
6 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 30 1m
L Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 1 hòm
2 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
3 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 5 1m
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
M Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,308 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0036 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 19,04 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,2448 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 136 m
6 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công 0,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 5,48 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp 7 viên
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,745 100m
N Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 10,164 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,1224 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 22 m
4 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công 9,2 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 1,8 m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 2,55 100m
O Phần vận chuyển B thực hiện
P Phần vật liệu-Phần cáp ngầm hạ áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 Chuyến
Q Phần vật liệu-Phần cáp ngầm công tơ
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 Chuyến
R Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
S Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 27,2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ 0,4 m2
T Phần công tơ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 4,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ 9,2 m2
U Hạng mục 2: TBA Khâm Thiên 2
V Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) 2 Bộ
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 4 Cái
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
4 Tiếp đất hộp phân dây gắn trên tường (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 16,38kg/bộ) 16,38 kg
5 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
7 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 45 m
W Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 35 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 3 Cái
3 Ống nhựa phẳng D27 3 m
4 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
5 Bu lông M10x40 4 Cái
6 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 0,8 m
7 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 40,66 kg
8 Băng báo hiệu cáp 0.2m 29 m
9 Cát đen 5,2933 m3
10 Gạch không nung loại 200x100x60 261 Viên
X Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0407 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,3 10m
4 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 2 đầu
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,4 10đầu
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,1 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,35 100m
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,261 1000viên
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,058 100m2
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 5,2933 m3
Y Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Thu hồi cáp ABC4x95mm2 0,029 km/dây
2 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
Z Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 8,12 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,1044 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 58 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 2,32 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,35 100m
AA Phần vận chuyển B thực hiện
AB Phần cáp ngầm hạ áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 Chuyến
AC Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
AD Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 11,6 m2
AE Hạng mục 3: TBA Trung Phụng 4
AF Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150) 3 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) 3 Bộ
3 Đầu cốt nhôm A120 12 Cái
4 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 237 m
AG Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 207 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 7 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 6 Cái
4 Bu lông M10x40 12 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 2,4 m
6 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (43,99kg/bộ) 43,99 kg
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m 67 m
8 Cát đen 10,8134 m3
9 Gạch không nung loại 200x100x60 603 Viên
AH Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
2 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
3 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 1 Cái
AI Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đai thép không rỉ 2 m
2 Khóa đai thép 2 Cái
3 Ống nhựa phẳng D27 3 m
AJ Phần nhân công B thực hiện
AK Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục- Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,044 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 6 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 2,4 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,3 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 2,07 100m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,603 1000viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,134 100m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 10,8134 m3
AL Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
AM Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,069 km/dây
AN Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 18,76 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,2412 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 134 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 5,36 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 7 viên
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 2,07 100m
AO Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
AP Phần vận chuyển B thực hiện
AQ Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 Chuyến
AR Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
AS Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 26,8 m2
AT Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
AU Hạng mục 4: TBA Trung Phụng 5
AV Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 1 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) 1 Bộ
3 Đầu cốt nhôm A120 8 Cái
4 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 94,5 m
AW Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 86,5 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 8 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Bu lông M10x40 4 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
6 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 20,33 kg
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m 82,5 m
8 Cát đen 14,7685 m3
9 Gạch không nung loại 200x100x60 742,5 Viên
AX Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
2 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
3 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 1 Cái
AY Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đai thép không rỉ 2 m
2 Khóa đai thép 2 Cái
3 Ống nhựa phẳng D27 3 m
AZ Phần nhân công B thực hiện
BA Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0203 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,08 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,865 100m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,7425 1000viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,165 100m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 14,7685 m3
BB Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
BC Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 1,078 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0126 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 22,12 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,2844 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 158 m
6 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công 1,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 6,46 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp 8 viên
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 0,865 100m
BD Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
BE Phần vận chuyển B thực hiện
BF Phần cáp ngầm hạ áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 Chuyến
BG Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
BH Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 31,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ 1,4 m2
BI Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
BJ Hạng mục 5: TBA Ngõ 8 Khâm Thiên
BK Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 189 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 2,5 m
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
4 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 3 hộp
5 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
6 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
7 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
8 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 21 Cái
BL Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 18 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
3 Đai thép không rỉ 2 m
4 Khóa đai thép 2 Cái
5 Ống nhựa phẳng D27 3 m
BM Phần nhân công B thực hiện
BN Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,185 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,0025 Km
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
8 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 3 1 hộp
9 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 3 1 hộp
BO Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
BP Phần vận chuyển B thực hiện
BQ Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 Chuyến
BR Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
BS Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
BT Hạng mục 6: TBA Ngõ 10 Khâm Thiên
BU Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) 2 Bộ
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 55 m
BV Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 43 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 4 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 40,66 kg
5 Băng báo hiệu cáp 0.2m 37 m
6 Cát đen 6,7578 m3
7 Gạch không nung loại 200x100x60 333 Viên
BW Phần nhân công B thực hiện
BX Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0407 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,12 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,43 100m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,333 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,074 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 6,7578 m3
BY Phần thu hồi
1 Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 2kg/m 0,38 100 mét
BZ Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 10,36 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,1332 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 74 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 2,96 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 4 viên
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,43 100m
CA Phần vận chuyển B thực hiện
CB Phần cáp ngầm hạ áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 Chuyến
CC Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
CD Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 14,8 m2
CE Hạng mục 7: TBA Phương Liên 3
CF Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150) 2 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) 2 Bộ
3 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
4 Hộp đấu cáp ngầm 1 hộp
5 Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 19,01 kg
6 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
7 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
8 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 114 m
CG Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 85 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 8 Cái
3 Đai thép không rỉ 2 m
4 Khóa đai thép 2 Cái
5 Ống nhựa phẳng D27 3 m
6 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
7 Bu lông M10x40 4 Cái
8 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
9 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 40,66 kg
10 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) 21,19 kg
11 Băng báo hiệu cáp 0.2m 81 m
12 Cát đen 14,3709 m3
13 Gạch không nung loại 200x100x60 729 Viên
CH Phần nhân công B thực hiện
CI Phần vật liệu-Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0618 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,15 10m
4 Lắp hộp đấu cáp 1 1 hộp
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 4 đầu
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 1,6 10đầu
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,29 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,85 100m
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,729 1000viên
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,162 100m2
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 14,3709 m3
CJ Phần vật liệu-Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 22,68 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,2916 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 162 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 6,48 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 8 viên
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,85 100m
CK Phần vận chuyển B thực hiện
CL Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 Chuyến
CM Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
CN Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 32,4 m2
CO Hạng mục 8: TBA Phương Liên 4
CP Phần vật liêu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) 2 Bộ
2 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
3 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 112 m
CQ Phần vật liêu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 96 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 9 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Bu lông M10x40 4 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
6 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 40,66 kg
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m 94 m
8 Cát đen 16,6981 m3
9 Gạch không nung loại 200x100x60 846 Viên
CR Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 5 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 25 m
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 2 hộp
4 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
5 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 9 Cái
CS Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đai thép không rỉ 14 m
2 Khóa đai thép 14 Cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 6.0 1 Cột
4 Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) 38,88 kg
5 Đai thép không rỉ 2 m
6 Khóa đai thép 2 Cái
7 Ống nhựa phẳng D27 3 m
8 Dây thép 2ly bọc nhựa 2,8 m
CT Phần nhân công B thực hiện
CU Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0407 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,8 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,16 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,96 100m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,846 1000viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,188 100m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 16,6981 m3
CV Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,02 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,005 Km
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 1 cột
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
8 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) 1 Bộ
9 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 1 bộ
CW Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,034 km/dây
2 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 1 bộ
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 1 cột
CX Phần công tơ đường dây không
1 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
2 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 25 1m
3 Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0028 km
4 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
5 Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 6 hòm
6 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 4 1m
7 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 24 1m
8 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
CY Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 26,32 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,3384 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 188 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 7,52 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 9 viên
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,96 100m
CZ Phần đường dây không đường trục
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,08 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,04 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0115 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
DA Phần vận chuyển B thực hiện
DB Phần cáp ngầm hạ áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
DC Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
DD Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
DE Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 37,6 m2
DF Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
DG Hạng mục 9: TBA Phương Liên 9
DH Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 1 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) 1 Bộ
3 Đầu cốt nhôm A120 8 Cái
4 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 124 m
DI Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 115 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 11 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Bu lông M10x40 4 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
6 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 20,33 kg
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m 111 m
8 Cát đen 31,0298 m3
9 Gạch không nung loại 200x100x60 999 Viên
DJ Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 38,02 kg
2 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
3 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 2 Cái
DK Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đai thép không rỉ 4 m
2 Khóa đai thép 4 Cái
3 Ống nhựa phẳng D27 6 m
DL Phần nhân công B thực hiện
DM Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0203 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,09 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 1,15 100m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,999 1000viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,222 100m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 31,0298 m3
DN Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
DO Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,037 km/dây
DP Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 33,6 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,34 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 10,624 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,1224 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 36 m
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 26 m
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công 40 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,576 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 1,04 m3
10 Làm mốc báo hiệu cáp 11 viên
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 1,15 100m
DQ Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0013 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
DR Phần vận chuyển B thực hiện
DS Phần cáp ngầm hạ áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
DT Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
DU Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 40 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 7,2 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 5,2 m2
DV Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
DW Hạng mục 10: TBA Hồ Ba Mẫu 1
DX Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 2 m
3 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) 2 Bộ
4 Đầu cốt đồng M185 6 Cái
5 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 55,5 m
DY Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 39,5 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 4 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Bu lông M10x40 4 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 1,2 m
6 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 40,66 kg
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m 37,5 m
8 Cát đen 6,556 m3
9 Gạch không nung loại 200x100x60 337,5 Viên
DZ Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 145 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 2,5 m
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
4 Đầu cốt nhôm A120 8 Cái
5 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 2 hộp
6 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 38,02 kg
7 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
8 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
9 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 15 Cái
EA Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 11 Bộ
2 Đai thép không rỉ 1,6 m
3 Khóa đai thép 2 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 3,2 m
5 Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 67,48 kg
6 Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) 38,88 kg
7 Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 3,54 kg
8 Đai thép không rỉ 4 m
9 Khóa đai thép 4 Cái
10 Ống nhựa phẳng D27 6 m
11 Biển chỉ tên lộ cáp 8 Cái
EB Phần nhân công B thực hiện
EC Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0407 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,6 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,16 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,395 100m
7 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 2 m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,3375 1000viên
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,075 100m2
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 6,556 m3
ED Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,142 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,002 Km
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
9 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 2 Bộ
10 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) 1 Bộ
11 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 1 Bộ
EE Phần thu hồi đường dây không
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 1 cái
2 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 3 bộ
EF Phần vật liệu - Phần công tơ đường dây không - Định mức 4970, 203
1 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
2 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
EG Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 11,796 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,1422 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 24 m
4 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 51 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,384 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 2,04 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp 4 viên
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,395 100m
EH Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0013 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
EI Phần vận chuyển B thực hiện
EJ Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
EK Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
EL Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
EM Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 4,8 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 10,2 m2
EN Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
EO Hạng mục 11: TBA Khương Thượng D
EP Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 195 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
3 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
4 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
5 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 2 Cái
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 8 Cái
EQ Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 10 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
3 Biển chỉ tên lộ cáp 6 Cái
ER Phần nhân công B thực hiện
ES Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,191 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
ET Phần vận chuyển B thực hiện
EU Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
EV Hạng mục 12: TBA Nam Đồng 3
EW Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 186 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 56 m
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
4 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
5 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
6 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
7 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
8 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 4 Cái
9 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 21 Cái
EX Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 1 Bộ
2 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 12 Bộ
3 Đai thép không rỉ 49,6 m
4 Khóa đai thép 50 Cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 6.0 2 Cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 Cột
7 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
8 Ống nhựa HDPE xoắn 85/65 21,5 m
9 Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT kép (39,63kg/bộ) 158,52 kg
10 Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 7,08 kg
11 Đai thép không rỉ 2 m
12 Khóa đai thép 2 Cái
13 Ống nhựa phẳng D27 3 m
14 Biển chỉ tên lộ cáp 9 Cái
15 Dây thép 2ly bọc nhựa 27,6 m
EY Phần nhân công B thực hiện
EZ Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,235 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,127 Km
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 2 cột
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 4 cột
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 9 bộ
11 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT kép (39,63kg/bộ) 4 Bộ
12 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 2 Bộ
13 Di chuyển loa đài phát thanh 1 bộ
14 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 4 bộ
FA Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 4 bộ
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m 2 cột
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 4 cột
FB Phần vật liệu - Phần công tơ đường dây không - Định mức 4970, 203
1 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
2 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 56 1m
3 Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0276 km
4 Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 14 hòm
5 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
6 Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 4 1 hộp
7 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 56 1m
8 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 24 1m
9 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 16 1m
10 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 180 1m
FC Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,548 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 5,246 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0561 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
FD Phần vận chuyển B thực hiện
FE Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
FF Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
FG Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
FH Hạng mục 13: TBA Thái Hà 3
FI Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 250,5 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 79 m
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
4 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
5 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 38,02 kg
6 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
7 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
8 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 26 Cái
FJ Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 28 Bộ
2 Đai thép không rỉ 56 m
3 Khóa đai thép 56 Cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 5 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 Cột
6 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
7 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Cái
8 Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 101,22 kg
9 Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) 38,88 kg
10 Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT kép (39,63kg/bộ) 79,26 kg
11 Đai thép không rỉ 4 m
12 Khóa đai thép 4 Cái
13 Ống nhựa phẳng D27 6 m
14 Biển chỉ tên lộ cáp 14 Cái
15 Dây thép 2ly bọc nhựa 50,7 m
FK Phần nhân công B thực hiện
FL Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,3255 Km
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 7 cột
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 14 bộ
9 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 3 Bộ
10 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) 1 Bộ
11 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT kép (39,63kg/bộ) 2 Bộ
12 Di chuyển loa đài phát thanh 1 bộ
13 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 2 bộ
FM Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 6 bộ
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m 2 cột
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 6 cột
FN Phần vật liệu - Phần công tơ đường dây không - Định mức 4970, 203
1 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
2 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 79 1m
3 Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0507 km
4 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
5 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
6 Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 19 hòm
7 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
8 Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 5 1 hộp
9 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 4 1m
10 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=32mm2 - Dây 2x16mm2 4 1m
11 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 76 1m
12 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 8 1m
13 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 20 1m
14 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 395 1m
15 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
FO Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,294 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 7,908 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,05 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0842 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
FP Phần vận chuyển B thực hiện
FQ Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
FR Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
FS Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
FT Hạng mục 14: TBA Thái Hà 2
FU Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 1 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) 1 Bộ
3 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
4 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 42,5 m
FV Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 35,5 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 3 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
5 Băng báo hiệu cáp 0.2m 31,5 m
6 Cát đen 5,5706 m3
7 Gạch không nung loại 200x100x60 283,5 Viên
FW Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 92 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 12 Cái
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 2 hộp
4 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
6 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 3 Cái
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 1 Cái
FX Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 2,4 m
3 Đai thép không rỉ 2 m
4 Khóa đai thép 2 Cái
5 Ống nhựa phẳng D27 3 m
6 Biển chỉ tên lộ cáp 6 Cái
FY Phần nhân công B thực hiện
FZ Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,07 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,355 100m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,2835 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,063 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 5,5706 m3
GA Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,09 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
8 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
GB Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,42 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0043 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 9,296 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,114 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 14 m
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 47 m
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,5 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,224 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 1,88 m3
10 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 0,355 100m
GC Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
GD Phần vận chuyển B thực hiện
GE Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
GF Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
GG Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
GH Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 0,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 2,8 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 9,4 m2
GI Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
GJ Hạng mục 15: TBA Trung Liệt 15
GK Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) 2 Bộ
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
3 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 40 m
GL Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 24 m
2 Ống nhựa HDPE 100 D90 PN16 6 m
3 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 3 Cái
4 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
5 Bu lông M10x40 4 Cái
6 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
7 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) 30,852 kg
8 Băng báo hiệu cáp 0.2m 28 m
9 Cát đen 6,862 m3
10 Gạch không nung loại 200x100x60 252 Viên
GM Phần nhân công B thực hiện
GN Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0309 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 0,16 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 0,24 100m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,252 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,056 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 6,862 m3
GO Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 5,46 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0552 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 4,848 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0576 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 12 m
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 18 m
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công 6,5 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,192 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,72 m3
10 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa HDPE 100 D90 PN16) 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) 0,24 100m
GP Phần vận chuyển B thực hiện
GQ Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
GR Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
GS Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
GT Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 6,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 2,4 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 3,6 m2
GU Hạng mục 16: TBA Tàu Bay 3
GV Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 65 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 4 Cái
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 8 Cái
GW Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
3 Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 33,74 kg
4 Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 3,54 kg
5 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
GX Phần nhân công B thực hiện
GY Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,064 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
6 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 1 Bộ
7 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 1 Bộ
8 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
GZ Phần vận chuyển B thực hiện
HA Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
HB Hạng mục 17: TBA Công Đoàn 2
HC Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 103 m
2 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
5 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 1 Cái
HD Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 Bộ
2 Đai thép không rỉ 1,6 m
3 Khóa đai thép 2 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
5 Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 10,62 kg
6 Đai thép không rỉ 2 m
7 Khóa đai thép 2 Cái
8 Ống nhựa phẳng D27 3 m
9 Biển chỉ tên lộ cáp 6 Cái
HE Phần nhân công B thực hiện
HF Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,101 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
8 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 3 Bộ
9 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
10 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
HG Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
HH Phần vận chuyển B thực hiện
HI Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
HJ Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
HK Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
HL Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
HM Hạng mục 18: TBA Thái Hà 1
HN Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 6 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 2 m
4 Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) 2 Bộ
5 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (bao gồm đầu cốt đồng M150) 2 Bộ
6 Đầu cốt đồng M120 6 Cái
7 Đầu cốt đồng M185 6 Cái
8 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 39 m
9 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 254 m
HO Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 29 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 250 m
3 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 28 Cái
4 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,2 m
6 Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 1,2 m
7 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 20,33 kg
8 Băng báo hiệu cáp 0.2m 275 m
9 Cát đen 46,9621 m3
10 Gạch không nung loại 200x100x60 2.475 Viên
HP Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 15,5 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
4 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
5 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 5 Cái
HQ Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 2 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
3 Đai thép không rỉ 2 m
4 Khóa đai thép 2 Cái
5 Ống nhựa phẳng D27 3 m
6 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
HR Phần nhân công B thực hiện
HS Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0203 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,8 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,6 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,8 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,6 10đầu
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 0,1 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 0,29 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 0,04 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 2,5 100m
12 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 6 m
14 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 2 m
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,475 1000viên
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,55 100m2
18 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 46,9621 m3
HT Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,015 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
8 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
HU Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 103,136 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 1,1352 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 484 m
4 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 66 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 7,744 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 2,64 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp 28 viên
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) 0,29 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 2,5 100m
HV Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
HW Phần vận chuyển B thực hiện
HX Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
HY Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
HZ Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 96,8 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 13,2 m2
IA Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
IB Hạng mục 19: TBA Thủy Lợi 6
IC Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 1 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) 1 Bộ
3 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 100 m
ID Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 91 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 9 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Băng báo hiệu cáp 0.2m 85 m
5 Cát đen 21,4029 m3
6 Gạch không nung loại 200x100x60 765 Viên
IE Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 60 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Đầu cốt nhôm A50 4 Cái
4 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
5 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
6 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
7 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
8 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
9 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 6 Cái
10 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 9 Cái
IF Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 0,8 m
3 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
4 Xà kèm 0,4 cột chữ H loại A (2,8kg/bộ) 2,8 kg
5 Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 7,08 kg
6 Đai thép không rỉ 2 m
7 Khóa đai thép 2 Cái
8 Ống nhựa phẳng D27 3 m
9 Biển chỉ tên lộ cáp 3 Cái
IG Phần nhân công B thực hiện
IH Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,09 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,91 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,765 1000viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,17 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 21,4029 m3
II Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,059 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,5 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
8 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột chữ H loại A (2,8kg/bộ) 1 Bộ
9 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 2 Bộ
10 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
IJ Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 18,9 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,1913 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 11,848 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,1476 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 12 m
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 68 m
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công 22,5 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,192 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 2,72 m3
10 Làm mốc báo hiệu cáp 9 viên
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 0,91 100m
IK Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
IL Phần vận chuyển B thực hiện
IM Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
IN Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
IO Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
IP Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 22,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 2,4 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 13,6 m2
IQ Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
IR Hạng mục 20: TBA Cột Tây Sơn
IS Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 2 m
3 Đầu cốt đồng M120 6 Cái
IT Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,2 m
IU Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 180 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 25 m
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
4 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
5 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 14 Cái
8 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 17 Cái
IV Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 14 Bộ
2 Đai thép không rỉ 21,6 m
3 Khóa đai thép 22 Cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 Cột
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
6 Ống nhựa HDPE xoắn 85/65 30,5 m
7 Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 67,48 kg
8 Đai thép không rỉ 2 m
9 Khóa đai thép 2 Cái
10 Ống nhựa phẳng D27 3 m
11 Biển chỉ tên lộ cáp 8 Cái
12 Dây thép 2ly bọc nhựa 16,5 m
IW Phần nhân công B thực hiện
IX Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,6 10đầu
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,395 100m
3 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=300A 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 2 m
IY Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,176 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,055 Km
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 2 cột
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
10 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 2 Bộ
IZ Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 2 bộ
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 2 cột
JA Phần vật liệu - Phần công tơ đường dây không - Định mức 4970, 203
1 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 25 1m
2 Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0165 km
3 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
4 Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 6 hòm
5 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
6 Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
7 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 4 1m
8 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 24 1m
9 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 4 1m
10 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 8 1m
11 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 125 1m
JB Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,64 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,53 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0271 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
JC Phần vận chuyển B thực hiện
JD Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
JE Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
JF Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
JG Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
JH Hạng mục 21: TBA Thái Hà 6
JI Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 104,5 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
3 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 4 Cái
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 4 Cái
JJ Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
3 Biển chỉ tên lộ cáp 6 Cái
JK Phần nhân công B thực hiện
JL Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,102 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
3 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
JM Phần vận chuyển B thực hiện
JN Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
JO Hạng mục 22: TBA Trung Liệt 1
JP Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) 1 Bộ
2 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x120mm2 3 Bộ
3 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 52 m
JQ Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 51 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 31,5 m
3 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 8 Cái
4 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
5 Băng báo hiệu cáp 0.2m 76,5 m
6 Cát đen 13,3861 m3
7 Gạch không nung loại 200x100x60 688,5 Viên
JR Phần nhân công B thực hiện
JS Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 3 hộp
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 1 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 0,01 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 0,51 100m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,6885 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,153 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 13,3861 m3
JT Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 1,26 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0127 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 28,518 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,3087 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 147 m
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,5 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 2,352 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp 8 viên
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) 0,51 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 0,315 100m
JU Phần vận chuyển B thực hiện
JV Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
JW Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
JX Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
JY Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 1,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 29,4 m2
JZ Hạng mục 23: TBA Trung Liệt 2 - Máy 2
KA Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) 2 Bộ
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 15,5 m
KB Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 7,5 m
2 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
3 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
4 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 20,33 kg
5 Băng báo hiệu cáp 0.2m 3,5 m
6 Cát đen 1,1139 m3
7 Gạch không nung loại 200x100x60 31,5 Viên
KC Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 63 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
4 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
5 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 5 Cái
KD Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 6 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
3 Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 10,62 kg
4 Đai thép không rỉ 2 m
5 Khóa đai thép 2 Cái
6 Ống nhựa phẳng D27 3 m
7 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
KE Phần nhân công B thực hiện
KF Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0203 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 0,08 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 0,075 100m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,0315 1000viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,007 100m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,1139 m3
KG Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,062 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
8 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 3 Bộ
9 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
10 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
KH Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 1,47 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0149 100m3
3 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,75 m2
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) 0,075 100m
KI Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
KJ Phần vận chuyển B thực hiện
KK Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
KL Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
KM Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
KN Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 1,8 m2
KO Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
KP Hạng mục 24: TBA Bệnh Viện Nam Đồng 2
KQ Phần thiết bị - A cấp - Phần cáp ngầm hạ thế
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 2 Tủ
KR Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) 8 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 7 Bộ
3 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) 1 Bộ
4 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
5 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 4 hộp
6 Tiếp đất tủ phân phối (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 1,5m dây thép F10; khối lượng: 15,22kg/bộ) 30,44 kg
7 Tiếp đất hộp phân dây gắn trên tường (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 16,38kg/bộ) 65,52 kg
8 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 8 Cái
9 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 193,5 m
10 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 240,5 m
11 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 4 m
KS Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 185,5 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 223,5 m
3 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 21 Cái
4 Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) 2 Cái
5 Ống nhựa phẳng D27 12 m
6 Biển tên tủ phản quang 2 Cái
7 Biển báo an toàn phản quang 240x360 4 Cái
8 Biển chỉ tên lộ cáp 16 Cái
9 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
10 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 20,33 kg
11 Băng báo hiệu cáp 0.2m 212,5 m
12 Cát đen 46,9691 m3
13 Gạch không nung loại 200x100x60 1.912,5 Viên
KT Phần vật liệu - A cấp - Phần công tơ
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 74 m
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 24 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 101 m
4 Đầu cốt đồng M16 4 Cái
5 Đầu cốt đồng M25 4 Cái
6 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 5 Hòm
7 Hòm 2 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 32 Hòm
KU Phần vật liệu - B cấp - Phần công tơ
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 89 m
2 Ống nhựa phẳng D27 6 m
3 Ống nhựa phẳng D50 3 m
4 Đai ôm thép D60 9 Cái
5 Vít nở f8 18 Bộ
6 Đề can tên khách hàng 69 Cái
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m 3 m
8 Cát đen 0,3259 m3
9 Gạch không nung loại 200x100x60 27 Viên
KV Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 72 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 56 m
3 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 5 Cái
KW Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Cái
2 Biển chỉ tên lộ cáp 7 Cái
KX Phần nhân công B thực hiện
KY Phần thiết bị - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 2 tủ
KZ Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0203 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,6 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,5 10m
4 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 4 1 hộp
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 8 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 8 đầu
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,4 10m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 4 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 3,2 10đầu
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,08 100m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 1,855 100m
13 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,17 100m
14 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 2,235 100m
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 22 bộ
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,9125 1000viên
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,425 100m2
18 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 46,9691 m3
LA Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 0,68 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 0,03 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 0,21 100m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,8 10đầu
6 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 37 hộp
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,027 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,006 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,3259 m3
LB Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 32 hộp
3 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 50 1m
4 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=32mm2 - Dây 2x16mm2 160 1m
LC Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,071 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,055 Km
3 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 7 bộ
4 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,15 km/dây
5 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 4 1 hộp
LD Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 29,54 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,3001 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 39,62 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,5094 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 283 m
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công 34,25 m2
7 Phá hè gạch hoa, bằng thủ công 1 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 11,42 m3
9 Làm mốc báo hiệu cáp 21 viên
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,12 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 1,855 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 2,235 100m
LE Móng, tiếp địa tủ phân phối, trụ phân dây
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,922 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công 0,452 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0035 100m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 Cấu kiện
LF Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,84 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0108 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 6 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,24 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,89 100m
LG Phần vận chuyển B thực hiện
LH Phần cáp ngầm hạ áp trục
LI Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
LJ Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
LK Phần cáp ngầm công tơ
LL Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
LM Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
LN Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 34,3 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 56,6 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch hoa 1 m2
LO Phần công tơ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 1,2 m2
LP Hạng mục 25: TBA Hào Nam 6
LQ Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 1 m
3 Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) 8 Bộ
4 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 11 Bộ
5 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x120/A4x185mm2 (Măng xông đồng nhôm M120/A185) 3 Bộ
6 Đầu cốt đồng M185 6 Cái
7 Hộp đấu cáp ngầm 6 hộp
8 Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 114,06 kg
9 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 12 Cái
10 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 178 m
11 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 517 m
12 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 6 m
LR Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 136 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 458 m
3 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 28 Cái
4 Đai thép không rỉ 12 m
5 Khóa đai thép 12 Cái
6 Ống nhựa phẳng D27 18 m
7 Biển chỉ tên lộ cáp 22 Cái
8 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 81,32 kg
9 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) 84,76 kg
10 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (43,99kg/bộ) 87,98 kg
11 Băng báo hiệu cáp 0.2m 283 m
12 Cát đen 48,1314 m3
13 Gạch không nung loại 200x100x60 2.547 Viên
LS Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 7,5 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 7 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 130 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 5 m
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 28 Cái
6 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 1 Hòm
7 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 3 hộp
8 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 32 Cái
LT Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đai thép không rỉ 100 m
2 Khóa đai thép 100 Cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 1 Cột
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 5,6 m
5 Đề can tên khách hàng 4 Cái
6 Dây thép 2ly bọc nhựa 29 m
LU Phần nhân công B thực hiện
LV Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,2541 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,6 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,9 10m
4 Lắp hộp đấu cáp 6 1 hộp
5 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 3 hộp
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 8 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 11 đầu
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,6 10m
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 4,4 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 5 10đầu
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,42 100m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 1,36 100m
13 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,59 100m
14 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 4,58 100m
15 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 1 m
17 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 22 bộ
18 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,547 1000viên
19 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,566 100m2
20 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 48,1314 m3
LW Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,007 Km
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 1 cột
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 2,8 10đầu
4 Di chuyển loa đài phát thanh 2 bộ
5 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 4 bộ
LX Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,699 km/dây
2 Thu hồi cáp ABC4x95mm2 0,028 km/dây
3 Thu hồi cáp ABC4x70mm2 0,036 km/dây
4 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 7 bộ
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 1 cột
LY Phần vật liệu - Phần công tơ đường dây không - Định mức 4970, 203
1 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 1 hòm
2 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 3 1 hộp
3 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 130 1m
4 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 5 1m
5 Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,029 km
6 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 14 hộp
7 Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 29 hòm
8 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
9 Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 5 1 hộp
10 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 56 1m
11 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 116 1m
12 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 8 1m
13 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 20 1m
14 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 90 1m
15 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
LZ Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 2,156 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0252 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 77,28 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,9936 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 552 m
6 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công 2,8 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 22,36 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp 28 viên
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,18 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 1,36 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 4,58 100m
MA Phàn vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,08 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,04 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0108 100m3
MB Phần vận chuyển B thực hiện
MC Phần cáp ngầm hạ áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
MD Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
ME Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
MF Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 110,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ 2,8 m2
MG Hạng mục 26: TBA Hào Nam 4
MH Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 1 m
3 Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) 2 Bộ
4 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 2 Bộ
5 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) 1 Bộ
6 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x150/A4x185mm2 (Măng xông đồng nhôm M150/A185) 3 Bộ
7 Đầu cốt đồng M185 6 Cái
8 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM50 4 Cái
9 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 8 Cái
10 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
11 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
12 Hộp đấu cáp ngầm 2 hộp
13 Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 38,02 kg
14 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 4 Cái
15 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 32 m
16 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 153 m
17 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
MI Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 22 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 144 m
3 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 7 Cái
4 Đai thép không rỉ 4 m
5 Khóa đai thép 4 Cái
6 Ống nhựa phẳng D27 6 m
7 Biển chỉ tên lộ cáp 8 Cái
8 Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 0,8 m
9 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 1,6 m
10 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
11 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 20,33 kg
12 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) 42,38 kg
13 Băng báo hiệu cáp 0.2m 73 m
14 Cát đen 12,0003 m3
15 Gạch không nung loại 200x100x60 657 Viên
MJ Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 37 m
2 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 4 Cái
3 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 4 Cái
MK Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đai thép không rỉ 34 m
2 Khóa đai thép 34 Cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 1 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 Cột
6 Dây thép 2ly bọc nhựa 25,3 m
ML Phần nhân công B thực hiện
MM Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0627 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,3 10m
4 Lắp hộp đấu cáp 2 1 hộp
5 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 3 hộp
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 2 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 3 đầu
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,8 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 1,8 10đầu
13 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,1 100m
14 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,22 100m
15 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,09 100m
16 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 1,44 100m
17 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 1 m
19 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
20 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,657 1000viên
21 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,146 100m2
22 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 12,0003 m3
MN Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 1 cột
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 2 cột
3 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 2 bộ
MO Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,378 km/dây
2 Thu hồi cáp ABC4x50mm2 0,014 km/dây
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 4 cột
MP Phần công tơ đường dây không
1 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 37 1m
2 Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0253 km
3 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 3 hộp
4 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
5 Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 8 hòm
6 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
7 Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 3 1 hộp
8 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 12 1m
9 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=32mm2 - Dây 2x16mm2 4 1m
10 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 32 1m
11 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 8 1m
12 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 12 1m
13 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 185 1m
MQ Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 20,44 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,2628 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 146 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 5,84 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 7 viên
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,22 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 1,44 100m
MR Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,72 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,57 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0372 100m3
MS Phần vận chuyển B thực hiện
MT Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
MU Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
MV Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
MW Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 29,2 m2
MX Hạng mục 27: TBA Hào Nam 3
MY Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) 5 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 1 Bộ
3 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x120mm2 3 Bộ
4 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV AL-4x185mm2 1 Bộ
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 24 Cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
7 Hộp đấu cáp ngầm 4 hộp
8 Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 76,04 kg
9 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 8 Cái
10 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 394 m
11 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 49 m
12 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 4 m
MZ Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 367 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 46 m
3 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 11 Cái
4 Đai thép không rỉ 8 m
5 Khóa đai thép 8 Cái
6 Ống nhựa phẳng D27 12 m
7 Biển chỉ tên lộ cáp 10 Cái
8 Bu lông M10x40 4 Cái
9 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 4,8 m
10 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
11 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 40,66 kg
12 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) 42,38 kg
13 Băng báo hiệu cáp 0.2m 113 m
14 Cát đen 18,0355 m3
15 Gạch không nung loại 200x100x60 1.017 Viên
NA Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
2 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
3 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 1 Cái
NB Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đai thép không rỉ 2 m
2 Khóa đai thép 2 Cái
3 Ống nhựa phẳng D27 3 m
NC Phần nhân công B thực hiện
ND Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,083 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,6 10m
4 Lắp hộp đấu cáp 4 1 hộp
5 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 3 hộp
6 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 1 hộp
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 5 đầu
8 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 1 đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,4 10m
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 4,4 10đầu
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,4 10đầu
14 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 0,27 100m
15 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 3,67 100m
16 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,03 100m
17 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,46 100m
18 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 10 bộ
19 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,017 1000viên
20 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,226 100m2
21 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 18,0355 m3
NE Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
5 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,391 km/dây
NF Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 31,64 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,4068 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 226 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 9,04 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 11 viên
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) 3,67 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 0,46 100m
NG Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
NH Phần vận chuyển B thực hiện
NI Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
NJ Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
NK Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
NL Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 45,2 m2
NM Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
NN Hạng mục 28: TBA Hào Nam 2
NO Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 2 m
3 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 8 Bộ
4 Đầu cốt đồng M185 3 Cái
5 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
6 Hộp đấu cáp ngầm 4 hộp
7 Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 76,04 kg
8 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 8 Cái
9 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 224 m
10 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 4 m
NP Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 180 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 16 Cái
3 Đai thép không rỉ 8 m
4 Khóa đai thép 8 Cái
5 Ống nhựa phẳng D27 12 m
6 Biển chỉ tên lộ cáp 8 Cái
7 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
8 Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 0,6 m
9 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 40,66 kg
10 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) 42,38 kg
11 Băng báo hiệu cáp 0.2m 158 m
12 Cát đen 31,8011 m3
13 Gạch không nung loại 200x100x60 1.422 Viên
NQ Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 40 m
2 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
3 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 4 Cái
5 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 9 Cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 8 Cái
7 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
NR Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đai thép không rỉ 26 m
2 Khóa đai thép 26 Cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 2 Cột
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 1,6 m
5 Đai thép không rỉ 2 m
6 Khóa đai thép 2 Cái
7 Ống nhựa phẳng D27 3 m
8 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
9 Dây thép 2ly bọc nhựa 25,2 m
NS Phần nhân công B thực hiện
NT Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,083 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,6 10m
4 Lắp hộp đấu cáp 4 1 hộp
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 8 đầu
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,4 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 3,5 10đầu
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,44 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 1,8 100m
12 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 2 m
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,422 1000viên
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,316 100m2
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 31,8011 m3
NU Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 2 cột
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,8 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
8 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 1 bộ
NV Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,064 km/dây
2 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 1 bộ
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 3 cột
NW Phần công tơ đường dây không
1 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 40 1m
2 Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0252 km
3 Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 10 hòm
4 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
5 Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
6 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 40 1m
7 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 4 1m
8 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 8 1m
9 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 200 1m
NX Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 12,39 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,1254 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 35,98 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,4626 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 257 m
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công 14,75 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 10,28 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp 16 viên
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 1,8 100m
NY Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,16 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,08 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0223 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
NZ Phần vận chuyển B thực hiện
OA Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
OB Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
OC Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
OD Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 14,8 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 51,4 m2
OE Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
OF Hạng mục 29: TBA Ô Chợ Dừa 6
OG Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) 4 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) 4 Bộ
3 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x120mm2 4 Bộ
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 16 Cái
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
6 Hộp đấu cáp ngầm 2 hộp
7 Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 38,02 kg
8 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 4 Cái
9 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 73 m
10 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 303 m
11 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
OH Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 43 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 275 m
3 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 14 Cái
4 Đai thép không rỉ 4 m
5 Khóa đai thép 4 Cái
6 Ống nhựa phẳng D27 6 m
7 Biển chỉ tên lộ cáp 12 Cái
8 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 3,2 m
9 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
10 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 81,32 kg
11 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (43,99kg/bộ) 43,99 kg
12 Băng báo hiệu cáp 0.2m 139 m
13 Cát đen 23,8471 m3
14 Gạch không nung loại 200x100x60 1.251 Viên
OI Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 8 m
2 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 2 hộp
3 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 12 Cái
OJ Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đai thép không rỉ 8 m
2 Khóa đai thép 8 Cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 1 Cột
4 Dây thép 2ly bọc nhựa 5,6 m
OK Phần nhân công B thực hiện
OL Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,1253 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,3 10m
4 Lắp hộp đấu cáp 2 1 hộp
5 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 4 hộp
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 4 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 4 đầu
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 3,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
12 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,3 100m
13 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,43 100m
14 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 0,28 100m
15 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 2,75 100m
16 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 12 bộ
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,251 1000viên
18 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,278 100m2
19 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 23,8471 m3
OM Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 1 cột
ON Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,631 km/dây
2 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 1 bộ
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 1 cột
OO Phần công tơ đường dây không
1 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
2 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 8 1m
3 Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0056 km
4 Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 2 hòm
5 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
6 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 8 1m
7 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 8 1m
8 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 40 1m
9 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
OP Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 38,92 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,5004 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 278 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 11,12 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 14 viên
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,43 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) 2,75 100m
OQ Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,08 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,04 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0108 100m3
OR Phần vận chuyển B thực hiện
OS Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
OT Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
OU Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
OV Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 55,6 m2
OW Hạng mục 30: TBA Cát Linh 5
OX Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) 4 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 12 Bộ
3 Hộp đấu cáp ngầm 8 hộp
4 Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 152,08 kg
5 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 16 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 8 m
7 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 112 m
8 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 266 m
OY Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 88 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 199 m
3 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 22 Cái
4 Đai thép không rỉ 16 m
5 Khóa đai thép 16 Cái
6 Ống nhựa phẳng D27 24 m
7 Biển chỉ tên lộ cáp 16 Cái
8 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 81,32 kg
9 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) 84,76 kg
10 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (43,99kg/bộ) 43,99 kg
11 Băng báo hiệu cáp 0.2m 219 m
12 Cát đen 38,364 m3
13 Gạch không nung loại 200x100x60 1.971 Viên
OZ Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 28 m
2 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 6 Cái
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 3 hộp
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 24 Cái
PA Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Đai thép không rỉ 26 m
2 Khóa đai thép 26 Cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 3 Cột
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 4,8 m
5 Dây thép 2ly bọc nhựa 19,2 m
PB Phần nhân công B thực hiện
PC Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,2101 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,2 10m
4 Lắp hộp đấu cáp 8 1 hộp
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 4 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 12 đầu
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,8 10m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 3,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 4,8 10đầu
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,24 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,88 100m
12 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,67 100m
13 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 1,99 100m
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 16 bộ
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,971 1000viên
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,438 100m2
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 38,364 m3
PD Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 3 cột
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 2,4 10đầu
PE Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 2 bộ
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m 1 cột
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 2 cột
PF Phần công tơ đường dây không
1 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 3 1 hộp
2 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 28 1m
3 Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0192 km
4 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
5 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 3 hộp
6 Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 5 hòm
7 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
8 Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
9 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 8 1m
10 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=32mm2 - Dây 2x16mm2 12 1m
11 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 20 1m
12 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 4 1m
13 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 8 1m
14 Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 140 1m
15 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
PG Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 61,32 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,7884 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 438 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 17,52 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 22 viên
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,88 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 1,99 100m
PH Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,24 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,12 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0324 100m3
PI Phần vận chuyển B thực hiện
PJ Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
PK Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
PL Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
PM Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 87,6 m2
PN Hạng mục 31: TBA Bệnh Viện Nam Đồng
PO Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 12 Bộ
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 12 Cái
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
4 Hộp đấu cáp ngầm 6 hộp
5 Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 114,06 kg
6 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 12 Cái
7 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 6 m
8 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 356,5 m
PP Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 292,5 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 20 Cái
3 Đai thép không rỉ 12 m
4 Khóa đai thép 12 Cái
5 Ống nhựa phẳng D27 18 m
6 Biển chỉ tên lộ cáp 12 Cái
7 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 2,4 m
8 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
9 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 40,66 kg
10 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) 84,76 kg
11 Băng báo hiệu cáp 0.2m 204,5 m
12 Cát đen 34,9293 m3
13 Gạch không nung loại 200x100x60 1.840,5 Viên
PQ Phần nhân công B thực hiện
PR Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,1254 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,6 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,9 10m
4 Lắp hộp đấu cáp 6 1 hộp
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 12 đầu
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 1,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 4,8 10đầu
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,64 100m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 2,925 100m
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 12 bộ
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,8405 1000viên
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,409 100m2
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 34,9293 m3
PS Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,254 km/dây
PT Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 57,26 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,7362 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 409 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 16,36 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 20 viên
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,18 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 2,925 100m
PU Phần vận chuyển B thực hiện
PV Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
PW Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
PX Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
PY Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 81,8 m2
PZ Hạng mục 32: TBA La Thành 5
QA Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) 4 Bộ
2 Đầu cốt nhôm A120 16 Cái
3 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 133 m
QB Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 105 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 5 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
4 Bu lông M10x40 16 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 3,2 m
6 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) 42,38 kg
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m 50,5 m
8 Cát đen 11,9052 m3
9 Gạch không nung loại 200x100x60 454,5 Viên
QC Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 166,5 m
2 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 38,02 kg
3 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 8 Cái
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 2 Cái
QD Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 10 Bộ
2 Đai thép không rỉ 3 m
3 Khóa đai thép 2 Cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 Cột
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
6 Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 10,62 kg
7 Đai thép không rỉ 4 m
8 Khóa đai thép 4 Cái
9 Ống nhựa phẳng D27 6 m
10 Biển chỉ tên lộ cáp 8 Cái
QE Phần nhân công B thực hiện
QF Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0424 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 4 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 1,6 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,28 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 1,05 100m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,4545 1000viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,101 100m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 11,9052 m3
QG Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,163 Km
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 1 cột
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
9 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 3 Bộ
QH Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,018 km/dây
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 1 cột
QI Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 10,626 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,1242 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 5,776 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0648 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 24 m
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 8 m
7 Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công 13,8 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,384 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 1,7 m3
10 Làm mốc báo hiệu cáp 5 viên
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 1,05 100m
QJ Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,32 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,265 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0132 100m3
QK Phần vận chuyển B thực hiện
QL Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
QM Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
QN Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
QO Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 4,8 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 1,6 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 13,8 m2
QP Hạng mục 33: TBA Công ty kinh doanh và xây dựng nhà
QQ Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 25 m
2 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 10 hộp
3 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 40 Cái
QR Phần nhân công B thực hiện
QS Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,025 Km
2 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 10 1 hộp
3 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 10 1 hộp
QT Phần vận chuyển B thực hiện
QU Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
QV Hạng mục 34: TBA Văn Hương 1
QW Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) 4 Bộ
2 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 2 hộp
3 Tiếp đất hộp phân dây gắn trên tường (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 16,38kg/bộ) 32,76 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 4 Cái
5 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 100,5 m
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
QX Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 95,5 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 6 Cái
3 Ống nhựa phẳng D27 6 m
4 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
5 Băng báo hiệu cáp 0.2m 64,5 m
6 Cát đen 11,7271 m3
7 Gạch không nung loại 200x100x60 580,5 Viên
QY Phần vật liệu - A cấp - Phần công tơ
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 42,5 m
2 Đầu cốt đồng M25 4 Cái
QZ Phần vật liệu - B cấp - Phần công tơ
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 39,5 m
2 Ống nhựa phẳng D50 3 m
3 Đai ôm thép D60 3 Cái
4 Vít nở f8 6 Bộ
5 Băng báo hiệu cáp 0.2m 4 m
6 Cát đen 0,6401 m3
7 Gạch không nung loại 200x100x60 36 Viên
RA Phần nhân công B thực hiện
RB Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,6 10m
3 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
4 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 4 đầu
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2 10đầu
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,05 100m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,955 100m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,5805 1000viên
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,129 100m2
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 11,7271 m3
RC Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 0,03 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 0,395 100m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,4 10đầu
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,036 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,008 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,6401 m3
RD Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 18,06 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,2322 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 129 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 5,16 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 6 viên
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,955 100m
RE Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 1,12 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0144 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 8 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,32 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,395 100m
RF Phần vận chuyển B thực hiện
RG Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
RH Phần cáp ngầm công tơ
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
RI Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
RJ Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 25,8 m2
RK Phần công tơ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 1,6 m2
RL Hạng mục 35: TBA Văn Hương 5
RM Phần thiết bị - A cấp - Phần cáp ngầm hạ áp
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1 Tủ
RN Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 2 Bộ
2 Tiếp đất tủ phân phối (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 1,5m dây thép F10; khối lượng: 15,22kg/bộ) 15,22 kg
3 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 79 m
RO Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) 1 Cái
2 Biển tên tủ phản quang 1 Cái
3 Biển báo an toàn phản quang 240x360 2 Cái
4 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
RP Phần nhân công B thực hiện
RQ Phần thiết bị - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
2 Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha 1 tủ
RR Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,15 10m
3 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,79 100m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
RS Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,461 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công 0,226 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,05 m3
4 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0018 100m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 Cấu kiện
RT Phần vận chuyển B thực hiện
RU Phần cáp ngầm hạ áp trục
RV Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
RW Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
RX Hạng mục 35A: TBA Khâm Thiên 1
RY Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 2 Bộ
2 Hộp đấu cáp ngầm 1 hộp
3 Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 19,01 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
5 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 158,5 m
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
RZ Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 148,5 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 15 Cái
3 Đai thép không rỉ 2 m
4 Khóa đai thép 2 Cái
5 Ống nhựa phẳng D27 3 m
6 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
7 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 20,33 kg
8 Băng báo hiệu cáp 0.2m 146,5 m
9 Cát đen 36,2407 m3
10 Gạch không nung loại 200x100x60 1.318,5 Viên
SA Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 2,5 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 4 Cái
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
SB Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 0,8 m
SC Phần nhân công B thực hiện
SD Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0203 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,15 10m
4 Lắp hộp đấu cáp 1 1 hộp
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,1 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 1,485 100m
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,3185 1000viên
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,293 100m2
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 36,2407 m3
SE Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,002 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,4 10đầu
3 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
SF Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 30,24 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,306 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 20,86 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,2682 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 149 m
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công 36 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 5,96 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp 15 viên
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 1,485 100m
SG Phần vận chuyển B thực hiện
SH Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
SI Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
SJ Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 36 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 29,8 m2
SK Hạng mục 36: TBA Kim Liên A2
SL Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 2 m
3 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 1 Bộ
4 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) 1 Bộ
5 Đầu cốt đồng M185 6 Cái
6 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 66,5 m
SM Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 56,5 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 5 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 1,2 m
5 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) 30,852 kg
6 Băng báo hiệu cáp 0.2m 54,5 m
7 Cát đen 9,6381 m3
8 Gạch không nung loại 200x100x60 490,5 Viên
SN Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 123,5 m
2 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 38,02 kg
3 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
4 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 17 Cái
SO Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 Bộ
2 Đai thép không rỉ 5,6 m
3 Khóa đai thép 10 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
5 Đai thép không rỉ 4 m
6 Khóa đai thép 4 Cái
7 Ống nhựa phẳng D27 6 m
8 Biển chỉ tên lộ cáp 5 Cái
SP Phần nhân công B thực hiện
SQ Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0309 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 1,4 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,1 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,565 100m
6 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 2 m
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,4905 1000viên
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,109 100m2
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 9,6381 m3
SR Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,121 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
8 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 1 cái
SS Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 1,47 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0149 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 19,788 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,2142 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 102 m
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,75 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 1,632 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp 5 viên
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 0,565 100m
ST Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0013 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
SU Phần vận chuyển B thực hiện
SV Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
SW Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
SX Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
SY Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 1,8 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 20,4 m2
SZ Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
TA Hạng mục 37: TBA Kim Liên D
TB Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) 2 Bộ
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 15 m
TC Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 7 m
2 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
3 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
4 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) 30,852 kg
5 Băng báo hiệu cáp 0.2m 3 m
6 Cát đen 0,4859 m3
7 Gạch không nung loại 200x100x60 27 Viên
TD Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 126 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 13 Cái
TE Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 1 Bộ
2 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 10 Bộ
3 Đai thép không rỉ 3,2 m
4 Khóa đai thép 4 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
6 Đai thép không rỉ 2 m
7 Khóa đai thép 2 Cái
8 Ống nhựa phẳng D27 3 m
9 Biển chỉ tên lộ cáp 7 Cái
TF Phần nhân công B thực hiện
TG Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0309 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 0,08 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 0,07 100m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,027 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,006 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,4859 m3
TH Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,123 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 7 bộ
TI Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,164 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0126 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 6 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,096 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) 0,07 100m
TJ Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
TK Phần vận chuyển B thực hiện
TL Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
TM Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
TN Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
TO Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 1,2 m2
TP Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
TQ Hạng mục 38: TBA Kim Liên C
TR Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) 2 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 2 Bộ
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
4 Tiếp đất hộp phân dây gắn trên tường (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 16,38kg/bộ) 16,38 kg
5 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
6 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 50 m
7 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 92,5 m
8 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
TS Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 40,5 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 84,5 m
3 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 12 Cái
4 Ống nhựa phẳng D27 3 m
5 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
6 Băng báo hiệu cáp 0.2m 121 m
7 Cát đen 22,224 m3
8 Gạch không nung loại 200x100x60 1.089 Viên
TT Phần nhân công B thực hiện
TU Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,3 10m
3 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
4 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 2 đầu
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,095 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 0,405 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,08 100m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,845 100m
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,089 1000viên
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,242 100m2
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 22,224 m3
TV Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Thu hồi cáp ABC4x50mm2 0,026 km/dây
2 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
TW Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 2,926 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0342 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 34,028 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,417 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 52 m
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 171 m
7 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công 3,8 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,832 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 7,22 m3
10 Làm mốc báo hiệu cáp 12 viên
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,405 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 0,845 100m
TX Phần vận chuyển B thực hiện
TY Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
TZ Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
UA Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 10,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 34,2 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ 3,8 m2
UB Hạng mục 39: TBA C4 Kim Liên
UC Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 2 m
3 Đầu cốt đồng M185 6 Cái
UD Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 1,2 m
UE Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 157,5 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
3 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
4 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 38,02 kg
5 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 26 Cái
UF Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 14 Bộ
2 Đai thép không rỉ 15,6 m
3 Khóa đai thép 20 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 2,4 m
5 Ống nhựa HDPE xoắn 85/65 25 m
6 Đai thép không rỉ 4 m
7 Khóa đai thép 4 Cái
8 Ống nhựa phẳng D27 6 m
9 Biển chỉ tên lộ cáp 10 Cái
UG Phần nhân công B thực hiện
UH Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,6 10đầu
2 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 2 m
UI Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,154 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 10 bộ
8 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 1 cái
UJ Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0013 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
UK Phần vận chuyển B thực hiện
UL Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
UM Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
UN Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
UO Hạng mục 40: TBA C7 Kim Liên
UP Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 2 m
3 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) 2 Bộ
4 Đầu cốt đồng M185 6 Cái
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
6 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 17 m
UQ Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 9 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 1 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 1,2 m
6 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) 30,852 kg
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m 5 m
8 Cát đen 0,8678 m3
9 Gạch không nung loại 200x100x60 45 Viên
UR Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 108,5 m
2 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 20 Cái
US Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 1 Bộ
2 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 Bộ
3 Đai thép không rỉ 11,2 m
4 Khóa đai thép 16 Cái
5 Biển chỉ tên lộ cáp 7 Cái
UT Phần nhân công B thực hiện
UU Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0309 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,6 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 0,08 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 0,09 100m
7 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 2 m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,045 1000viên
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,01 100m2
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,8678 m3
UV Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,106 Km
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 7 bộ
UW Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,4 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,018 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 10 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,4 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) 0,09 100m
UX Phần vận chuyển B thực hiện
UY Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
UZ Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
VA Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
VB Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 2 m2
VC Hạng mục 41: TBA Trung Tự 9
VD Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 2 m
3 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 1 Bộ
4 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) 1 Bộ
5 Đầu cốt đồng M120 6 Cái
6 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 36,5 m
VE Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 26,5 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 2 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,2 m
5 Băng báo hiệu cáp 0.2m 24,5 m
6 Cát đen 4,1054 m3
7 Gạch không nung loại 200x100x60 220,5 Viên
VF Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 108,5 m
2 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 38,02 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 12 Cái
VG Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
3 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Cái
4 Đai thép không rỉ 4 m
5 Khóa đai thép 4 Cái
6 Ống nhựa phẳng D27 6 m
7 Biển chỉ tên lộ cáp 6 Cái
VH Phần nhân công B thực hiện
VI Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,6 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,1 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,265 100m
6 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=300A 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 2 m
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,2205 1000viên
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,049 100m2
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 4,1054 m3
VJ Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,106 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
VK Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 9,128 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,1008 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 42 m
4 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 7 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,672 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,28 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp 2 viên
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 0,265 100m
VL Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0013 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
VM Phần vận chuyển B thực hiện
VN Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
VO Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
VP Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
VQ Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 8,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 1,4 m2
VR Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
VS Hạng mục 42: TBA B4 Kim Liên
VT Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 2 Bộ
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 156 m
VU Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 152 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 15 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Băng báo hiệu cáp 0.2m 150 m
5 Cát đen 25,3262 m3
6 Gạch không nung loại 200x100x60 1.350 Viên
VV Phần nhân công B thực hiện
VW Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,04 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 1,52 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,35 1000viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,3 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 25,3262 m3
VX Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,616 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0072 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 56,884 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,6186 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 286 m
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 10 m
7 Phá hè đá xẻ, bằng thủ công 0,8 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 4,576 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,48 m3
10 Làm mốc báo hiệu cáp 15 viên
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 1,52 100m
VY Phần vận chuyển B thực hiện
VZ Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
WA Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
WB Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 57,2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 2 m2
3 Hoàn trả 1m2 hè đá sẻ 0,8 m2
WC Hạng mục 43: TBA B20 Kim Liên
WD Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 70 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 6 Cái
WE Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 6 Bộ
2 Đai thép không rỉ 1,6 m
3 Khóa đai thép 2 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
5 Đai thép không rỉ 2 m
6 Khóa đai thép 2 Cái
7 Ống nhựa phẳng D27 3 m
8 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
WF Phần nhân công B thực hiện
WG Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,069 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
WH Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
WI Phần vận chuyển B thực hiện
WJ Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
WK Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
WL Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
WM Hạng mục 44: TBA A7 Khương Thượng
WN Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 94,5 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 11 Cái
WO Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 2 Bộ
2 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Bộ
3 Đai thép không rỉ 4,8 m
4 Khóa đai thép 8 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
6 Đai thép không rỉ 2 m
7 Khóa đai thép 2 Cái
8 Ống nhựa phẳng D27 3 m
9 Biển chỉ tên lộ cáp 5 Cái
WP Phần nhân công B thực hiện
WQ Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,093 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
WR Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
WS Phần vận chuyển B thực hiện
WT Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
WU Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
WV Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
WW Hạng mục 45: TBA Kim Liên E
WX Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (bao gồm đầu cốt đồng M150) 4 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) 4 Bộ
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 12 Cái
4 Đầu cốt nhôm A120 8 Cái
5 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 388 m
WY Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 54 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 2 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 8 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 4 m
5 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) 42,38 kg
6 Băng báo hiệu cáp 0.2m 21 m
7 Cát đen 3,4747 m3
8 Gạch không nung loại 200x100x60 189 Viên
WZ Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 96,5 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 4 Cái
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 11 Cái
XA Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Bộ
2 Đai thép không rỉ 7,6 m
3 Khóa đai thép 8 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
5 Đai thép không rỉ 2 m
6 Khóa đai thép 2 Cái
7 Ống nhựa phẳng D27 3 m
8 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
XB Phần nhân công B thực hiện
XC Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0424 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 8 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 2 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 3,2 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,24 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,54 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 0,32 100m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 3,56 100m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,189 1000viên
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,042 100m2
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 3,4747 m3
XD Phần thu hồi
1 Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m 3,7 100 mét
XE Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,095 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
8 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,022 km/dây
XF Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 5,88 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0756 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 42 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 1,68 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 2 viên
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,54 100m
XG Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
XH Phần vận chuyển B thực hiện
XI Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
XJ Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,2 chuyến
XK Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
XL Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 8,4 m2
XM Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
XN Hạng mục 46: TBA Trung Tự Cao Tầng
XO Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 303 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Đầu cốt nhôm A120 8 Cái
4 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
5 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 4 Cái
8 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 29 Cái
XP Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 2 Bộ
2 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 19 Bộ
3 Đai thép không rỉ 14 m
4 Khóa đai thép 16 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 2,4 m
6 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Cái
7 Đai thép không rỉ 2 m
8 Khóa đai thép 2 Cái
9 Ống nhựa phẳng D27 3 m
10 Biển chỉ tên lộ cáp 15 Cái
XQ Phần nhân công B thực hiện
XR Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,297 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 15 bộ
XS Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
XT Phần vận chuyển B thực hiện
XU Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
XV Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
XW Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
XX Hạng mục 47: TBA TT Bộ Nông Nghiệp - Máy 1
XY Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (bao gồm đầu cốt đồng M150) 6 Bộ
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 8 Cái
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 20 Cái
4 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 302 m
XZ Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Biển chỉ tên lộ cáp 6 Cái
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 1,6 m
3 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 4 m
YA Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 160,5 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 38,02 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 22 Cái
YB Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 14 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
3 Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 101,22 kg
4 Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 10,62 kg
5 Đai thép không rỉ 4 m
6 Khóa đai thép 4 Cái
7 Ống nhựa phẳng D27 6 m
8 Biển chỉ tên lộ cáp 9 Cái
YC Phần nhân công B thực hiện
YD Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 6 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,8 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 2 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 2,4 10đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 0,33 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 2,69 100m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
YE Phần thu hồi
1 Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m 1,96 100 mét
2 Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 4.5kg/m 0,94 100 mét
YF Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,157 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 9 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 3 Bộ
9 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 3 Bộ
YG Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0013 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
YH Phần vận chuyển B thực hiện
YI Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
YJ Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
YK Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
YL Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
YM Hạng mục 48: TBA Nông Lâm 2
YN Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 218,5 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 1 Cái
YO Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 1 Bộ
2 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 12 Bộ
3 Đai thép không rỉ 12,8 m
4 Khóa đai thép 16 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
6 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Cái
7 Đai thép không rỉ 2 m
8 Khóa đai thép 2 Cái
9 Ống nhựa phẳng D27 3 m
10 Biển chỉ tên lộ cáp 9 Cái
YP Phần nhân công B thực hiện
YQ Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,214 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 9 bộ
YR Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
YS Phần vận chuyển B thực hiện
YT Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
YU Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
YV Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
YW Hạng mục 49: TBA C5 Kim Liên
YX Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 2 m
3 Đầu cốt đồng M185 6 Cái
YY Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 1,2 m
YZ Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 208,5 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 38,02 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 2 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 2 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 12 Cái
ZA Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 18 Bộ
2 Đai thép không rỉ 22 m
3 Khóa đai thép 26 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
5 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 Cái
6 Đai thép không rỉ 4 m
7 Khóa đai thép 4 Cái
8 Ống nhựa phẳng D27 6 m
9 Biển chỉ tên lộ cáp 11 Cái
ZB Phần nhân công B thực hiện
ZC Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,6 10đầu
2 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 2 m
ZD Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,204 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 11 bộ
ZE Phần thu hồi đường dây không
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 1 cái
ZF Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,13 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,06 100m
ZG Phần vận chuyển B thực hiện
ZH Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
ZI Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
ZJ Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
ZK Hạng mục 50: TBA C2 Kim Liên
ZL Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 200 m
2 Đầu cốt nhôm A120 8 Cái
3 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 8 Cái
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 32 Cái
ZM Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 20 Bộ
2 Đai thép không rỉ 20 m
3 Khóa đai thép 22 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
5 Biển chỉ tên lộ cáp 12 Cái
ZN Phần nhân công B thực hiện
ZO Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,196 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
3 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 12 bộ
4 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,069 km/dây
5 Thu hồi cáp ABC4x95mm2 0,092 km/dây
ZP Phần vận chuyển B thực hiện
ZQ Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
ZR Hạng mục 51: TBA B25 Kim Liên
ZS Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 2 m
3 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150) 1 Bộ
4 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) 1 Bộ
5 Đầu cốt đồng M120 6 Cái
6 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 37 m
ZT Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 27 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 3 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 2 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,2 m
5 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) 20,33 kg
6 Băng báo hiệu cáp 0.2m 25 m
7 Cát đen 4,3131 m3
8 Gạch không nung loại 200x100x60 225 Viên
ZU Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 175 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Đầu cốt nhôm A120 4 Cái
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 16 Cái
5 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 4 Cái
ZV Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 1 Bộ
2 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 14 Bộ
3 Đai thép không rỉ 2 m
4 Khóa đai thép 2 Cái
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
6 Biển chỉ tên lộ cáp 8 Cái
ZW Phần nhân công B thực hiện
ZX Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,0203 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,6 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,4 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,4 10đầu
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,1 100m
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,27 100m
8 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=300A 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 2 m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,225 1000viên
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,05 100m2
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 4,3131 m3
ZY Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,172 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
3 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
ZZ Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 7,648 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0936 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 12 m
4 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 38 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,192 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 1,52 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 0,27 100m
AAA Phần vận chuyển B thực hiện
AAB Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
AAC Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
AAD Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
AAE Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 2,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 7,6 m2
AAF Hạng mục 52: TBA Tàu Bay 1
AAG Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 56,5 m
2 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 8 Cái
AAH Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Bộ
2 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 3 Cái
AAI Phần nhân công B thực hiện
AAJ Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,055 Km
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
AAK Phần vận chuyển B thực hiện
AAL Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
AAM Hạng mục 53: TBA Kim Liên E3
AAN Phần thiết bị - A cấp - Phần trạm biến áp
1 Tủ hạ thế 600V-630A (400A+250A) NT 1 Tủ
AAO Phần vật liệu - A cấp - Phần trạm biến áp
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 66 m
2 Đầu cốt đồngM240 8 Cái
AAP Phần vật liệu - B cấp - Phần trạm biến áp
1 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-630A (28,19kg/bộ) 28,19 kg
AAQ Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống co nhiệt cho đầu cốt 240 1,6 m
2 Giá đỡ cáp trong nhà trạm (39kg/bộ) 39 kg
AAR Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 47 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 8 Cái
7 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 1 Cái
AAS Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 3 Bộ
2 Đai thép không rỉ 4 m
3 Khóa đai thép 4 Cái
4 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
5 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Cái
6 Đai thép không rỉ 2 m
7 Khóa đai thép 2 Cái
8 Ống nhựa phẳng D27 3 m
9 Biển chỉ tên lộ cáp 5 Cái
AAT Phần nhân công B thực hiện
AAU Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
AAV Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 66 m
2 Lắp đặt giá đỡ 0,0282 tấn
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
AAW Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,039 tấn
AAX Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,046 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
AAY Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
AAZ Phần vận chuyển B thực hiện
ABA Phần thiết bị - Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
ABB Phần vật liệu - Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
ABC Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
ABD Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
ABE Hạng mục 54: TBA Ô Tô 3-2
ABF Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) 3 Bộ
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) 3 Bộ
3 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 300 m
ABG Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 368 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 9 Cái
3 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (43,99kg/bộ) 43,99 kg
4 Băng báo hiệu cáp 0.2m 88 m
5 Cát đen 17,2367 m3
6 Gạch không nung loại 200x100x60 792 Viên
ABH Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 818 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 2,5 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 28 m
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 4 Cái
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
6 Đầu cốt nhôm A120 12 Cái
7 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 1 hộp
8 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 76,04 kg
9 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 4 Cái
10 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 4 m
11 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông 16 Cái
12 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 45 Cái
ABI Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 2 Bộ
2 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 55 Bộ
3 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 2 Bộ
4 Đai thép không rỉ 17,6 m
5 Khóa đai thép 22 Cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 Cột
8 Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 0,8 m
9 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 3,2 m
10 Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 3,54 kg
11 Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) 22,3 kg
12 Đai thép không rỉ 8 m
13 Khóa đai thép 8 Cái
14 Ống nhựa phẳng D27 12 m
15 Biển chỉ tên lộ cáp 35 Cái
ABJ Phần nhân công B thực hiện
ABK Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ 0,044 tấn
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 6 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 2,4 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 0,24 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 2,76 100m
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,792 1000viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,176 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 17,2367 m3
ABL Phần thu hồi
1 Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 4.5kg/m 1,3 100 mét
ABM Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,802 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,002 Km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,027 Km
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 4 cột
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 0,4 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,8 10m
10 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,4 10m
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 35 bộ
12 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 1 Bộ
13 Lắp đặt Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) 5 Bộ
ABN Phần thu hồi đường dây không
1 Thu hồi cáp ABC4x120mm2 0,065 km/dây
2 Thu hồi cáp ABC4x95mm2 0,653 km/dây
3 Thu hồi cáp ABC4x50mm2 0,026 km/dây
4 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 1 bộ
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m 2 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 1 cột
7 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
ABO Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 15,69 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,157 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 20,564 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,2226 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 106 m
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 1,696 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp 9 viên
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 3,68 100m
ABP Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,334 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,113 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,1 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,56 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,4 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0459 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,12 100m
ABQ Phần vận chuyển B thực hiện
ABR Phần cáp ngầm hạ áp trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
ABS Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
ABT Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
ABU Phần đường trục
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu 1 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 21,2 m2
ABV Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 1 m2
ABW Hạng mục 55: TBA Trung Tự 4
ABX Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s 1 Cái
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 2 m
3 Đầu cốt đồng M185 6 Cái
ABY Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục
1 Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 1,2 m
ABZ Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 77 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 4 Cái
3 Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) 19,01 kg
4 Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) 1 Cái
5 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông 19 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 1 m
ACA Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 6 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 0,8 m
3 Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 10,62 kg
4 Đai thép không rỉ 2 m
5 Khóa đai thép 2 Cái
6 Ống nhựa phẳng D27 3 m
7 Biển chỉ tên lộ cáp 4 Cái
ACB Phần nhân công B thực hiện
ACC Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,6 10đầu
2 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 2 m
ACD Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,075 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
8 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) 3 Bộ
9 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 1 cái
ACE Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0006 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) 0,03 100m
ACF Phần vận chuyển B thực hiện
ACG Phần đường dây không
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
ACH Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
ACI Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->