Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205198-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 13:49:00 đến ngày 2021-02-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,565,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Quốc lộ 38B (đoạn từ km13+000 đến km13+800) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 (80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7274 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1251 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1617 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn chiếu sáng Bulong M24 (300x300x675)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Khung móng cột đèn chiếu sáng 8M30x450x450x1350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đắp đất trả lại mặt bằng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5771 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m |
| 10 | Cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | md |
| 11 | Phên nứa 2m x 0,5m/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa + dâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,04 | kg |
| 14 | Dựng cột đèn bằng máy: Cột thép BG 9m, tôn dày 3,5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy: Cột thép đa giác 17m, dày 5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=150, chân đế 500x500 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 16 | Cột đèn bằng máy: Cột thép đa giác 17m, dày 5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=150 (bao gồm cút bắt cần), chân đế 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cần đèn |
| 18 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED STAR 804 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 choá |
| 19 | Gía lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đèn pha LED-300W HGTG07 IP66; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng thủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập (loại tương đương, 1 bộ 6 bóng 50W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273 | m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn . Dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột (cột 11m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bảng |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột (cột 17m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cửa |
| 28 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm -AM50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M2,5- 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 33 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 đấu dây tiếp địa cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x16mm2 đấu dây tiếp địa lên bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 35 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,515 | 100m2 |
| 37 | Gạch bê tông DMC, KT220x105x65 cường độ 100kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.927 | viên |
| 38 | Nhân công xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,927 | 1000v |
| 39 | Lấp cát đen bảo vệ cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8641 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| B | Đường tỉnh 399 (đoạn từ km1+518 đến km2+401) | |||
| 1 | Cắt khe để phá dỡ nền BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cột thép M24 trên vỉa hè bê tông, đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 (80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8084 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6524 | m3 |
| 8 | Khung móng cột đèn chiếu sáng Bulong M24 (300x300x675)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Đắp đất trả lại mặt bằng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1099 | 100m3 |
| 10 | Đổ Bê tông trả lại mặt bằng nguyên trạng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m3 |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa + dâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,05 | kg |
| 13 | Dựng cột đèn bằng máy: Cột thép BG 9m, tôn dày 3,5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED STAR 804 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 choá |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | 100m |
| 17 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn . Dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cửa |
| 23 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đầu cáp |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm -AM50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M2,5- 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 28 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 đấu dây tiếp địa cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x16mm2 đấu dây tiếp địa lên bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Ghíp 3 bu lông A(50-120)+ hộp boc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Gía đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,776 | kg |
| 34 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m2 |
| 36 | Gạch bê tông DMC, KT220x105x65 cường độ 100kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.455 | viên |
| 37 | Nhân công xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 1000v |
| 38 | Lấp cát đen bảo vệ cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| 39 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4648 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3944 | 100m3 |
| 42 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | Đường tỉnh 392b (đoạn từ km3+944 đến km12+500) | |||
| 1 | Cắt khe để phá dỡ nền BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,87 | m3 |
| 3 | Đào móng cột thép M24 trên vỉa hè bê tông, đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,896 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp bằng máy-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1839 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 (30% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,598 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8641 | m3 |
| 8 | Khung móng cột đèn chiếu sáng Bulong M24 (300x300x675)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | bộ |
| 9 | Đắp đất trả lại mặt bằng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3592 | 100m3 |
| 10 | Đổ Bê tông trả lại mặt bằng nguyên trạng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,48 | m3 |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa + dâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.470,92 | kg |
| 13 | Dựng cột đèn bằng máy: Cột thép BG 9m, tôn dày 3,5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400 (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 cần đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED STAR 804 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 choá |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1 | 100m |
| 17 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.546 | m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn . Dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | 100m |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cửa |
| 23 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | 1 đầu cáp |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm -AM50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M2,5- 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944 | cái |
| 28 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 đấu dây tiếp địa cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x16mm2 đấu dây tiếp địa lên bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 30 | Ghíp 3 bu lông A(50-120)+ hộp boc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 31 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 33 | Gía đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,656 | kg |
| 34 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.048 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | 100m2 |
| 36 | Gạch bê tông DMC, KT220x105x65 cường độ 100kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72.432 | viên |
| 37 | Nhân công xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,432 | 1000v |
| 38 | Lấp cát đen bảo vệ cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9005 | 100m3 |
| 39 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 40 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1m khoan |
| 41 | ống thép D100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 42 | nối ống thep | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Bê tông cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 48 | Mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| D | Tủ điện thuộc đường tỉnh 392B (đoạn từ km3+944 đến km12+500) | |||
| 1 | Tủ tự động điều khiển chiếu sáng ngoài trời TĐ-03-1200 x 600 x 350 có ngăn chống tổn thất, ATM 100A, contactor 65A, rơ le thời gian 24h (điện tử), ổn áp, cầu trì, công tắc, bóng đèn…., tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| E | Tủ điện thuộc đường tỉnh 399 (đoạn từ km1+518 đến km2+401) | |||
| 1 | Tủ tự động điều khiển chiếu sáng ngoài trời TĐ-03-1200 x 600 x 350 có ngăn chống tổn thất, ATM 100A, contactor 65A, rơ le thời gian 24h (điện tử), ổn áp, cầu trì, công tắc, bóng đèn…., tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi