Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 11:01:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,215,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 10,78 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện hữu không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,427 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường bằng thủ công (30%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 105,573 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy (70%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,463 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nguyên thổ nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,712 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,004 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp nền (tận dụng đất đào mương) | Theo hồ sơ thiết kế | 471,718 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,598 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,598 | 100m3/km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,175 | 100m3 |
| 12 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 979,333 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,669 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,92 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,168 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, đất cấp II (30%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,608 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,878 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | m3 |
| 20 | Đắp đất thành mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,95 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,5 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 5,141 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,117 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3/km |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | tấn |
| 28 | Gia công thép V50x50x5 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8,799 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,681 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 618 | cấu kiện |
| 32 | Thép đà gác đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà gác đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D60 thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng chi phí xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi