Gói thầu: Gói thầu: Nền và mặt đường, cống qua đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nền và mặt đường, cống qua đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 16:08:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5247 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0588 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,88 | M3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2947 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6188 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính đắp nền đường, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,357 | M3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1073 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0268 | 100m3 |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cái |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cột |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m3 |
| 17 | Gia công + lắp đặt bảng qui định phạm vi giao thông đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7 | 100m |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | 100m |
| 20 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | MD |
| 21 | Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | tấn |
| 22 | Đào gốc cây bằng thủ công, đào bụi dừa đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc cây |
| 23 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bụi |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp ống cống D1000mm, loại hoạt tải H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | MD |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,56 | M3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | MD |
| 16 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất dính đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,38 | M3 |
| 20 | Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | 100m |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | 100m |
| 23 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | MD |
| 24 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 31 | Cung cấp ống cống D1000mm, loại hoạt tải H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | MD |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | M3 |
| 36 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100m |
| 39 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | MD |
| 40 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 41 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất dính đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,18 | M3 |
| 44 | Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | 100m |
| 46 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | 100m |
| 47 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | MD |
| 48 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 100m |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 55 | Cung cấp ống cống D1000mm, loại hoạt tải H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | MD |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 58 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 100m3 |
| 59 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | M3 |
| 60 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | 100m |
| 62 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m ( cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | MD |
| 64 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 65 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | 100m2 |
| 66 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m3 |
| 67 | Cung cấp đất dính đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,72 | M3 |
| 68 | Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,143 | 100m |
| 69 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | 100m |
| 70 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | 100m |
| 71 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | MD |
| 72 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi