Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học 02 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Sơn Tây theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149300-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà học 02 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Sơn Tây theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210149175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 2,3 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 10:39:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,611,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 17,572 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chỉ dẫn chương V 9,7697 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 6,564 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn chương V 1,6596 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn chương V 11,4244 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn chương V 0,576 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn chương V 9,6344 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 0,8434 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 0,8659 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 22,211 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 22,211 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 5,0006 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 55,5625 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 36,4803 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 4,8445 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 4,2528 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 1,0765 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 36,0488 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,8536 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2304 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 2,6346 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn chương V 2,9384 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 71,6045 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 1,61 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,94 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 19,5245 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 2,604 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,532 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 2,806 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 1,7025 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 28,5901 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 65,7489 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,326 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 3,8942 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,8266 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,618 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 5,6174 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 26,3802 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 7,5547 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,6912 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 5,4119 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 8,4165 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 61,7434 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 13,4564 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 13,9284 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 140,2101 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn chương V 0,708 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,7634 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,3545 tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,6074 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 2,7046 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,5127 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,2693 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 15,5476 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 106,8289 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 171,0752 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 20,2442 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 43,1013 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,9712 m3
49 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn chương V 264,192 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 641,8079 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2.042,6332 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 317,858 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 662,9274 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1.299,8145 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 92,6824 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 292,02 m
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn chương V 2.684,4411 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn chương V 2.280,5999 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 641,8079 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 4.323,2331 m2
61 Chống thấm mái bằng màng khò nóng Theo chỉ dẫn chương V 248,2914 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 138,721 m2
63 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1.106,0396 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 45,8241 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 129,06 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 85,7685 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 53,151 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,448 m2
69 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,074 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn chương V 45,8241 m2
71 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương Theo chỉ dẫn chương V 91,26 m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương: Theo chỉ dẫn chương V 9,72 m2
73 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 135,72 m2
74 Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất <0.5m2 khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 1,44 m2
75 Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất >0.5m2 khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 1,62 m2
76 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 8,1 m2
77 Thép hộp gia cố vách kính 40x80x2mm (bao gồm phụ kiện) Theo chỉ dẫn chương V 5,4 md
78 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện bằng thép hộp 14x14x1.2mm Theo chỉ dẫn chương V 137,16 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn chương V 137,16 m2
80 Cung cấp, lắp dựng lan can bằng sắt ống mạ kẽm fi32 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, chụp Inox D100 Theo chỉ dẫn chương V 92,06 md
81 Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Theo chỉ dẫn chương V 15,84 md
82 Trụ gỗ lim Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
83 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp 40x40x1.4mm A150 sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 19,4184 m2
84 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 14,256 m2
85 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8mm Theo chỉ dẫn chương V 3,1947 tấn
86 Sơn xà gồ thép 50x100x1.8mm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 232,68 m2
87 Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.8mm Theo chỉ dẫn chương V 3,1947 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn chương V 7,103 100m2
89 Ke chống bão (2 cái/ md xà gồ) Theo chỉ dẫn chương V 1.551,2 cái
90 Lát gạch gốm 300x300mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 58,4676 m2
91 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh, chậu tiểu nam COMPAC HPL (bao gồm phụ kiện) Theo chỉ dẫn chương V 39,712 m2
92 Giá đỡ bàn đá vệ sinh bằng Inox Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
93 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn phòng học bộ môn Theo chỉ dẫn chương V 26,88 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn chương V 7,4832 100m2
95 Lắp đặt đèn LED TUYP đôi liền máng 1,2m, (12W/ bóng) Theo chỉ dẫn chương V 56 bộ
96 Lắp đặt đèn LED ốp trần D=300, 12W/ bóng Theo chỉ dẫn chương V 38 bộ
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt đế âm) Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt đế âm) Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
99 Công tắc đảo cực 2 chiều Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
100 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn chương V 30 cái
101 Lắp đặt quạt đaỏ treo tường Theo chỉ dẫn chương V 30 cái
102 Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế âm) Theo chỉ dẫn chương V 80 cái
103 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo chỉ dẫn chương V 26 hộp
104 Lắp đặt hộp điện phòng Theo chỉ dẫn chương V 14 hộp
105 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 25x40 Theo chỉ dẫn chương V 1 tủ
106 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 20x30 Theo chỉ dẫn chương V 1 tủ
107 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
108 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
109 Lắp đặt các automat 2P-30A Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
110 Lắp đặt các automat 2P-20A Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo chỉ dẫn chương V 50 m
112 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo chỉ dẫn chương V 30 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn chương V 250 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 750 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 1.550 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chỉ dẫn chương V 1.900 m
117 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
118 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chỉ dẫn chương V 6 cọc
119 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chỉ dẫn chương V 130 m
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chỉ dẫn chương V 40 m
121 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Theo chỉ dẫn chương V 100 cái
122 Bật đỡ dây trên tường D8 dài 150 Theo chỉ dẫn chương V 30 cái
123 Kẹp nối dây Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
124 Bu lông đai ốc M10 Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
125 Đồng lá Theo chỉ dẫn chương V 2 miếng
126 Sơn chống rỉ Theo chỉ dẫn chương V 5 hộp
127 Bê tông sỏi M150 Theo chỉ dẫn chương V 1 m3
128 Slicon Theo chỉ dẫn chương V 10 tuýp
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 30 1m3
130 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,1 100m3
131 Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Theo chỉ dẫn chương V 3 cọc
132 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chỉ dẫn chương V 3,4 m
133 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chỉ dẫn chương V 5 m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2- Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 0,9 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVCCLASS 2 - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn chương V 0,5 100m
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn chương V 40 cái
139 Rắc co D42 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn chương V 30 cái
141 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
143 Lắp đặt cút nhựa ren - Đường kính 27 mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 0,3 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 0,25 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 0,55 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 25 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 35 cái
149 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 15 cái
150 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 15 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 15 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm Theo chỉ dẫn chương V 15 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm Theo chỉ dẫn chương V 10 cái
155 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo chỉ dẫn chương V 1,8 100m
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo chỉ dẫn chương V 60 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 0,03 100m
159 Nẹp ống Theo chỉ dẫn chương V 120 cái
160 Đinh vít Theo chỉ dẫn chương V 240 cái
161 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
162 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
163 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
164 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 12 bộ
166 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
167 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
168 Van phao tự động Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
169 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chỉ dẫn chương V 1 bể
170 Máy bơm Q=10(m3/h) - H=25 m Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
171 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,3591 100m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,591 m3
173 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn chương V 0,0229 100m2
174 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0915 tấn
175 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 2,1514 m3
176 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 5,1048 m3
177 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,036 100m2
178 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0866 tấn
179 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,2029 m3
180 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 54,564 m2
181 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,701 m2
182 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 6 1cấu kiện
183 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,1348 100m3
184 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
185 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
186 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 4 hộp
187 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
C HẠNG MỤC: HẠ TẪNG KỸ THUẬT
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 32,5 m3
2 Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 325 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 2,481 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,0083 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,0336 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,1955 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 23,944 m2
8 Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 14,432 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,8455 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn chương V 0,2818 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,693 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,465 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,0505 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0082 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,044 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,4356 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,3213 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,2033 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,271 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 31,68 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 31,68 m2
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 5,6653 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 5,6653 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 5,6653 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 26,3953 100m3
5 Tiền mua đất Theo chỉ dẫn chương V 3.309,9706 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->