Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158350-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210158253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 08:36:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 85,248 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,6723 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,899 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1509 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,5248 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,8917 100m3
7 Mua đất đắp từ mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển 38km, hệ số đắp K95=1,13, hệ số đất nở rời 1,27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.655,1933 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 265,5193 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 265,5193 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 265,5193 10m3/1km
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,1908 m3
12 Đào xúc bê tông vỡ bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3619 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3619 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 77,4468 m3
15 Lớp Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 430,26 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6454 100m3
B Hạng mục 2: Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,737 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9563 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5324 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,58 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 145,21 m3
6 Ván khuôn thành rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,159 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,5843 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,25 m3
9 Sản xuất, lắp đặt Cốt thép tấm đan, ĐK <=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1436 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7558 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4434 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 291 1cấu kiện
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,87 m3
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,44 m3
15 Ván khuôn thành Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7189 100m2
16 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3264 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,66 m3
18 Sản xuất, lắp đặt Cốt thép tấm đan, ĐK <=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0511 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1231 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0645 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13 1cấu kiện
C Hạng mục 3: Bó vỉa, bó hè, lát hè, cây xanh
1 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,47 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,54 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 75,4 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,335 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0308 tấn
6 Gia công thép hình lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,055 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 290 1cấu kiện
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,74 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,71 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,219 m3
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.225,33 m2
12 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2253 100m3
13 Mua và trồng cây sao đen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26 cây
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,29 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,07 m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,27 m3
17 Ván khuôn móng bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1496 100m2
18 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26 m3
D Hạng mục 4: Phần đường cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 169 m
2 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 178 m
3 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 m
4 Rãnh cáp về các hộ dân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 111 m
5 Ống thép F100 bảo vệ cáp qua đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 m
6 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE F130/100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 191 m
7 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE F40/30 về các hộ dân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 111 m
8 Đầu cốt đồng Cu-95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24 cái
9 Đầu cốt đồng Cu-70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (bằng sứ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 cái
11 Tiếp địa lặp lại RC-2 (tủ công tơ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
12 Lắp tủ sắt sơn tĩnh điện 8 công tơ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 tủ
13 Rãnh cáp 0,4kV đi trên vỉa hè loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 178 m
14 Rãnh cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 m
15 Xây dựng rãnh cáp về các hộ dân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 111 m
16 Móng tủ điện 8 công tơ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 móng
17 Tiếp địa lặp lại RC-2 (tủ công tơ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
E Hạng mục 5: Phần điện chiếu sáng 0,4kV
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 245 m
2 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 197 m
3 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 m
4 Ống thép F65 bảo vệ cáp qua đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 m
5 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE F65/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 235 m
6 Đầu cốt đồng Cu-10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38 cái
7 Dây đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 245 m
8 Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cột
9 Đèn Led công suất 120W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 bộ
10 Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A+Attomat 1 pha 6A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 bộ
11 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 đầu
12 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cột
13 Dây bọc Cu/PVC/PVC-2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 m
14 Dây bọc Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 110 m
15 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 tủ
16 Tiếp địa lặp lại RC-1 (cột đèn chiếu sáng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 bộ
17 Tiếp địa lặp lại RC-2 (tủ điều khiển chiếu sáng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
18 Rãnh cáp 0,4kV đi trên vỉa hè loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 197 m
19 Rãnh cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 m
20 Móng tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 móng
21 Móng cột đèn 8m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 móng
22 Tiếp địa lặp lại RC-1 (cột đèn chiếu sáng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 bộ
23 Tiếp địa lặp lại RC-2 (tủ điều khiển chiếu sáng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->