Gói thầu: Gói thầu 03-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143152-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:31:00 đến ngày 2021-02-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,110,547,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,658,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu sáu trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Thổ Quan 10 | |||
| B | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 3 | Tiếp đất hộp phân dây gắn trên tường (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 16,38kg/bộ) | 16,38 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 81 | m | |
| C | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 74,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 7 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 20,33 | kg | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 69 | m | |
| 7 | Cát đen | 12,7171 | m3 | |
| 8 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 621 | Viên | |
| D | Phần vật liệu - A cấp - Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 309,5 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 15 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 14,5 | m | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 28 | m | |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 15 | Hòm | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 2 | Hòm | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 1 | Hòm | |
| E | Phần vật liệu - B cấp - Phần công tơ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 255 | m | |
| 2 | Ống nhựa phẳng D27 | 51 | m | |
| 3 | Đai ôm thép D60 | 54 | Cái | |
| 4 | Vít nở f8 | 108 | Bộ | |
| 5 | Đề can tên khách hàng | 23 | Cái | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 34 | m | |
| 7 | Cát đen | 7,9503 | m3 | |
| 8 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 306 | Viên | |
| F | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 7 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 5 | m | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 1 | Hòm | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| G | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đề can tên khách hàng | 4 | Cái | |
| H | Phần nhân công B thực hiện | |||
| I | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0203 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | đầu | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,065 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,745 | 100m | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,621 | 1000viên | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,138 | 100m2 | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,7171 | m3 | |
| J | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 0,74 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 2,355 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 0,04 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 0,11 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 0,085 | 100m | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 17 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 1 | hòm | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,306 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,068 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 7,9503 | m3 | |
| K | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 10 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 3 | hòm | |
| 4 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 100 | 1m | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=32mm2 - Dây 2x16mm2 | 20 | 1m | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 30 | 1m | |
| L | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 1 | hòm | |
| 2 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 5 | 1m | |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| M | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,308 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0036 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 19,04 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,2448 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 136 | m | |
| 6 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 0,4 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 5,48 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,745 | 100m | |
| N | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 10,164 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,1224 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 22 | m | |
| 4 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 9,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 1,8 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 2,55 | 100m | |
| O | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| P | Phần vật liệu-Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | Chuyến | |
| Q | Phần vật liệu-Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | Chuyến | |
| R | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| S | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 27,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 0,4 | m2 | |
| T | Phần công tơ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 4,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 9,2 | m2 | |
| U | Hạng mục 2: TBA Khâm Thiên 2 | |||
| V | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) | 2 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 4 | Cái | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 4 | Tiếp đất hộp phân dây gắn trên tường (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 16,38kg/bộ) | 16,38 | kg | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 45 | m | |
| W | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 35 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 3 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 5 | Bu lông M10x40 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | 0,8 | m | |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 29 | m | |
| 9 | Cát đen | 5,2933 | m3 | |
| 10 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 261 | Viên | |
| X | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0407 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | đầu | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,1 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,35 | 100m | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,261 | 1000viên | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,058 | 100m2 | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,2933 | m3 | |
| Y | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x95mm2 | 0,029 | km/dây | |
| 2 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| Z | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 8,12 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,1044 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 58 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 2,32 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,35 | 100m | |
| AA | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AB | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | Chuyến | |
| AC | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| AD | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 11,6 | m2 | |
| AE | Hạng mục 3: TBA Trung Phụng 4 | |||
| AF | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150) | 3 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) | 3 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm A120 | 12 | Cái | |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 237 | m | |
| AG | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | 207 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 7 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 6 | Cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 12 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 2,4 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (43,99kg/bộ) | 43,99 | kg | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 67 | m | |
| 8 | Cát đen | 10,8134 | m3 | |
| 9 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 603 | Viên | |
| AH | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 1 | Cái | |
| AI | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 2 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| AJ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AK | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục- Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,044 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 6 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 2,07 | 100m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,603 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,134 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 10,8134 | m3 | |
| AL | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| AM | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,069 | km/dây | |
| AN | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 18,76 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,2412 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 134 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 5,36 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 2,07 | 100m | |
| AO | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| AP | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AQ | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | Chuyến | |
| AR | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| AS | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 26,8 | m2 | |
| AT | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| AU | Hạng mục 4: TBA Trung Phụng 5 | |||
| AV | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm A120 | 8 | Cái | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 94,5 | m | |
| AW | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 86,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 8 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 4 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 20,33 | kg | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 82,5 | m | |
| 8 | Cát đen | 14,7685 | m3 | |
| 9 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 742,5 | Viên | |
| AX | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 1 | Cái | |
| AY | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 2 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| AZ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BA | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0203 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,08 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,865 | 100m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,7425 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,165 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,7685 | m3 | |
| BB | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| BC | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,078 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0126 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 22,12 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,2844 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 158 | m | |
| 6 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 1,4 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 6,46 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,865 | 100m | |
| BD | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| BE | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| BF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | Chuyến | |
| BG | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| BH | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 31,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 1,4 | m2 | |
| BI | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| BJ | Hạng mục 5: TBA Ngõ 8 Khâm Thiên | |||
| BK | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 189 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 2,5 | m | |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 3 | hộp | |
| 5 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 8 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 21 | Cái | |
| BL | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 18 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 5 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| BM | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BN | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,185 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,0025 | Km | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 8 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 3 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 3 | 1 hộp | |
| BO | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| BP | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| BQ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | Chuyến | |
| BR | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| BS | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| BT | Hạng mục 6: TBA Ngõ 10 Khâm Thiên | |||
| BU | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) | 2 | Bộ | |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 55 | m | |
| BV | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 43 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 4 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 37 | m | |
| 6 | Cát đen | 6,7578 | m3 | |
| 7 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 333 | Viên | |
| BW | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BX | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0407 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,43 | 100m | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,333 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,074 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,7578 | m3 | |
| BY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 2kg/m | 0,38 | 100 mét | |
| BZ | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 10,36 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,1332 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 74 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 2,96 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,43 | 100m | |
| CA | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| CB | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | Chuyến | |
| CC | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| CD | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 14,8 | m2 | |
| CE | Hạng mục 7: TBA Phương Liên 3 | |||
| CF | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150) | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) | 2 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 4 | Hộp đấu cáp ngầm | 1 | hộp | |
| 5 | Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 19,01 | kg | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 114 | m | |
| CG | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | 85 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 8 | Cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 5 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| 7 | Bu lông M10x40 | 4 | Cái | |
| 8 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) | 21,19 | kg | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 81 | m | |
| 12 | Cát đen | 14,3709 | m3 | |
| 13 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 729 | Viên | |
| CH | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CI | Phần vật liệu-Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0618 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,15 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp đấu cáp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 4 | đầu | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,29 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,85 | 100m | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,729 | 1000viên | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,162 | 100m2 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,3709 | m3 | |
| CJ | Phần vật liệu-Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 22,68 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,2916 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 162 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 6,48 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,85 | 100m | |
| CK | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| CL | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | Chuyến | |
| CM | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| CN | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 32,4 | m2 | |
| CO | Hạng mục 8: TBA Phương Liên 4 | |||
| CP | Phần vật liêu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) | 2 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 112 | m | |
| CQ | Phần vật liêu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | 96 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 9 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 4 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 94 | m | |
| 8 | Cát đen | 16,6981 | m3 | |
| 9 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 846 | Viên | |
| CR | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 5 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 25 | m | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 2 | hộp | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 9 | Cái | |
| CS | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 14 | m | |
| 2 | Khóa đai thép | 14 | Cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 6.0 | 1 | Cột | |
| 4 | Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) | 38,88 | kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 8 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 2,8 | m | |
| CT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CU | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0407 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,16 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,96 | 100m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,846 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,188 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 16,6981 | m3 | |
| CV | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,02 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,005 | Km | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| CW | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,034 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 1 | cột | |
| CX | Phần công tơ đường dây không | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 25 | 1m | |
| 3 | Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0028 | km | |
| 4 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 5 | Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 6 | hòm | |
| 6 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 4 | 1m | |
| 7 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 24 | 1m | |
| 8 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| CY | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 26,32 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,3384 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 188 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 7,52 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,96 | 100m | |
| CZ | Phần đường dây không đường trục | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,04 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0115 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| DA | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| DB | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| DC | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| DD | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| DE | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 37,6 | m2 | |
| DF | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| DG | Hạng mục 9: TBA Phương Liên 9 | |||
| DH | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm A120 | 8 | Cái | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 124 | m | |
| DI | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 115 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 11 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 4 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 20,33 | kg | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 111 | m | |
| 8 | Cát đen | 31,0298 | m3 | |
| 9 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 999 | Viên | |
| DJ | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 38,02 | kg | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 3 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 2 | Cái | |
| DK | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 2 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| DL | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DM | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0203 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,09 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 1,15 | 100m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,999 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,222 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 31,0298 | m3 | |
| DN | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| DO | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,037 | km/dây | |
| DP | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 33,6 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,34 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 10,624 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,1224 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 36 | m | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 26 | m | |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 40 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,576 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 1,04 | m3 | |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | 11 | viên | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 1,15 | 100m | |
| DQ | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0013 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| DR | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| DS | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| DT | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| DU | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 40 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 7,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 5,2 | m2 | |
| DV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| DW | Hạng mục 10: TBA Hồ Ba Mẫu 1 | |||
| DX | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | 2 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) | 2 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 55,5 | m | |
| DY | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | 39,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 4 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 4 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 | 1,2 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 37,5 | m | |
| 8 | Cát đen | 6,556 | m3 | |
| 9 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 337,5 | Viên | |
| DZ | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 145 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 2,5 | m | |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt nhôm A120 | 8 | Cái | |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 2 | hộp | |
| 6 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 38,02 | kg | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| 9 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 15 | Cái | |
| EA | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 11 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 1,6 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 3,2 | m | |
| 5 | Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 67,48 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) | 38,88 | kg | |
| 7 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 3,54 | kg | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 10 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 11 | Biển chỉ tên lộ cáp | 8 | Cái | |
| EB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| EC | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0407 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,16 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,395 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 2 | m | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,3375 | 1000viên | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,075 | 100m2 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,556 | m3 | |
| ED | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,142 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,002 | Km | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| EE | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | 1 | cái | |
| 2 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 3 | bộ | |
| EF | Phần vật liệu - Phần công tơ đường dây không - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| EG | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 11,796 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,1422 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 24 | m | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 51 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,384 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 2,04 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,395 | 100m | |
| EH | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0013 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| EI | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| EJ | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| EK | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| EL | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| EM | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 4,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 10,2 | m2 | |
| EN | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| EO | Hạng mục 11: TBA Khương Thượng D | |||
| EP | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 195 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 4 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 2 | Cái | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 8 | Cái | |
| EQ | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 10 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 6 | Cái | |
| ER | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ES | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,191 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| ET | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| EU | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| EV | Hạng mục 12: TBA Nam Đồng 3 | |||
| EW | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 186 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 56 | m | |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 5 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 8 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 4 | Cái | |
| 9 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 21 | Cái | |
| EX | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 12 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 49,6 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 50 | Cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 6.0 | 2 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | Cột | |
| 7 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE xoắn 85/65 | 21,5 | m | |
| 9 | Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT kép (39,63kg/bộ) | 158,52 | kg | |
| 10 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 7,08 | kg | |
| 11 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 12 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 13 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 14 | Biển chỉ tên lộ cáp | 9 | Cái | |
| 15 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 27,6 | m | |
| EY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| EZ | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,235 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,127 | Km | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 2 | cột | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 4 | cột | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT kép (39,63kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 13 | Di chuyển loa đài phát thanh | 1 | bộ | |
| 14 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| FA | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 4 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 4 | cột | |
| FB | Phần vật liệu - Phần công tơ đường dây không - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 56 | 1m | |
| 3 | Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0276 | km | |
| 4 | Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 14 | hòm | |
| 5 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 6 | hộp | |
| 6 | Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 | 4 | 1 hộp | |
| 7 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 56 | 1m | |
| 8 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 | 24 | 1m | |
| 9 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 | 16 | 1m | |
| 10 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 | 180 | 1m | |
| FC | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,548 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 5,246 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0561 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| FD | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| FE | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| FF | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| FG | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| FH | Hạng mục 13: TBA Thái Hà 3 | |||
| FI | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 250,5 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 79 | m | |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 5 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 38,02 | kg | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| 8 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 26 | Cái | |
| FJ | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 28 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 56 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 56 | Cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 5 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | Cột | |
| 6 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 101,22 | kg | |
| 9 | Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) | 38,88 | kg | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT kép (39,63kg/bộ) | 79,26 | kg | |
| 11 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 12 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 13 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 14 | Biển chỉ tên lộ cáp | 14 | Cái | |
| 15 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 50,7 | m | |
| FK | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FL | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,3255 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 7 | cột | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 14 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT đơn (38,88kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m cột BTLT kép (39,63kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 12 | Di chuyển loa đài phát thanh | 1 | bộ | |
| 13 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| FM | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 6 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 6 | cột | |
| FN | Phần vật liệu - Phần công tơ đường dây không - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 79 | 1m | |
| 3 | Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0507 | km | |
| 4 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 5 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 6 | Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 19 | hòm | |
| 7 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 8 | Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 | 5 | 1 hộp | |
| 9 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 4 | 1m | |
| 10 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=32mm2 - Dây 2x16mm2 | 4 | 1m | |
| 11 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 76 | 1m | |
| 12 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 | 8 | 1m | |
| 13 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 | 20 | 1m | |
| 14 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 | 395 | 1m | |
| 15 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| FO | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,294 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 7,908 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0842 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| FP | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| FQ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| FR | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| FS | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| FT | Hạng mục 14: TBA Thái Hà 2 | |||
| FU | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 42,5 | m | |
| FV | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 35,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 3 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 31,5 | m | |
| 6 | Cát đen | 5,5706 | m3 | |
| 7 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 283,5 | Viên | |
| FW | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 92 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 12 | Cái | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 2 | hộp | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 3 | Cái | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 1 | Cái | |
| FX | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 2,4 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 5 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | 6 | Cái | |
| FY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FZ | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,07 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,355 | 100m | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,2835 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,063 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,5706 | m3 | |
| GA | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,09 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| GB | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,42 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0043 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 9,296 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,114 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 14 | m | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 47 | m | |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,224 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 1,88 | m3 | |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,355 | 100m | |
| GC | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| GD | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| GE | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| GF | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| GG | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| GH | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 2,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 9,4 | m2 | |
| GI | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| GJ | Hạng mục 15: TBA Trung Liệt 15 | |||
| GK | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) | 2 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 40 | m | |
| GL | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 | 24 | m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE 100 D90 PN16 | 6 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 3 | Cái | |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 5 | Bu lông M10x40 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) | 30,852 | kg | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 28 | m | |
| 9 | Cát đen | 6,862 | m3 | |
| 10 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 252 | Viên | |
| GM | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GN | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0309 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,24 | 100m | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,252 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,056 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,862 | m3 | |
| GO | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 5,46 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0552 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 4,848 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0576 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 12 | m | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 18 | m | |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,5 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,192 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,72 | m3 | |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa HDPE 100 D90 PN16) | 0,06 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | 0,24 | 100m | |
| GP | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| GQ | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| GR | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| GS | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| GT | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 6,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 2,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 3,6 | m2 | |
| GU | Hạng mục 16: TBA Tàu Bay 3 | |||
| GV | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 65 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 4 | Cái | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 8 | Cái | |
| GW | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 33,74 | kg | |
| 4 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 3,54 | kg | |
| 5 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| GX | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GY | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,064 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| GZ | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| HA | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| HB | Hạng mục 17: TBA Công Đoàn 2 | |||
| HC | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 103 | m | |
| 2 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 1 | Cái | |
| HD | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 1,6 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 5 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 10,62 | kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp | 6 | Cái | |
| HE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| HF | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,101 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| 10 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| HG | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| HH | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| HI | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| HJ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| HK | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| HL | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| HM | Hạng mục 18: TBA Thái Hà 1 | |||
| HN | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 6 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | 2 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) | 2 | Bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (bao gồm đầu cốt đồng M150) | 2 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M185 | 6 | Cái | |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 39 | m | |
| 9 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 254 | m | |
| HO | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 | 29 | m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | 250 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 28 | Cái | |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,2 | m | |
| 6 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 | 1,2 | m | |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 20,33 | kg | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 275 | m | |
| 9 | Cát đen | 46,9621 | m3 | |
| 10 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 2.475 | Viên | |
| HP | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 15,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 5 | Cái | |
| HQ | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 5 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| HR | Phần nhân công B thực hiện | |||
| HS | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0203 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,1 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,29 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 0,04 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 2,5 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 | 6 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 2 | m | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,475 | 1000viên | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,55 | 100m2 | |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 46,9621 | m3 | |
| HT | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,015 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| HU | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 103,136 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 1,1352 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 484 | m | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 66 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 7,744 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 2,64 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 28 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | 0,29 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 2,5 | 100m | |
| HV | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| HW | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| HX | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| HY | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| HZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 96,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 13,2 | m2 | |
| IA | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| IB | Hạng mục 19: TBA Thủy Lợi 6 | |||
| IC | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 100 | m | |
| ID | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 91 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 9 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 85 | m | |
| 5 | Cát đen | 21,4029 | m3 | |
| 6 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 765 | Viên | |
| IE | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 60 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm A50 | 4 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 6 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 9 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 6 | Cái | |
| 10 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 9 | Cái | |
| IF | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 | 0,8 | m | |
| 3 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 4 | Xà kèm 0,4 cột chữ H loại A (2,8kg/bộ) | 2,8 | kg | |
| 5 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 7,08 | kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp | 3 | Cái | |
| IG | Phần nhân công B thực hiện | |||
| IH | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,09 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,91 | 100m | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,765 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,17 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 21,4029 | m3 | |
| II | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,059 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,5 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột chữ H loại A (2,8kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| IJ | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 18,9 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,1913 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 11,848 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,1476 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 12 | m | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 68 | m | |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 22,5 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,192 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 2,72 | m3 | |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,91 | 100m | |
| IK | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| IL | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| IM | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| IN | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| IO | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| IP | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 22,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 2,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 13,6 | m2 | |
| IQ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| IR | Hạng mục 20: TBA Cột Tây Sơn | |||
| IS | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 2 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | 6 | Cái | |
| IT | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,2 | m | |
| IU | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 180 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 25 | m | |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 14 | Cái | |
| 8 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 17 | Cái | |
| IV | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 14 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 21,6 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 22 | Cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | Cột | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 6 | Ống nhựa HDPE xoắn 85/65 | 30,5 | m | |
| 7 | Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 67,48 | kg | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 10 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 11 | Biển chỉ tên lộ cáp | 8 | Cái | |
| 12 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 16,5 | m | |
| IW | Phần nhân công B thực hiện | |||
| IX | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,395 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=300A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 | 2 | m | |
| IY | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,176 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,055 | Km | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 2 | cột | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| IZ | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 2 | cột | |
| JA | Phần vật liệu - Phần công tơ đường dây không - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 25 | 1m | |
| 2 | Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0165 | km | |
| 3 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 4 | Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 6 | hòm | |
| 5 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 6 | Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 4 | 1m | |
| 8 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 24 | 1m | |
| 9 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 | 4 | 1m | |
| 10 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 | 8 | 1m | |
| 11 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 | 125 | 1m | |
| JB | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,64 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,53 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0271 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| JC | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| JD | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| JE | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| JF | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| JG | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| JH | Hạng mục 21: TBA Thái Hà 6 | |||
| JI | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 104,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 3 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 4 | Cái | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 4 | Cái | |
| JJ | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 6 | Cái | |
| JK | Phần nhân công B thực hiện | |||
| JL | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,102 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| JM | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| JN | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| JO | Hạng mục 22: TBA Trung Liệt 1 | |||
| JP | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x120mm2 | 3 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 52 | m | |
| JQ | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 | 51 | m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 31,5 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 8 | Cái | |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 76,5 | m | |
| 6 | Cát đen | 13,3861 | m3 | |
| 7 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 688,5 | Viên | |
| JR | Phần nhân công B thực hiện | |||
| JS | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 3 | hộp | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 1 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,01 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,51 | 100m | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,6885 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,153 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 13,3861 | m3 | |
| JT | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,26 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0127 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 28,518 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,3087 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 147 | m | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 2,352 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | 0,51 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,315 | 100m | |
| JU | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| JV | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| JW | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| JX | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| JY | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 29,4 | m2 | |
| JZ | Hạng mục 23: TBA Trung Liệt 2 - Máy 2 | |||
| KA | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) | 2 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 15,5 | m | |
| KB | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 | 7,5 | m | |
| 2 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 3 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 20,33 | kg | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 3,5 | m | |
| 6 | Cát đen | 1,1139 | m3 | |
| 7 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 31,5 | Viên | |
| KC | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 63 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 5 | Cái | |
| KD | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 6 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 3 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 10,62 | kg | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| KE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| KF | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0203 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,08 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,075 | 100m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,0315 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,007 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,1139 | m3 | |
| KG | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,062 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| 10 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| KH | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,47 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0149 | 100m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,75 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | 0,075 | 100m | |
| KI | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| KJ | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| KK | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| KL | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| KM | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| KN | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 1,8 | m2 | |
| KO | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| KP | Hạng mục 24: TBA Bệnh Viện Nam Đồng 2 | |||
| KQ | Phần thiết bị - A cấp - Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | Tủ | |
| KR | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) | 8 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 7 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 4 | hộp | |
| 6 | Tiếp đất tủ phân phối (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 1,5m dây thép F10; khối lượng: 15,22kg/bộ) | 30,44 | kg | |
| 7 | Tiếp đất hộp phân dây gắn trên tường (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 16,38kg/bộ) | 65,52 | kg | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 8 | Cái | |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 193,5 | m | |
| 10 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 240,5 | m | |
| 11 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 4 | m | |
| KS | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 185,5 | m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 223,5 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 21 | Cái | |
| 4 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | 2 | Cái | |
| 5 | Ống nhựa phẳng D27 | 12 | m | |
| 6 | Biển tên tủ phản quang | 2 | Cái | |
| 7 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | 4 | Cái | |
| 8 | Biển chỉ tên lộ cáp | 16 | Cái | |
| 9 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 20,33 | kg | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 212,5 | m | |
| 12 | Cát đen | 46,9691 | m3 | |
| 13 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 1.912,5 | Viên | |
| KT | Phần vật liệu - A cấp - Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 74 | m | |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 24 | m | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 101 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | 4 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | Cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 5 | Hòm | |
| 7 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 32 | Hòm | |
| KU | Phần vật liệu - B cấp - Phần công tơ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 89 | m | |
| 2 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 3 | Ống nhựa phẳng D50 | 3 | m | |
| 4 | Đai ôm thép D60 | 9 | Cái | |
| 5 | Vít nở f8 | 18 | Bộ | |
| 6 | Đề can tên khách hàng | 69 | Cái | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 3 | m | |
| 8 | Cát đen | 0,3259 | m3 | |
| 9 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 27 | Viên | |
| KV | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 56 | m | |
| 3 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 5 | Cái | |
| KW | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 2 | Biển chỉ tên lộ cáp | 7 | Cái | |
| KX | Phần nhân công B thực hiện | |||
| KY | Phần thiết bị - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| KZ | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0203 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,5 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 4 | 1 hộp | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 8 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | đầu | |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 4 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,08 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 1,855 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,17 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 2,235 | 100m | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 22 | bộ | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,9125 | 1000viên | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,425 | 100m2 | |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 46,9691 | m3 | |
| LA | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m - Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 0,68 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 0,21 | 100m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 37 | hộp | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,3259 | m3 | |
| LB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 32 | hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 50 | 1m | |
| 4 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=32mm2 - Dây 2x16mm2 | 160 | 1m | |
| LC | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,071 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,055 | Km | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 7 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,15 | km/dây | |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 4 | 1 hộp | |
| LD | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 29,54 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,3001 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 39,62 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,5094 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 283 | m | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 34,25 | m2 | |
| 7 | Phá hè gạch hoa, bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 11,42 | m3 | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | 21 | viên | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,12 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 1,855 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 2,235 | 100m | |
| LE | Móng, tiếp địa tủ phân phối, trụ phân dây | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,922 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,452 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0035 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | Cấu kiện | |
| LF | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,84 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0108 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 6 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,24 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,89 | 100m | |
| LG | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| LH | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| LI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| LJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| LK | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| LL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| LM | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| LN | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 34,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 56,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch hoa | 1 | m2 | |
| LO | Phần công tơ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,2 | m2 | |
| LP | Hạng mục 25: TBA Hào Nam 6 | |||
| LQ | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | 1 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) | 8 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 11 | Bộ | |
| 5 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x120/A4x185mm2 (Măng xông đồng nhôm M120/A185) | 3 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M185 | 6 | Cái | |
| 7 | Hộp đấu cáp ngầm | 6 | hộp | |
| 8 | Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 114,06 | kg | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 12 | Cái | |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 178 | m | |
| 11 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 517 | m | |
| 12 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 6 | m | |
| LR | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 136 | m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 458 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 28 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 12 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa phẳng D27 | 18 | m | |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp | 22 | Cái | |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 81,32 | kg | |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) | 84,76 | kg | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (43,99kg/bộ) | 87,98 | kg | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 283 | m | |
| 12 | Cát đen | 48,1314 | m3 | |
| 13 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 2.547 | Viên | |
| LS | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 7 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 130 | m | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 5 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 28 | Cái | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 1 | Hòm | |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 3 | hộp | |
| 8 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 32 | Cái | |
| LT | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 100 | m | |
| 2 | Khóa đai thép | 100 | Cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 | 1 | Cột | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | 5,6 | m | |
| 5 | Đề can tên khách hàng | 4 | Cái | |
| 6 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 29 | m | |
| LU | Phần nhân công B thực hiện | |||
| LV | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,2541 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,9 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp đấu cáp | 6 | 1 hộp | |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | 3 | hộp | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 8 | đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 11 | đầu | |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 4,4 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 5 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,42 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 1,36 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,59 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 4,58 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 1 | m | |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 22 | bộ | |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,547 | 1000viên | |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,566 | 100m2 | |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 48,1314 | m3 | |
| LW | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,007 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 2,8 | 10đầu | |
| 4 | Di chuyển loa đài phát thanh | 2 | bộ | |
| 5 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| LX | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,699 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi cáp ABC4x95mm2 | 0,028 | km/dây | |
| 3 | Thu hồi cáp ABC4x70mm2 | 0,036 | km/dây | |
| 4 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 7 | bộ | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 1 | cột | |
| LY | Phần vật liệu - Phần công tơ đường dây không - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 1 | hòm | |
| 2 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 3 | 1 hộp | |
| 3 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 130 | 1m | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 5 | 1m | |
| 5 | Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,029 | km | |
| 6 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 14 | hộp | |
| 7 | Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 29 | hòm | |
| 8 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 9 | Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 | 5 | 1 hộp | |
| 10 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 56 | 1m | |
| 11 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 116 | 1m | |
| 12 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 | 8 | 1m | |
| 13 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 | 20 | 1m | |
| 14 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 | 90 | 1m | |
| 15 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| LZ | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 2,156 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0252 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 77,28 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,9936 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 552 | m | |
| 6 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 2,8 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 22,36 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 28 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,18 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 1,36 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 4,58 | 100m | |
| MA | Phàn vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0108 | 100m3 | |
| MB | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| MC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| MD | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| ME | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| MF | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 110,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 2,8 | m2 | |
| MG | Hạng mục 26: TBA Hào Nam 4 | |||
| MH | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | 1 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) | 2 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 2 | Bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | 1 | Bộ | |
| 6 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x150/A4x185mm2 (Măng xông đồng nhôm M150/A185) | 3 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng M185 | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM50 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 12 | Hộp đấu cáp ngầm | 2 | hộp | |
| 13 | Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 38,02 | kg | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 4 | Cái | |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 32 | m | |
| 16 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 153 | m | |
| 17 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| MI | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 22 | m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 144 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 7 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp | 8 | Cái | |
| 8 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 | 0,8 | m | |
| 9 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | 1,6 | m | |
| 10 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 20,33 | kg | |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) | 42,38 | kg | |
| 13 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 73 | m | |
| 14 | Cát đen | 12,0003 | m3 | |
| 15 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 657 | Viên | |
| MJ | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 37 | m | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 4 | Cái | |
| 3 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 4 | Cái | |
| MK | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 34 | m | |
| 2 | Khóa đai thép | 34 | Cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 | 1 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | Cột | |
| 6 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 25,3 | m | |
| ML | Phần nhân công B thực hiện | |||
| MM | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0627 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp đấu cáp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | 3 | hộp | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 3 | đầu | |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,1 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,22 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,09 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 1,44 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 1 | m | |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,657 | 1000viên | |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,146 | 100m2 | |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,0003 | m3 | |
| MN | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 2 | cột | |
| 3 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| MO | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,378 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi cáp ABC4x50mm2 | 0,014 | km/dây | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 4 | cột | |
| MP | Phần công tơ đường dây không | |||
| 1 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 37 | 1m | |
| 2 | Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0253 | km | |
| 3 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 4 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 5 | Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 8 | hòm | |
| 6 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 7 | Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 | 3 | 1 hộp | |
| 8 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 12 | 1m | |
| 9 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=32mm2 - Dây 2x16mm2 | 4 | 1m | |
| 10 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 32 | 1m | |
| 11 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 | 8 | 1m | |
| 12 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 | 12 | 1m | |
| 13 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 | 185 | 1m | |
| MQ | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 20,44 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,2628 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 146 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 5,84 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,22 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 1,44 | 100m | |
| MR | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,72 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,57 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0372 | 100m3 | |
| MS | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| MT | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| MU | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| MV | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| MW | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 29,2 | m2 | |
| MX | Hạng mục 27: TBA Hào Nam 3 | |||
| MY | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) | 5 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x120mm2 | 3 | Bộ | |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV AL-4x185mm2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 24 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 7 | Hộp đấu cáp ngầm | 4 | hộp | |
| 8 | Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 76,04 | kg | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 8 | Cái | |
| 10 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 394 | m | |
| 11 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 49 | m | |
| 12 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 4 | m | |
| MZ | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 | 367 | m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 46 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 11 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 8 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa phẳng D27 | 12 | m | |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp | 10 | Cái | |
| 8 | Bu lông M10x40 | 4 | Cái | |
| 9 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | 4,8 | m | |
| 10 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) | 42,38 | kg | |
| 13 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 113 | m | |
| 14 | Cát đen | 18,0355 | m3 | |
| 15 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 1.017 | Viên | |
| NA | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 1 | Cái | |
| NB | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 2 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| NC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ND | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,083 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp đấu cáp | 4 | 1 hộp | |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 3 | hộp | |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | 1 | hộp | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 5 | đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 4,4 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,27 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 3,67 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,03 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,46 | 100m | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 10 | bộ | |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,017 | 1000viên | |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,226 | 100m2 | |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 18,0355 | m3 | |
| NE | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 5 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,391 | km/dây | |
| NF | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 31,64 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,4068 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 226 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 9,04 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 11 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | 3,67 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,46 | 100m | |
| NG | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| NH | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| NI | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| NJ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| NK | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| NL | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 45,2 | m2 | |
| NM | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| NN | Hạng mục 28: TBA Hào Nam 2 | |||
| NO | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | 2 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 8 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 6 | Hộp đấu cáp ngầm | 4 | hộp | |
| 7 | Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 76,04 | kg | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 8 | Cái | |
| 9 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 224 | m | |
| 10 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 4 | m | |
| NP | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 180 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 16 | Cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 8 | Cái | |
| 5 | Ống nhựa phẳng D27 | 12 | m | |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | 8 | Cái | |
| 7 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 8 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 | 0,6 | m | |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) | 42,38 | kg | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 158 | m | |
| 12 | Cát đen | 31,8011 | m3 | |
| 13 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 1.422 | Viên | |
| NQ | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 40 | m | |
| 2 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 4 | Cái | |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 8 | Cái | |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| NR | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 26 | m | |
| 2 | Khóa đai thép | 26 | Cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 | 2 | Cột | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | 1,6 | m | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 8 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 9 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 25,2 | m | |
| NS | Phần nhân công B thực hiện | |||
| NT | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,083 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp đấu cáp | 4 | 1 hộp | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | đầu | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 3,5 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,44 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 1,8 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 2 | m | |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,422 | 1000viên | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,316 | 100m2 | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 31,8011 | m3 | |
| NU | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 2 | cột | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| NV | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,064 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 3 | cột | |
| NW | Phần công tơ đường dây không | |||
| 1 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 40 | 1m | |
| 2 | Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0252 | km | |
| 3 | Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 10 | hòm | |
| 4 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 5 | Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 40 | 1m | |
| 7 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 | 4 | 1m | |
| 8 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 | 8 | 1m | |
| 9 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 | 200 | 1m | |
| NX | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 12,39 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,1254 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 35,98 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,4626 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 257 | m | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 14,75 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 10,28 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 16 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,12 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 1,8 | 100m | |
| NY | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,16 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,08 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0223 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| NZ | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| OA | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| OB | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| OC | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| OD | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 14,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 51,4 | m2 | |
| OE | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| OF | Hạng mục 29: TBA Ô Chợ Dừa 6 | |||
| OG | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) | 4 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) | 4 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x120mm2 | 4 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 16 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 6 | Hộp đấu cáp ngầm | 2 | hộp | |
| 7 | Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 38,02 | kg | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 4 | Cái | |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 73 | m | |
| 10 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 303 | m | |
| 11 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| OH | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 43 | m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 | 275 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 14 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp | 12 | Cái | |
| 8 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | 3,2 | m | |
| 9 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 81,32 | kg | |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (43,99kg/bộ) | 43,99 | kg | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 139 | m | |
| 13 | Cát đen | 23,8471 | m3 | |
| 14 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 1.251 | Viên | |
| OI | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 8 | m | |
| 2 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 2 | hộp | |
| 3 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 12 | Cái | |
| OJ | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 2 | Khóa đai thép | 8 | Cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 | 1 | Cột | |
| 4 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 5,6 | m | |
| OK | Phần nhân công B thực hiện | |||
| OL | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1253 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp đấu cáp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 4 | hộp | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 4 | đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 4 | đầu | |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,3 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,43 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,28 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 2,75 | 100m | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 12 | bộ | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,251 | 1000viên | |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,278 | 100m2 | |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 23,8471 | m3 | |
| OM | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| ON | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,631 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 1 | cột | |
| OO | Phần công tơ đường dây không | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 8 | 1m | |
| 3 | Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0056 | km | |
| 4 | Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 2 | hòm | |
| 5 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 6 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 8 | 1m | |
| 7 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 | 8 | 1m | |
| 8 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 | 40 | 1m | |
| 9 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| OP | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 38,92 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,5004 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 278 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 11,12 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 14 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,43 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | 2,75 | 100m | |
| OQ | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0108 | 100m3 | |
| OR | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| OS | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| OT | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| OU | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| OV | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 55,6 | m2 | |
| OW | Hạng mục 30: TBA Cát Linh 5 | |||
| OX | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) | 4 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 12 | Bộ | |
| 3 | Hộp đấu cáp ngầm | 8 | hộp | |
| 4 | Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 152,08 | kg | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 16 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 8 | m | |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 112 | m | |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 266 | m | |
| OY | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 88 | m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 199 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 22 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 16 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 16 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa phẳng D27 | 24 | m | |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp | 16 | Cái | |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 81,32 | kg | |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) | 84,76 | kg | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (43,99kg/bộ) | 43,99 | kg | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 219 | m | |
| 12 | Cát đen | 38,364 | m3 | |
| 13 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 1.971 | Viên | |
| OZ | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 6 | Cái | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 3 | hộp | |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 24 | Cái | |
| PA | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 26 | m | |
| 2 | Khóa đai thép | 26 | Cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 | 3 | Cột | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | 4,8 | m | |
| 5 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 19,2 | m | |
| PB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| PC | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,2101 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,2 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp đấu cáp | 8 | 1 hộp | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 4 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 12 | đầu | |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 4,8 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,24 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,88 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,67 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 1,99 | 100m | |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 16 | bộ | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,971 | 1000viên | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,438 | 100m2 | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 38,364 | m3 | |
| PD | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 3 | cột | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| PE | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 2 | cột | |
| PF | Phần công tơ đường dây không | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 3 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 28 | 1m | |
| 3 | Lắp dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0192 | km | |
| 4 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 5 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 6 | Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 5 | hòm | |
| 7 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 8 | Di chuyển, thay hộp ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| 9 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=20mm2 - Dây 2x10mm2 | 8 | 1m | |
| 10 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=32mm2 - Dây 2x16mm2 | 12 | 1m | |
| 11 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=50mm2 - Dây 2x25mm2 | 20 | 1m | |
| 12 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 - Dây 4x16mm2 | 4 | 1m | |
| 13 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 - Dây 4x50mm2 | 8 | 1m | |
| 14 | Di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=12mm2 - Dây 2x6mm2 | 140 | 1m | |
| 15 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| PG | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 61,32 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,7884 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 438 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 17,52 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 22 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,24 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,88 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 1,99 | 100m | |
| PH | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,24 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,12 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0324 | 100m3 | |
| PI | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| PJ | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| PK | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| PL | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| PM | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 87,6 | m2 | |
| PN | Hạng mục 31: TBA Bệnh Viện Nam Đồng | |||
| PO | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 12 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 12 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 4 | Hộp đấu cáp ngầm | 6 | hộp | |
| 5 | Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 114,06 | kg | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 12 | Cái | |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 6 | m | |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 356,5 | m | |
| PP | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 292,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 20 | Cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 12 | Cái | |
| 5 | Ống nhựa phẳng D27 | 18 | m | |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | 12 | Cái | |
| 7 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | 2,4 | m | |
| 8 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) | 84,76 | kg | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 204,5 | m | |
| 12 | Cát đen | 34,9293 | m3 | |
| 13 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 1.840,5 | Viên | |
| PQ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| PR | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1254 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,9 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp đấu cáp | 6 | 1 hộp | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 12 | đầu | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 4,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,64 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 2,925 | 100m | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 12 | bộ | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,8405 | 1000viên | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,409 | 100m2 | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 34,9293 | m3 | |
| PS | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,254 | km/dây | |
| PT | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 57,26 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,7362 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 409 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 16,36 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 20 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,18 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 2,925 | 100m | |
| PU | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| PV | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| PW | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| PX | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| PY | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 81,8 | m2 | |
| PZ | Hạng mục 32: TBA La Thành 5 | |||
| QA | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) | 4 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt nhôm A120 | 16 | Cái | |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 133 | m | |
| QB | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | 105 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 5 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 16 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 3,2 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) | 42,38 | kg | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 50,5 | m | |
| 8 | Cát đen | 11,9052 | m3 | |
| 9 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 454,5 | Viên | |
| QC | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 166,5 | m | |
| 2 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 38,02 | kg | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 8 | Cái | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 2 | Cái | |
| QD | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 10 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 3 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | Cột | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 6 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 10,62 | kg | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 9 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 10 | Biển chỉ tên lộ cáp | 8 | Cái | |
| QE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| QF | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0424 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 4 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,28 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 1,05 | 100m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,4545 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,101 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,9052 | m3 | |
| QG | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,163 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 1 | cột | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| QH | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,018 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 1 | cột | |
| QI | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 10,626 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,1242 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 5,776 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0648 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 24 | m | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 8 | m | |
| 7 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 13,8 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,384 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 1,7 | m3 | |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 1,05 | 100m | |
| QJ | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,265 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0132 | 100m3 | |
| QK | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| QL | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| QM | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| QN | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| QO | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 4,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 13,8 | m2 | |
| QP | Hạng mục 33: TBA Công ty kinh doanh và xây dựng nhà | |||
| Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | ||||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 25 | m | |
| 2 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 10 | hộp | |
| 3 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 40 | Cái | |
| QR | Phần nhân công B thực hiện | |||
| QS | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,025 | Km | |
| 2 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 10 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 10 | 1 hộp | |
| QT | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| QU | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| QV | Hạng mục 34: TBA Văn Hương 1 | |||
| QW | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) | 4 | Bộ | |
| 2 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 2 | hộp | |
| 3 | Tiếp đất hộp phân dây gắn trên tường (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 16,38kg/bộ) | 32,76 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 100,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| QX | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 95,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 6 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 64,5 | m | |
| 6 | Cát đen | 11,7271 | m3 | |
| 7 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 580,5 | Viên | |
| QY | Phần vật liệu - A cấp - Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 42,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | Cái | |
| QZ | Phần vật liệu - B cấp - Phần công tơ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 39,5 | m | |
| 2 | Ống nhựa phẳng D50 | 3 | m | |
| 3 | Đai ôm thép D60 | 3 | Cái | |
| 4 | Vít nở f8 | 6 | Bộ | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 4 | m | |
| 6 | Cát đen | 0,6401 | m3 | |
| 7 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 36 | Viên | |
| RA | Phần nhân công B thực hiện | |||
| RB | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 4 | đầu | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,05 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,955 | 100m | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,5805 | 1000viên | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,129 | 100m2 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,7271 | m3 | |
| RC | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 0,395 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,6401 | m3 | |
| RD | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 18,06 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,2322 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 129 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 5,16 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,955 | 100m | |
| RE | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm công tơ - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,12 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0144 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 8 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,32 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,395 | 100m | |
| RF | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| RG | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| RH | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| RI | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| RJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 25,8 | m2 | |
| RK | Phần công tơ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,6 | m2 | |
| RL | Hạng mục 35: TBA Văn Hương 5 | |||
| RM | Phần thiết bị - A cấp - Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | Tủ | |
| RN | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 2 | Bộ | |
| 2 | Tiếp đất tủ phân phối (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 1,5m dây thép F10; khối lượng: 15,22kg/bộ) | 15,22 | kg | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 79 | m | |
| RO | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên tủ phản quang | 1 | Cái | |
| 3 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | 2 | Cái | |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| RP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| RQ | Phần thiết bị - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| RR | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,15 | 10m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,79 | 100m | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| RS | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,226 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0018 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | Cấu kiện | |
| RT | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| RU | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| RV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| RW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| RX | Hạng mục 35A: TBA Khâm Thiên 1 | |||
| RY | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộp đấu cáp ngầm | 1 | hộp | |
| 3 | Tiếp đất hộp đấu cáp trên cột (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 19,01 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 158,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| RZ | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 148,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 15 | Cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 5 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 20,33 | kg | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 146,5 | m | |
| 9 | Cát đen | 36,2407 | m3 | |
| 10 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 1.318,5 | Viên | |
| SA | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 2,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 4 | Cái | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| SB | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | 0,8 | m | |
| SC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| SD | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0203 | tấn | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,15 | 10m | |
| 4 | Lắp hộp đấu cáp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,1 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 1,485 | 100m | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,3185 | 1000viên | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,293 | 100m2 | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 36,2407 | m3 | |
| SE | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,002 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| SF | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 30,24 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,306 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 20,86 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,2682 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 149 | m | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 36 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 5,96 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 15 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 1,485 | 100m | |
| SG | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| SH | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| SI | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| SJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 36 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 29,8 | m2 | |
| SK | Hạng mục 36: TBA Kim Liên A2 | |||
| SL | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | 2 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | 6 | Cái | |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 66,5 | m | |
| SM | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 56,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 5 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 | 1,2 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) | 30,852 | kg | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 54,5 | m | |
| 7 | Cát đen | 9,6381 | m3 | |
| 8 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 490,5 | Viên | |
| SN | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 123,5 | m | |
| 2 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 38,02 | kg | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 17 | Cái | |
| SO | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 5,6 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 8 | Biển chỉ tên lộ cáp | 5 | Cái | |
| SP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| SQ | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0309 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,565 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 2 | m | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,4905 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,109 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,6381 | m3 | |
| SR | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,121 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| 8 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | 1 | cái | |
| SS | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,47 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0149 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 19,788 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,2142 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 102 | m | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,75 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 1,632 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,565 | 100m | |
| ST | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0013 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| SU | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| SV | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| SW | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| SX | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| SY | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 1,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 20,4 | m2 | |
| SZ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| TA | Hạng mục 37: TBA Kim Liên D | |||
| TB | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) | 2 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 15 | m | |
| TC | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 | 7 | m | |
| 2 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 3 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) | 30,852 | kg | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 3 | m | |
| 6 | Cát đen | 0,4859 | m3 | |
| 7 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 27 | Viên | |
| TD | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 126 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 13 | Cái | |
| TE | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 10 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 3,2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp | 7 | Cái | |
| TF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| TG | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0309 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,07 | 100m | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,4859 | m3 | |
| TH | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,123 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 7 | bộ | |
| TI | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,164 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0126 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 6 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,096 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | 0,07 | 100m | |
| TJ | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| TK | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| TL | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| TM | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| TN | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| TO | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 1,2 | m2 | |
| TP | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| TQ | Hạng mục 38: TBA Kim Liên C | |||
| TR | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x50 (bao gồm đầu cốt đồng M50) | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 4 | Tiếp đất hộp phân dây gắn trên tường (Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 16,38kg/bộ) | 16,38 | kg | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 50 | m | |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 92,5 | m | |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| TS | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | 40,5 | m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 84,5 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 12 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 5 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 121 | m | |
| 7 | Cát đen | 22,224 | m3 | |
| 8 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 1.089 | Viên | |
| TT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| TU | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | đầu | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,095 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m - Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,405 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,08 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,845 | 100m | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,089 | 1000viên | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,242 | 100m2 | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 22,224 | m3 | |
| TV | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x50mm2 | 0,026 | km/dây | |
| 2 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| TW | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 2,926 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0342 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 34,028 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,417 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 52 | m | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 171 | m | |
| 7 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 3,8 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,832 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 7,22 | m3 | |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | 12 | viên | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,405 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,845 | 100m | |
| TX | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| TY | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| TZ | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| UA | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 10,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 34,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 3,8 | m2 | |
| UB | Hạng mục 39: TBA C4 Kim Liên | |||
| UC | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | 2 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M185 | 6 | Cái | |
| UD | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 | 1,2 | m | |
| UE | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 157,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 38,02 | kg | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 26 | Cái | |
| UF | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 14 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 15,6 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 20 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 2,4 | m | |
| 5 | Ống nhựa HDPE xoắn 85/65 | 25 | m | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp | 10 | Cái | |
| UG | Phần nhân công B thực hiện | |||
| UH | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 2 | m | |
| UI | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,154 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 10 | bộ | |
| 8 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | 1 | cái | |
| UJ | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0013 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| UK | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| UL | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| UM | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| UN | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| UO | Hạng mục 40: TBA C7 Kim Liên | |||
| UP | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | 2 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) | 2 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 17 | m | |
| UQ | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 | 9 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 1 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 | 1,2 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) | 30,852 | kg | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 5 | m | |
| 8 | Cát đen | 0,8678 | m3 | |
| 9 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 45 | Viên | |
| UR | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 108,5 | m | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 20 | Cái | |
| US | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 11,2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 16 | Cái | |
| 5 | Biển chỉ tên lộ cáp | 7 | Cái | |
| UT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| UU | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0309 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,08 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,09 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 2 | m | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,8678 | m3 | |
| UV | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,106 | Km | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 7 | bộ | |
| UW | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,4 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,018 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 10 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,4 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | 0,09 | 100m | |
| UX | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| UY | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| UZ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| VA | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| VB | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2 | m2 | |
| VC | Hạng mục 41: TBA Trung Tự 9 | |||
| VD | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 2 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | 6 | Cái | |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 36,5 | m | |
| VE | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 26,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 2 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,2 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 24,5 | m | |
| 6 | Cát đen | 4,1054 | m3 | |
| 7 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 220,5 | Viên | |
| VF | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 108,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 38,02 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 12 | Cái | |
| VG | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 3 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp | 6 | Cái | |
| VH | Phần nhân công B thực hiện | |||
| VI | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,265 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=300A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 | 2 | m | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,2205 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,049 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,1054 | m3 | |
| VJ | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,106 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| VK | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 9,128 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,1008 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 42 | m | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 7 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,672 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,28 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,265 | 100m | |
| VL | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0013 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| VM | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| VN | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| VO | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| VP | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| VQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 8,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,4 | m2 | |
| VR | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| VS | Hạng mục 42: TBA B4 Kim Liên | |||
| VT | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 2 | Bộ | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 156 | m | |
| VU | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 152 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 15 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 150 | m | |
| 5 | Cát đen | 25,3262 | m3 | |
| 6 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 1.350 | Viên | |
| VV | Phần nhân công B thực hiện | |||
| VW | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,04 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 1,52 | 100m | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,35 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,3 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 25,3262 | m3 | |
| VX | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,616 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0072 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 56,884 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,6186 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 286 | m | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 10 | m | |
| 7 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 4,576 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,48 | m3 | |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | 15 | viên | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 1,52 | 100m | |
| VY | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| VZ | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| WA | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| WB | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 57,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 hè đá sẻ | 0,8 | m2 | |
| WC | Hạng mục 43: TBA B20 Kim Liên | |||
| WD | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 70 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 6 | Cái | |
| WE | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 6 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 1,6 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 8 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| WF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| WG | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,069 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| WH | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| WI | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| WJ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| WK | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| WL | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| WM | Hạng mục 44: TBA A7 Khương Thượng | |||
| WN | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 94,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 11 | Cái | |
| WO | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 4,8 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 8 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp | 5 | Cái | |
| WP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| WQ | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,093 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| WR | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| WS | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| WT | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| WU | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| WV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| WW | Hạng mục 45: TBA Kim Liên E | |||
| WX | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (bao gồm đầu cốt đồng M150) | 4 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) | 4 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 12 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt nhôm A120 | 8 | Cái | |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 388 | m | |
| WY | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | 54 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 2 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 8 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 4 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) | 42,38 | kg | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 21 | m | |
| 7 | Cát đen | 3,4747 | m3 | |
| 8 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 189 | Viên | |
| WZ | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 96,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 4 | Cái | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 11 | Cái | |
| XA | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 7,6 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 8 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 8 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| XB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| XC | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0424 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,24 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m - Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,54 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 0,32 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 3,56 | 100m | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,189 | 1000viên | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,042 | 100m2 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,4747 | m3 | |
| XD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m | 3,7 | 100 mét | |
| XE | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,095 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 8 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,022 | km/dây | |
| XF | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 5,88 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0756 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 42 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 1,68 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,54 | 100m | |
| XG | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| XH | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| XI | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| XJ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,2 | chuyến | |
| XK | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| XL | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 8,4 | m2 | |
| XM | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| XN | Hạng mục 46: TBA Trung Tự Cao Tầng | |||
| XO | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 303 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm A120 | 8 | Cái | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 4 | Cái | |
| 8 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 29 | Cái | |
| XP | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 19 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 14 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 16 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 2,4 | m | |
| 6 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 9 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 10 | Biển chỉ tên lộ cáp | 15 | Cái | |
| XQ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| XR | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,297 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 15 | bộ | |
| XS | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| XT | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| XU | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| XV | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| XW | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| XX | Hạng mục 47: TBA TT Bộ Nông Nghiệp - Máy 1 | |||
| XY | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (bao gồm đầu cốt đồng M150) | 6 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 20 | Cái | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 302 | m | |
| XZ | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Biển chỉ tên lộ cáp | 6 | Cái | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | 1,6 | m | |
| 3 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 4 | m | |
| YA | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 160,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 38,02 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 22 | Cái | |
| YB | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 14 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 101,22 | kg | |
| 4 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 10,62 | kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 8 | Biển chỉ tên lộ cáp | 9 | Cái | |
| YC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| YD | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 6 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 0,33 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 2,69 | 100m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| YE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m | 1,96 | 100 mét | |
| 2 | Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 4.5kg/m | 0,94 | 100 mét | |
| YF | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,157 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| YG | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0013 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| YH | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| YI | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| YJ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| YK | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| YL | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| YM | Hạng mục 48: TBA Nông Lâm 2 | |||
| YN | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 218,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 1 | Cái | |
| YO | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 12 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 12,8 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 16 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 6 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 9 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 10 | Biển chỉ tên lộ cáp | 9 | Cái | |
| YP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| YQ | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,214 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 9 | bộ | |
| YR | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| YS | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| YT | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| YU | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| YV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| YW | Hạng mục 49: TBA C5 Kim Liên | |||
| YX | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | 2 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M185 | 6 | Cái | |
| YY | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 | 1,2 | m | |
| YZ | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 208,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 38,02 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 2 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 12 | Cái | |
| ZA | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 18 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 22 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 26 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | Cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa phẳng D27 | 6 | m | |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp | 11 | Cái | |
| ZB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ZC | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 2 | m | |
| ZD | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,204 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 11 | bộ | |
| ZE | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | 1 | cái | |
| ZF | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,13 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,06 | 100m | |
| ZG | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ZH | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| ZI | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| ZJ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| ZK | Hạng mục 50: TBA C2 Kim Liên | |||
| ZL | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 200 | m | |
| 2 | Đầu cốt nhôm A120 | 8 | Cái | |
| 3 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 8 | Cái | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 32 | Cái | |
| ZM | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 20 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 20 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 22 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 5 | Biển chỉ tên lộ cáp | 12 | Cái | |
| ZN | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ZO | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,196 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 12 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,069 | km/dây | |
| 5 | Thu hồi cáp ABC4x95mm2 | 0,092 | km/dây | |
| ZP | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ZQ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| ZR | Hạng mục 51: TBA B25 Kim Liên | |||
| ZS | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 2 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150) | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | 6 | Cái | |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 37 | m | |
| ZT | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 27 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 3 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,2 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 20,33 | kg | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 25 | m | |
| 7 | Cát đen | 4,3131 | m3 | |
| 8 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 225 | Viên | |
| ZU | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 175 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 16 | Cái | |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 4 | Cái | |
| ZV | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 14 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | 8 | Cái | |
| ZW | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ZX | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0203 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,27 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=300A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 | 2 | m | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,225 | 1000viên | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,05 | 100m2 | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,3131 | m3 | |
| ZY | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,172 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| ZZ | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 7,648 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0936 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 12 | m | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 38 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,192 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 1,52 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,27 | 100m | |
| AAA | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AAB | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| AAC | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| AAD | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| AAE | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 2,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 7,6 | m2 | |
| AAF | Hạng mục 52: TBA Tàu Bay 1 | |||
| AAG | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 56,5 | m | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 8 | Cái | |
| AAH | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 3 | Cái | |
| AAI | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AAJ | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,055 | Km | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| AAK | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AAL | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| AAM | Hạng mục 53: TBA Kim Liên E3 | |||
| AAN | Phần thiết bị - A cấp - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-630A (400A+250A) NT | 1 | Tủ | |
| AAO | Phần vật liệu - A cấp - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 66 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồngM240 | 8 | Cái | |
| AAP | Phần vật liệu - B cấp - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-630A (28,19kg/bộ) | 28,19 | kg | |
| AAQ | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 240 | 1,6 | m | |
| 2 | Giá đỡ cáp trong nhà trạm (39kg/bộ) | 39 | kg | |
| AAR | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 47 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 8 | Cái | |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 1 | Cái | |
| AAS | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 3 | Bộ | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp | 5 | Cái | |
| AAT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AAU | Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AAV | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 66 | m | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0282 | tấn | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| AAW | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,039 | tấn | |
| AAX | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,046 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| AAY | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| AAZ | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ABA | Phần thiết bị - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| ABB | Phần vật liệu - Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| ABC | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| ABD | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| ABE | Hạng mục 54: TBA Ô Tô 3-2 | |||
| ABF | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm AM185) | 3 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | 3 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 300 | m | |
| ABG | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | 368 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 9 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (43,99kg/bộ) | 43,99 | kg | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 88 | m | |
| 5 | Cát đen | 17,2367 | m3 | |
| 6 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 792 | Viên | |
| ABH | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 818 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 2,5 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | 28 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 4 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt nhôm A120 | 12 | Cái | |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 8 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 76,04 | kg | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 4 | Cái | |
| 10 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 4 | m | |
| 11 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 1 Bulông | 16 | Cái | |
| 12 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 45 | Cái | |
| ABI | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 55 | Bộ | |
| 3 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | Bộ | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 17,6 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 22 | Cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | Cột | |
| 8 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 | 0,8 | m | |
| 9 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 3,2 | m | |
| 10 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 3,54 | kg | |
| 11 | Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) | 22,3 | kg | |
| 12 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 13 | Khóa đai thép | 8 | Cái | |
| 14 | Ống nhựa phẳng D27 | 12 | m | |
| 15 | Biển chỉ tên lộ cáp | 35 | Cái | |
| ABJ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ABK | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,044 | tấn | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 6 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m - Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC A4x185mm2 | 2,76 | 100m | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,792 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,176 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 17,2367 | m3 | |
| ABL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 4.5kg/m | 1,3 | 100 mét | |
| ABM | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,802 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,002 | Km | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,027 | Km | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 4 | cột | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,8 | 10m | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 35 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) | 5 | Bộ | |
| ABN | Phần thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC4x120mm2 | 0,065 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi cáp ABC4x95mm2 | 0,653 | km/dây | |
| 3 | Thu hồi cáp ABC4x50mm2 | 0,026 | km/dây | |
| 4 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m | 2 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 1 | cột | |
| 7 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| ABO | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 15,69 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,157 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 20,564 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,2226 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 106 | m | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 1,696 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 3,68 | 100m | |
| ABP | Phần vật liệu - Phần đường dây không - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,334 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,113 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,56 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0459 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,12 | 100m | |
| ABQ | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ABR | Phần cáp ngầm hạ áp trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| ABS | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| ABT | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| ABU | Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 21,2 | m2 | |
| ABV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1 | m2 | |
| ABW | Hạng mục 55: TBA Trung Tự 4 | |||
| ABX | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A-50kA/s | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | 2 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M185 | 6 | Cái | |
| ABY | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 185 | 1,2 | m | |
| ABZ | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 77 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa cột đường dây không ((Bao gồm: 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ)) | 19,01 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa cột, hộp đấu cáp, hộp phân dây) | 1 | Cái | |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | 19 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 1 | m | |
| ACA | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 6 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 0,8 | m | |
| 3 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 10,62 | kg | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa phẳng D27 | 3 | m | |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp | 4 | Cái | |
| ACB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ACC | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=400A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 2 | m | |
| ACD | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,075 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm (3,54kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 9 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | 1 | cái | |
| ACE | Phần vật liệu - Phần đường dây không đường trục - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay <=1,5kW | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10, ống nhựa phẳng D27) | 0,03 | 100m | |
| ACF | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ACG | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| ACH | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| ACI | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi