Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 07:36:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,360,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8332 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,8101 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 44,3477 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5904 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,333 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0076 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4533 | tấn |
| 9 | Đắp đất chân móng đến cos -0,45m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,8686 | m3 |
| 10 | Đắp nền bằng cát đen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 59,9699 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,4042 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4345 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4345 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,772 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4806 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1798 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9385 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1985 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,6149 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6013 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5111 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1517 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8291 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50,275 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,9697 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,4884 | tấn |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,5589 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0082 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0256 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0587 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0159 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2738 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0459 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,3023 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3446 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1396 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0467 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0532 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0532 | tấn |
| 41 | Gia công dầm mái thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4066 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dầm thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4066 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 113,7091 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5616 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,19 | md |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 154,1259 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9196 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 602,3346 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 786,9072 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,5 | m2 |
| 51 | Trát trụ Má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 82,0473 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 160,13 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,0864 | m2 |
| 54 | Trát Vách kho tiền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 109,971 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48,114 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 130,28 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23 | m |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 326,8528 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,096 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 701,5861 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 786,9072 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 722,546 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.509,4532 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 701,5861 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,048 | m2 |
| 66 | Chống thấm sàn bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 81,4436 | m2 |
| 67 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 344,3808 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,766 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột 300x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 114,672 | m2 |
| 71 | Vách ngăn bằng tấm ComPact 12 mm + phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,017 | m2 |
| 72 | Vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,9606 | m2 |
| 73 | Lát gạch lá dừa 300x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,9606 | m2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,461 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,8584 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7226 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,0433 | m2 |
| 78 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 90x80 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,25 | md |
| 79 | Trụ cầu thang băng gỗ Lim D150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Gia công Lan can cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1733 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,7375 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,175 | 1m2 |
| 83 | Ốp alumin mái sảnh hoàn thiện (đã có cả phần khung xương sắt + ống thép liên kết mái sảnh) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,1025 | m2 |
| 84 | Cửa kho tiền (có bao gồm ô thông gió, quạt thông gió) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Kính cường lực 12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,204 | m2 |
| 86 | Phụ kiện Bản lề sàn D1500 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Phụ kiện Khóa sàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Phụ kiện Tay nắm Inox dài 800 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Phụ kiện Kẹp góc cánh dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | Phụ kiện Kẹp góc cánh trên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Phụ kiện Kẹp ty | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Phụ kiện : Định vị 90 độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Phụ kiện Đế sập nhôm 38 trắng sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,16 | md |
| 94 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,15 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 57,96 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,4104 | m2 |
| 100 | Cửa cuốn khe thoáng truyền thống A50, thân cửa hợp kim nhôm 2 lớp dày 1-1,3mm, bề mặt sơn tĩnh điện, ray đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,532 | m2 |
| 101 | Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220VYH-500 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Bộ lưu điện P1000, thời gin lưu 48h | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Khung thép bọc alumi chứa bộ tời của cuốn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,4425 | m2 |
| 104 | Ray u76 ( chiều dài ray = cao thông thủy + 0.3m) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | m |
| 105 | Trục 140 (chiều dài trục = rộng thông thủy + 0.5m) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,52 | m |
| 106 | TB tự dừng khi gặp vật cản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Con lăn đầu ray dùng vòng bi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6078 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 61,2646 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 68,4522 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,7401 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt Đèn led panel vuông 220V/60x60/40W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 69 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Đèn tuýp Led 220V/1,2m 1x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn led Dowlight tròn 220V/9W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn cầu thang 220V/5W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 47 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cầu giao đảo chiều 3 pha 200A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tủ at phòng 200x200x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | hộp |
| 138 | Lắp đặt Tủ điện tầng 500x300x150 sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt Tủ điện điều hòa 500x300x150 sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt Tủ điện Tổng 800x600x300 sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | hộp |
| 141 | Đế chìm các loại công tác ổ cắm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 120 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 100x100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 105 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 105 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 185 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 210 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 470 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 463 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 220 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 470 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 700 | m |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42 | m3 |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70 | m |
| 162 | Chân bật D10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,3m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 165 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 166 | Que hàn sắt 4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | kg |
| 167 | Sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | kg |
| 168 | Hồ lô cắm kim thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28 | m3 |
| 171 | Lắp đặt chậu Lavabor | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 172 | Phụ kiện chậu rửa : Ống thải chữ P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 173 | Phụ kiện chậu rửa : Dây cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 174 | Phụ kiện chậu rửa : Van vặn khóa chữ T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt Vòi Lavabor | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 món | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Gương soi tráng bạc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi Inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Vòi xả tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Van phao cơ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt Phễu thu + Nắp thoát sàn inox ĐK 75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 186 | Máy bơm nước Q=5m3/h; H=25m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 187 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5 | 100 m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 193 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20x20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút 45 PPR ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cút 90 ren trong PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 40x32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 40x20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 216 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp Nắp thông tắc ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp Nắp thông tắc ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp Nắp thông tắc ĐK 76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 237 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 239 | Cầu chắc rác DN110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 240 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2022 | 100m3 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8604 | m3 |
| 242 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0794 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1358 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1084 | tấn |
| 246 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,2427 | m3 |
| 247 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,62 | m2 |
| 248 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,6626 | m2 |
| 249 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,6626 | m2 |
| 250 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1201 | m3 |
| 251 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 252 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1706 | tấn |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 254 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5575 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6572 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,1574 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,4397 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4587 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0376 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1827 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5484 | tấn |
| 8 | Đắp đất chân móng đến cos -0,45m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,1206 | m3 |
| 9 | Đắp nền bằng cát đen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,3988 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,3632 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,5574 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6468 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0727 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7336 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,3144 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2066 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0041 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6874 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2279 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8931 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0546 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7968 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7968 | tấn |
| 29 | Gia công dầm mái thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dầm thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 82,9783 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5453 | 100m2 |
| 33 | Tôn up nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 31,52 | md |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 52,2526 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2022 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 242,806 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 240,5535 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 51,59 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 57,4 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 161,5758 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 56,28 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,32 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 242,806 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 349,5435 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 103,8272 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,486 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột 600x300mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 132,0308 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,4514 | m2 |
| 49 | Chống thấm SENO bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58,2496 | m2 |
| 50 | Vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,1856 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung 300x300mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,1856 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4597 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,2582 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,59 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,98 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3996 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2564 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,872 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,29 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8533 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt Đèn tuýp Led 220V/1,2m 1x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần vuông 22x22 220V/18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đèn led ốp 220V/14W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tủ at phòng 200x150x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Tủ at phòng 500x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Đế chìm các loại công tắc ổ cắm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 80x80mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 255 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 242 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 550 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt chậu Lavabor | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Vòi Lavabor rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Phụ kiện chậu rửa : Ống thải chữ P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Phụ kiện chậu rửa : Dây cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Phụ kiện chậu rửa : Van vặn khóa chữ T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Chậu rửa inox loại 2 hố | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Vòi rửa 1 (vòi chậu inox rửa bát) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Vòi tắm sen vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Gương soi tráng bạc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 món | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi Inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Van phao cơ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt phễu thu + Nắp thoát sàn inox , ĐK 75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100 m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm PN10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm PN20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 107 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20x20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút 45 PPR ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút 90 ren trong PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp Nắp thông tắc ĐK 76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 141 | Cầu chắc rác DN90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,546 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,612 | m3 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7998 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0883 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0532 | tấn |
| 148 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,3842 | m3 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,048 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9464 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,9944 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1407 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,95 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - NHÀ XE - CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Rải bạt cách ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,2 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông khe 1x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | 10m |
| 5 | Đánh bóng sân bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 320 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7865 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0431 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8434 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,618 | m2 |
| 13 | Bulong M16x40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2335 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2335 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0841 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0841 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2891 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2891 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,5121 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6435 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,14 | md |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,276 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,4591 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 207,1676 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 158,172 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,5666 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,5666 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,6204 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,172 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,2293 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4375 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 216,0063 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 216,0063 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 158,172 | 1m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8312 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8312 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8312 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,032 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8312 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,68 | m2 |
| 43 | Ốp gạch thẻ V20x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 74,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 154,9232 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 111,7957 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 334,8382 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,7201 | tấn |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0246 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 369,1789 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 369,1789 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cửa, tấm lợp, vì kèo xà gồ đổ thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi