Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 10:57:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,611,382,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH - LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,876 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,828 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834,229 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349,804 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,475 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,73 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường (len tường 100x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,735 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,17 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.184,033 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,475 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.211,761 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.374,51 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 17 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,735 | m2 |
| 21 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,73 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,73 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,73 | m2 |
| 24 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,17 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH - LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ruột gà D20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 28 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 37 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 50 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 51 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP KHỐI A, B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,224 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,948 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,236 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,841 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,996 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,952 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,27 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,262 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,338 | m3 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,88 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,316 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,236 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,382 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758 | cái |
| 19 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,494 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,852 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,376 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,206 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,806 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,409 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,698 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,176 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,618 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,368 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,018 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,974 | tấn |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.538,714 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,114 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,944 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300,248 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,76 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,42 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,4 | m |
| 58 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,16 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,32 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,46 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.027,018 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,18 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.726,772 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.012,888 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,458 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,24 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,856 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,34 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,974 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,44 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,76 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,kt gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,002 | m2 |
| 76 | Lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,002 | m2 |
| 77 | Tay vịn gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,002 | md |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,64 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 80 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,16 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,52 | m2 |
| 83 | Khóa cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,32 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - XÂY LẮP KHỐI A | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CVV08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ruột gà D20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(D32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(D40/30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 31 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 45 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 67 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 84 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - XÂY LẮP KHỐI B | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CVV08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ruột gà D20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(D32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(D40/30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 31 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 45 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 67 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 84 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,488 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,376 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,496 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,44 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.265 | m2 |
| 6 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Nạo vét bùn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,34 | m dài |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,812 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường, cột ốp đá bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,81 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,388 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,812 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,03 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,388 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,816 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,51 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 8 | keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 9 | Sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi