Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 16:28:00 đến ngày 2021-02-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,141,744,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 6,384 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường + hố ga hiện hữu không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 30,23 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,711 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nguyên thổ nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,564 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 37,343 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,509 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4;) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,509 | 100m3/km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,562 | 100m3 |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 562 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,005 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,616 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,565 | m3 |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 1,439 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,03 | m3 |
| 19 | Đầm nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 17,616 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 23 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 141 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,17 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,616 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:3,25) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,616 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,794 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:3,25) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,794 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,323 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:3,25) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,323 | m3 |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:3,25) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | tấn |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 12,065 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (30% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,624 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,925 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | m3 |
| 38 | Đắp đất thành mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,662 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,07 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 150,7 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép mương | Theo hồ sơ thiết kế | 3,084 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,37 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,842 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4;) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,842 | 100m3/km |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5,34 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép V50x50x5 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9,607 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép V50x50x5 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9,607 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,195 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,971 | m3 |
| 50 | Lắp tấm đan mương đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 665 | cấu kiện |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép V50x50x5 cạnh hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép V50x50x5 cạnh hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 57 | Thép đà gác đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà gác đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 27,17 | m3 |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,78 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,8 | m2 |
| 63 | Ván khuôn thép mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,949 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,63 | m3 |
| 65 | Đắp đất thành mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,894 | m3 |
| 67 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:3,25) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,894 | m3 |
| 68 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,426 | m3 |
| 69 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:3,25) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,426 | m3 |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,356 | tấn |
| 71 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:3,25) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,356 | tấn |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng chi phí xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi