Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161368-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ THỌ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210115114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 07:36:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,360,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8332 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,8101 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 44,3477 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5904 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,333 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2482 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,0076 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,4533 tấn
9 Đắp đất chân móng đến cos -0,45m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 39,8686 m3
10 Đắp nền bằng cát đen Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 59,9699 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23,4042 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4345 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4345 100m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,772 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,4806 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1798 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9385 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,1985 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,6149 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,6013 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5111 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,1517 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8291 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 50,275 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,9697 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,4884 tấn
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,5589 m3
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0082 100m2
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0256 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,0587 tấn
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,0159 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2078 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2738 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0459 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,3023 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3446 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1396 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0467 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0532 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0532 tấn
41 Gia công dầm mái thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4066 tấn
42 Lắp dựng dầm thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4066 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 113,7091 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5616 100m2
45 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 39,19 md
46 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 154,1259 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9196 m3
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 602,3346 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 786,9072 m2
50 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 49,5 m2
51 Trát trụ Má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 82,0473 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 160,13 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,0864 m2
54 Trát Vách kho tiền dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 109,971 m2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 48,114 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 130,28 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23 m
58 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 326,8528 m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 28,096 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 701,5861 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 786,9072 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 722,546 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.509,4532 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 701,5861 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,048 m2
66 Chống thấm sàn bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 2 lớp) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 81,4436 m2
67 Chống thấm cổ ống thoát nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
68 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 344,3808 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 27,766 m2
70 Ốp tường trụ, cột 300x600 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 114,672 m2
71 Vách ngăn bằng tấm ComPact 12 mm + phụ kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16,017 m2
72 Vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 24,9606 m2
73 Lát gạch lá dừa 300x300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 24,9606 m2
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,461 m3
75 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,8584 m2
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7226 m3
77 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 21,0433 m2
78 Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 90x80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,25 md
79 Trụ cầu thang băng gỗ Lim D150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
80 Gia công Lan can cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1733 tấn
81 Lắp dựng lan can cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,7375 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,175 1m2
83 Ốp alumin mái sảnh hoàn thiện (đã có cả phần khung xương sắt + ống thép liên kết mái sảnh) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 34,1025 m2
84 Cửa kho tiền (có bao gồm ô thông gió, quạt thông gió) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 Bộ
85 Kính cường lực 12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,204 m2
86 Phụ kiện Bản lề sàn D1500 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
87 Phụ kiện Khóa sàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
88 Phụ kiện Tay nắm Inox dài 800 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
89 Phụ kiện Kẹp góc cánh dưới Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
90 Phụ kiện Kẹp góc cánh trên Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
91 Phụ kiện Kẹp ty Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
92 Phụ kiện : Định vị 90 độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
93 Phụ kiện Đế sập nhôm 38 trắng sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,16 md
94 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18,9 m2
95 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,15 m2
96 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 57,96 m2
97 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,08 m2
98 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,16 m2
99 Vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,4104 m2
100 Cửa cuốn khe thoáng truyền thống A50, thân cửa hợp kim nhôm 2 lớp dày 1-1,3mm, bề mặt sơn tĩnh điện, ray đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,532 m2
101 Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220VYH-500 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
102 Bộ lưu điện P1000, thời gin lưu 48h Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
103 Khung thép bọc alumi chứa bộ tời của cuốn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,4425 m2
104 Ray u76 ( chiều dài ray = cao thông thủy + 0.3m) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 m
105 Trục 140 (chiều dài trục = rộng thông thủy + 0.5m) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,52 m
106 TB tự dừng khi gặp vật cản Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
107 Con lăn đầu ray dùng vòng bi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6078 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 61,2646 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 68,4522 1m2
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,7401 100m2
112 Lắp đặt Đèn led panel vuông 220V/60x60/40W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 69 bộ
113 Lắp đặt Đèn tuýp Led 220V/1,2m 1x36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 bộ
114 Lắp đặt Đèn led Dowlight tròn 220V/9W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30 bộ
115 Lắp đặt đèn cầu thang 220V/5W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
116 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
117 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11 cái
118 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
119 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
120 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 47 cái
121 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
122 Lắp đặt Cầu giao đảo chiều 3 pha 200A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
123 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
124 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
125 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
126 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
127 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
128 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
129 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11 cái
130 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
131 Lắp đặt các automat 2 pha 10A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
137 Lắp đặt Tủ at phòng 200x200x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 hộp
138 Lắp đặt Tủ điện tầng 500x300x150 sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 hộp
139 Lắp đặt Tủ điện điều hòa 500x300x150 sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 hộp
140 Lắp đặt Tủ điện Tổng 800x600x300 sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 hộp
141 Đế chìm các loại công tác ổ cắm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 120 cái
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 100x100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40 hộp
143 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 105 m
144 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 35 m
145 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 105 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 185 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 210 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 470 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 463 m
151 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 75 m
152 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 220 m
153 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 150 m
154 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 470 m
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 100 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 700 m
157 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,42 100m3
158 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 42 m3
159 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cọc
160 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 150 m
161 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 70 m
162 Chân bật D10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 cái
163 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
164 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,3m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
165 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
166 Que hàn sắt 4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 kg
167 Sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 kg
168 Hồ lô cắm kim thu sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
169 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,28 100m3
170 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 28 m3
171 Lắp đặt chậu Lavabor Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
172 Phụ kiện chậu rửa : Ống thải chữ P Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
173 Phụ kiện chậu rửa : Dây cáp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
174 Phụ kiện chậu rửa : Van vặn khóa chữ T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
175 Lắp đặt Vòi Lavabor Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
176 Lắp đặt Xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 bộ
177 Lắp đặt Vòi xịt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
178 Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 món Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
179 Lắp đặt Gương soi tráng bạc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
180 Lắp đặt vòi Inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
181 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
182 Vòi xả tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
183 Van phao cơ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
184 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bể
185 Lắp đặt Phễu thu + Nắp thoát sàn inox ĐK 75mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
186 Máy bơm nước Q=5m3/h; H=25m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 1 máy
187 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 1 máy
188 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5 100 m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,08 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,06 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,06 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6 100m
193 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
194 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
195 Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
196 Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
197 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
198 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 cái
199 Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20x20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 cái
200 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
201 Lắp đặt Cút 45 PPR ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
202 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 cái
203 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20 cái
204 Lắp đặt Cút 90 ren trong PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
205 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
206 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
207 Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
208 Lắp đặt Côn PPR ĐK 40x32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
209 Lắp đặt Côn PPR ĐK 40x20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
210 Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
211 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
212 Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4 100m
213 Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3 100m
214 Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,12 100m
215 Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4 100m
216 Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
217 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
218 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
219 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
220 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x75mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
221 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
222 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
223 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
224 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
225 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
226 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 75mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
227 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
228 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
229 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 75mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 cái
230 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
231 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
232 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
233 Lắp Nắp thông tắc ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
234 Lắp Nắp thông tắc ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
235 Lắp Nắp thông tắc ĐK 76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
236 Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,36 100m
237 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
238 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
239 Cầu chắc rác DN110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
240 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2022 100m3
241 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8604 m3
242 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0794 m3
243 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,053 100m2
244 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1358 tấn
245 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1084 tấn
246 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,2427 m3
247 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 29,62 m2
248 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,6626 m2
249 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,6626 m2
250 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,1201 m3
251 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0393 100m2
252 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1706 tấn
253 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 1cấu kiện
254 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5575 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6572 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,1574 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,4397 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4587 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0376 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1827 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,5484 tấn
8 Đắp đất chân móng đến cos -0,45m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 49,1206 m3
9 Đắp nền bằng cát đen Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 39,3988 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,3632 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,166 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,166 100m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,5574 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6468 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0727 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7336 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,3144 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,574 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2066 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0041 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16,32 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,6874 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,2279 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8931 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1632 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0546 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7968 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7968 tấn
29 Gia công dầm mái thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,212 tấn
30 Lắp dựng dầm thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,212 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 82,9783 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,5453 100m2
33 Tôn up nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 31,52 md
34 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 52,2526 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,2022 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 242,806 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 240,5535 m2
38 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 51,59 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 57,4 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 161,5758 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 56,28 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,32 m
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 242,806 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 349,5435 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 103,8272 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16,486 m2
47 Ốp tường trụ, cột 600x300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 132,0308 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,4514 m2
49 Chống thấm SENO bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 2 lớp) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 58,2496 m2
50 Vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 26,1856 m2
51 Lát gạch đất nung 300x300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 26,1856 m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,4597 m3
53 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 24,2582 m2
54 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,48 m2
55 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 13,59 m2
56 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,98 m2
57 Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3996 m2
58 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,72 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2564 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 28,872 1m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,29 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8533 100m2
63 Lắp đặt Đèn tuýp Led 220V/1,2m 1x36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 bộ
64 Lắp đặt Đèn Led ốp trần vuông 22x22 220V/18W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt Đèn led ốp 220V/14W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 bộ
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9 cái
68 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
69 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22 cái
70 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
71 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
72 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
73 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
75 Lắp đặt Tủ at phòng 200x150x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 hộp
76 Lắp đặt Tủ at phòng 500x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 hộp
77 Đế chìm các loại công tắc ổ cắm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 35 cái
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 80x80mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11 hộp
79 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 70 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 255 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 242 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 550 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20 m
86 Lắp đặt chậu Lavabor Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
87 Lắp đặt Vòi Lavabor rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
88 Phụ kiện chậu rửa : Ống thải chữ P Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
89 Phụ kiện chậu rửa : Dây cáp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
90 Phụ kiện chậu rửa : Van vặn khóa chữ T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
91 Lắp đặt Xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
92 Lắp đặt Vòi xịt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
93 Lắp đặt Chậu rửa inox loại 2 hố Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt Vòi rửa 1 (vòi chậu inox rửa bát) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt Vòi tắm sen vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt Gương soi tráng bạc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
97 Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 món Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
98 Lắp đặt vòi Inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
99 Van phao cơ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
100 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bể
101 Lắp đặt phễu thu + Nắp thoát sàn inox , ĐK 75mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2 100 m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,05 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm PN10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm PN20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,07 100m
107 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
108 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
109 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
110 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
111 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7 cái
112 Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20x20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
113 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
114 Lắp đặt Cút 45 PPR ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
115 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
116 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
117 Lắp đặt Cút 90 ren trong PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14 cái
118 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
119 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
120 Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
121 Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3 100m
123 Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,08 100m
124 Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,02 100m
125 Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
126 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
127 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x75mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
128 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x75mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
129 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
130 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
131 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 75mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
132 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
133 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
134 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 75mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
135 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
136 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
137 Lắp Nắp thông tắc ĐK 76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2 100m
139 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
140 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
141 Cầu chắc rác DN90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
142 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,546 m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,612 m3
144 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7998 m3
145 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0475 100m2
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0883 tấn
147 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0532 tấn
148 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,3842 m3
149 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,048 m2
150 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,9464 m2
151 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,9944 m2
152 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,864 m3
153 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0366 100m2
154 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1407 tấn
155 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 1cấu kiện
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,95 m3
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - NHÀ XE - CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Rải bạt cách ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,2 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 34 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0448 100m2
4 Cắt khe sân bê tông khe 1x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 10m
5 Đánh bóng sân bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 320 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,7865 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0431 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8434 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,12 100m2
11 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,576 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,618 m2
13 Bulong M16x40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40 cái
14 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2335 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2335 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0841 tấn
17 Lắp cột thép các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0841 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2891 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2891 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40,5121 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6435 100m2
22 Tôn úp sườn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,14 md
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,276 m3
24 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,4591 m3
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 207,1676 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 158,172 m2
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18,5666 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18,5666 m3
29 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,6204 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,172 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,2293 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,4375 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 216,0063 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 58 m
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 216,0063 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 158,172 1m2
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,8312 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,8312 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,8312 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,032 m3
41 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,8312 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,68 m2
43 Ốp gạch thẻ V20x200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,68 m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 74,1 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 154,9232 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 111,7957 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 334,8382 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,7201 tấn
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0246 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 369,1789 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 369,1789 m3
9 Vận chuyển cửa, tấm lợp, vì kèo xà gồ đổ thải Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->