Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn TL315B ( Km7) đi trường phổ thông Dân Tộc nội trú tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159225-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn TL315B ( Km7) đi trường phổ thông Dân Tộc nội trú tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:35:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,369,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo Chương V | 4,1624 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đất cấp I | Theo Chương V | 4,6088 | m3 |
| 4 | Đào bùn đất cấp I | Theo Chương V | 2,2583 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp đất C2 | Theo Chương V | 1,2446 | m3 |
| 6 | Đào đánh cấp đất C2 | Theo Chương V | 0,6099 | 100m3 |
| 7 | Đào trả mương, đất cấp I | Theo Chương V | 2,1775 | m3 |
| 8 | Đào trả mương, đất cấp I | Theo Chương V | 0,4137 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả mương | Theo Chương V | 69,58 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo Chương V | 0 | 0 |
| 11 | Vận chuyển đất đem đổ bỏ cấp I | Theo Chương V | 2,7399 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất không tận dụng cấp III | Theo Chương V | 0,7803 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng đắp đất cấp III | Theo Chương V | 3,4154 | 100m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp III | Theo Chương V | 4,7098 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường | Theo Chương V | 0 | 0 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V | 0,1438 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V | 7,0467 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,98 | Theo Chương V | 3,5891 | 100m3 |
| 19 | Mặt đường | Theo Chương V | 0 | 0 |
| 20 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo Chương V | 7,3686 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường đất Cấp III | Theo Chương V | 3,6106 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V | 2,9767 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V | 1,789 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V | 11,8694 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo Chương V | 1,9727 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo Chương V | 1,9727 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V | 11,8694 | 100m2 |
| 28 | Vuốt lối rẽ + phá dỡ đường bê tông | Theo Chương V | 0 | 0 |
| 29 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo Chương V | 164,63 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bê tông đổ bỏ | Theo Chương V | 1,6463 | 100m3 |
| 32 | Rãnh đan và vỉa hè | Theo Chương V | 0 | 0 |
| 33 | Sản xuất bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác M200 | Theo Chương V | 10,69 | m3 |
| 34 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo Chương V | 443 | m |
| 35 | Bê tông rãnh đan | Theo Chương V | 15,41 | m3 |
| 36 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 697,95 | m2 |
| 37 | Bó gáy hè bằng bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 38 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo Chương V | 23,62 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bó hố trồng cây, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ bó hố trồng cây | Theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 41 | Mua, trồng cây hoa ban ĐK gốc 8 -10cm, cao 3- 4m | Theo Chương V | 41 | cây |
| B | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Cửa thu nước | Theo Chương V | 0 | 0 |
| 2 | Đổ bê tông đúc máng thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Vữa đệm máng thu nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 16 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông viên vỉa hàm ếch đá 1x2, M200 | Theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa hàm ếch | Theo Chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm cốt thép viên vỉa hèm ếch và lưới chắn rác | Theo Chương V | 0,1422 | tấn |
| 7 | Lắp đặt máng thu | Theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 8 | Hố thu nước | Theo Chương V | 0 | 0 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Chương V | 8,61 | m3 |
| 10 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 15,3 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 47,68 | m2 |
| 12 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo Chương V | 4,7415 | m3 |
| 13 | Đào móng hố thu đất cấp III | Theo Chương V | 0,9009 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bù hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,3889 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,4901 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 86,24 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 392 | m2 |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Chương V | 55,27 | m3 |
| 22 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 28,54 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 32,93 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 4,8247 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ | Theo Chương V | 1,7091 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn đổ bê tông | Theo Chương V | 6,22 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản | Theo Chương V | 392 | cấu kiện |
| 28 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo Chương V | 36,0295 | m3 |
| 29 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo Chương V | 6,8456 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 3,0033 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp III | Theo Chương V | 4,2026 | 100m3 |
| C | Hạng mục điện | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 5 | Móng cột | Theo Chương V | 0 | 0 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Theo Chương V | 8 | cột |
| 7 | Cột VLT 8,5B | Theo Chương V | 8 | Cột |
| 8 | Tiếp địa RLL | Theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo Chương V | 92,73 | Kg |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Theo Chương V | 0,0927 | tấn |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 12 | Lắp khóa đỡ dây dẫn ( kẹp hãm ) | Theo Chương V | 16 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo Chương V | 0,236 | km/dây |
| 14 | Dây dẫn Cáp vặn xoắn XLPE 4x70mm2 | Theo Chương V | 217,35 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 50 | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Phần thu hồi | Theo Chương V | 0 | 0 |
| 17 | Hạ cột, chiều cao cột <= 10m | Theo Chương V | 8 | cột |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 95mm2 | Theo Chương V | 0,2 | km dây |
| 19 | Đào hố tiếp địa rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 21 | Tiếp địa RLL | Theo Chương V | 0 | 0 |
| 22 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo Chương V | 92,73 | kg |
| 23 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Theo Chương V | 0,0927 | tấn |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp III | Theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Theo Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 26 | Lắp bộ đèn + bóng led 140W | Theo Chương V | 8 | 1 lèo đèn |
| 27 | Bộ đèn + bóng led 140W | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Luồn dây lên đèn | Theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 29 | Lắp khóa đỡ dây dẫn ( kẹp hãm ) | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Theo Chương V | 0,227 | km/dây |
| 31 | Dây dẫn Cáp vặn xuắn 4x25 -(217)x1,05) - | Theo Chương V | 227,85 | m |
| 32 | Dây dẫn cáp 2x2.5mm | Theo Chương V | 24 | m |
| 33 | Ghíp đồng nhôm M25 X2.5 | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Giá đỡ tủ Đk | Theo Chương V | 1 | giá |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 37 | Công tơ 3 pha + hòm công tơ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Thiết bị điều khiển & giám sát chiếu sáng từ trung tâm truyên thông GSM/GPRS (SLC100-GSM/4G) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thiết bị điều khiển truyền thông RF ( ISEVER RF) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thiết bị điều khiển tiết giảm công suất cho đèn (NODE RF) | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Phần thí nghiệm | Theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V | 1 | sợi |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| D | Phí tài nguyên | |||
| 1 | Thuế và phí tài nguyên môi trường | Theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi