Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học 02 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Sơn Tây theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà học 02 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Sơn Tây theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 2,3 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 10:39:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,611,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 17,572 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn chương V | 9,7697 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 6,564 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6596 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn chương V | 11,4244 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn chương V | 9,6344 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8434 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8659 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 22,211 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 22,211 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 5,0006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 55,5625 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 36,4803 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,8445 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,2528 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0765 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 36,0488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8536 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2304 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2,6346 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9384 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 71,6045 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 1,61 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,94 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,5245 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 2,604 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,532 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,806 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7025 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,5901 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 65,7489 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,326 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 3,8942 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8266 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,618 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 5,6174 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,3802 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 7,5547 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6912 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 5,4119 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 8,4165 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 61,7434 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 13,4564 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 13,9284 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 140,2101 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,708 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7634 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3545 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,6074 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 2,7046 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5127 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2693 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,5476 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 106,8289 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 171,0752 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,2442 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 43,1013 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,9712 | m3 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn chương V | 264,192 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 641,8079 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2.042,6332 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 317,858 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 662,9274 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.299,8145 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 92,6824 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 292,02 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 2.684,4411 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn chương V | 2.280,5999 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 641,8079 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 4.323,2331 | m2 |
| 61 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng | Theo chỉ dẫn chương V | 248,2914 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 138,721 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.106,0396 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 45,8241 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 129,06 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 85,7685 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 53,151 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,448 | m2 |
| 69 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,074 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn chương V | 45,8241 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn chương V | 91,26 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương: | Theo chỉ dẫn chương V | 9,72 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 135,72 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất <0.5m2 khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất >0.5m2 khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,62 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 8,1 | m2 |
| 77 | Thép hộp gia cố vách kính 40x80x2mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 5,4 | md |
| 78 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện bằng thép hộp 14x14x1.2mm | Theo chỉ dẫn chương V | 137,16 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 137,16 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng lan can bằng sắt ống mạ kẽm fi32 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, chụp Inox D100 | Theo chỉ dẫn chương V | 92,06 | md |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng gỗ lim | Theo chỉ dẫn chương V | 15,84 | md |
| 82 | Trụ gỗ lim | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp 40x40x1.4mm A150 sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 19,4184 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 14,256 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1947 | tấn |
| 86 | Sơn xà gồ thép 50x100x1.8mm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 232,68 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.8mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1947 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 7,103 | 100m2 |
| 89 | Ke chống bão (2 cái/ md xà gồ) | Theo chỉ dẫn chương V | 1.551,2 | cái |
| 90 | Lát gạch gốm 300x300mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 58,4676 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh, chậu tiểu nam COMPAC HPL (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 39,712 | m2 |
| 92 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh bằng Inox | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn phòng học bộ môn | Theo chỉ dẫn chương V | 26,88 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn chương V | 7,4832 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn LED TUYP đôi liền máng 1,2m, (12W/ bóng) | Theo chỉ dẫn chương V | 56 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D=300, 12W/ bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 38 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt đế âm) | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt đế âm) | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 99 | Công tắc đảo cực 2 chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt đaỏ treo tường | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế âm) | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 26 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | hộp |
| 105 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 25x40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 106 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 20x30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 250 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 750 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.550 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1.900 | m |
| 117 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 118 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 130 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 121 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | cái |
| 122 | Bật đỡ dây trên tường D8 dài 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 123 | Kẹp nối dây | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 124 | Bu lông đai ốc M10 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 125 | Đồng lá | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | miếng |
| 126 | Sơn chống rỉ | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | hộp |
| 127 | Bê tông sỏi M150 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | m3 |
| 128 | Slicon | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | tuýp |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1 | 100m3 |
| 131 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,4 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2- Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVCCLASS 2 - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 139 | Rắc co D42 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa ren - Đường kính 27 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,25 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,55 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 35 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 60 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,03 | 100m |
| 159 | Nẹp ống | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | cái |
| 160 | Đinh vít | Theo chỉ dẫn chương V | 240 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 168 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 170 | Máy bơm Q=10(m3/h) - H=25 m | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3591 | 100m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,591 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0915 | tấn |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1514 | m3 |
| 176 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,1048 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,036 | 100m2 |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0866 | tấn |
| 179 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2029 | m3 |
| 180 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 54,564 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,701 | m2 |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 186 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | hộp |
| 187 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẪNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 32,5 | m3 |
| 2 | Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 325 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 2,481 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,0336 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,1955 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 23,944 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,432 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8455 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2818 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,693 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,465 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4356 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3213 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2033 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,271 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 31,68 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 31,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 5,6653 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 5,6653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 5,6653 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,3953 | 100m3 |
| 5 | Tiền mua đất | Theo chỉ dẫn chương V | 3.309,9706 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi