Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200956-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210141180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 10:57:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,611,382,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH - LỚP HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,876 100m2
2 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,828 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 834,229 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.349,804 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,475 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,73 m2
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường (len tường 100x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,735 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,17 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.184,033 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,475 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.211,761 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.374,51 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 m3
17 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,735 m2
21 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,73 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,73 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,73 m2
24 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,17 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH - LỚP HỌC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
9 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 hộp
11 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bảng
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
16 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ruột gà D20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
23 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
25 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
26 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
28 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
35 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
37 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
40 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
41 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
42 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
43 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
47 Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
50 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
51 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP KHỐI A, B
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,372 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,224 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,948 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,09 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,236 100m3
6 Đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,841 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,996 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,952 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,27 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,75 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,262 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,338 m3
14 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,88 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,316 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,236 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,382 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758 cái
19 Ống cống giếng thí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,034 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,494 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,852 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,376 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,538 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,978 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,206 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,762 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,444 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,816 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,806 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,409 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,257 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,816 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,698 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,176 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,618 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,368 m3
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,018 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,974 tấn
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,74 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,77 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.538,714 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,114 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,944 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300,248 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,76 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,42 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,4 m
58 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,16 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,32 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,46 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.027,018 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,18 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.726,772 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.012,888 m2
65 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,458 100m2
66 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,24 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,856 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,34 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,974 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,44 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,52 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,76 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,kt gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,848 m2
74 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,42 m2
75 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,002 m2
76 Lan can cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,002 m2
77 Tay vịn gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,002 md
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,64 m2
79 Cửa đi khung sắt hộp 40x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
80 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,16 m2
81 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
82 Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,52 m2
83 Khóa cửa đi tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,32 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - XÂY LẮP KHỐI A
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 hộp
11 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
16 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
17 Lắp đặt dây CVV04mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
18 Lắp đặt dây CVV08mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
19 Lắp đặt dây CVV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ruột gà D20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(D32/25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(D40/30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
28 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
29 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
30 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
31 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
39 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
41 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
42 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
44 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
45 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
46 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
50 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
51 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
52 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
54 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
55 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
57 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
61 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
62 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
63 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
64 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
65 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
67 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
69 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
70 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
71 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
76 Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
77 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Máy bơm 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
81 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
83 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
84 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cuộn
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - XÂY LẮP KHỐI B
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 hộp
11 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
16 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
17 Lắp đặt dây CVV04mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
18 Lắp đặt dây CVV08mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
19 Lắp đặt dây CVV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ruột gà D20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(D32/25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(D40/30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
28 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
29 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
30 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
31 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
39 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
41 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
42 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
44 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
45 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
46 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
50 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
51 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
52 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
54 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
55 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
57 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
61 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
62 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
63 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
64 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
65 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
67 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
69 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
70 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
71 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
76 Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
77 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Máy bơm 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
81 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
83 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
84 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cuộn
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN - HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,488 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,376 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,496 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,44 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.265 m2
6 Nạo vét bùn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
7 Nạo vét bùn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,34 m dài
8 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,812 m2
10 Vệ sinh bề mặt tường, cột ốp đá bằng hóa chất chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,81 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,388 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,812 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,03 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,388 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,396 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,816 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,51 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,99 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,22 m2
G HẠNG MỤC: PCCC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
2 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Hộp PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Cuộn vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
8 keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
9 Sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->