Gói thầu: CSGĐ2-01: Thi công chiếu sáng giai đoạn 2 (phần có mặt bằng thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160374-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CSGĐ2-01: Thi công chiếu sáng giai đoạn 2 (phần có mặt bằng thi công)
Số hiệu KHLCNT 20210160199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 08:29:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,366,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Quản lý đô thị- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh laođộng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư (Qui mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành:+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kĩ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề- Tổ trưởng có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥25 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công hệ thống chiếu sáng giai đoạn 2 (phần có mặt bằng thi công)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột bát giác liền cần đơn 11m mạ kẽm, dày 4mmTheo YCKT chương V44cột
2Lắp đèn 2 cấp công suất 150/250W ở độ cao Theo YCKT chương V44bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, Cột bát giác liền cần đơn 8m mạ kẽm, dày 3,5mmTheo YCKT chương V64cột
4Lắp đèn 2 cấp công suất 100/150W ở độ cao Theo YCKT chương V64bộ
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn trang trí ARLEQUIN-1/F400, dày 3,5mTheo YCKT chương V6cột
6Lắp đặt đèn cầu D400Theo YCKT chương V6bộ
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn trang trí ARLEQUIN-2/F400, dày 3,5mTheo YCKT chương V10cột
8Lắp đặt đèn cầu 2/D400Theo YCKT chương V10bộ
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn trang trí ARLEQUIN-4/F400, dày 3,5mTheo YCKT chương V3cột
10Lắp đặt đèn cầu 4/D400Theo YCKT chương V3bộ
11Tay ARLEQUIN 1 nhánhTheo YCKT chương V6bộ
12Tay ARLEQUIN 2 nhánhTheo YCKT chương V10bộ
13Tay ARLEQUIN 4 nhánhTheo YCKT chương V3bộ
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo YCKT chương V127bảng
15Lắp cửa cộtTheo YCKT chương V127cửa
B Móng cột đèn 8m, 11m
1Khung móng cột thép M24x300x300x675 cho cột thép 8m,11mTheo YCKT chương V108bộ
2Ống nhựa PVC ø60Theo YCKT chương V108m
3Phá dỡ gạch Block tự chènTheo YCKT chương V69,12m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo YCKT chương V64,97m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT chương V3,46100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo YCKT chương V69,12m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo YCKT chương V0,68100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo YCKT chương V0,68100m3
C Móng cột đèn sân vườn
1Khung móng cột thép M16x240x240x525cho cột ARLEQUINTheo YCKT chương V19bộ
2Ống nhựa PVC ø60Theo YCKT chương V19m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo YCKT chương V4,38m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT chương V0,32100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo YCKT chương V4,79m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo YCKT chương V0,04100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo YCKT chương V0,04100m3
D Móng tủ điện chiếu sáng
1Phá dỡ gạch Block tự chènTheo YCKT chương V0,68m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo YCKT chương V0,61m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT chương V0,01100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo YCKT chương V0,88m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo YCKT chương V1m2
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo YCKT chương V0,0065100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo YCKT chương V0,0065100m3
8Lắp giá đỡ tủTheo YCKT chương V2giá đỡ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo YCKT chương V2tủ
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo YCKT chương V127bộ
11Luồn dây lên đèn Cu/PVC-2x2,5 mm2Theo YCKT chương V11,39100 m
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo YCKT chương V2,23100m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10Theo YCKT chương V34,54100m
14Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo YCKT chương V28,76100m
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4Theo YCKT chương V6,42100m
16Rải dây đồng trần M10Theo YCKT chương V71,83100m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo YCKT chương V25,39100m2
18Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mmTheo YCKT chương V282m
19Băng dính bọc đầu khung móngTheo YCKT chương V90cuộn
E Rãnh cáp trên hè
1Phá dỡ gạch Block tự chènTheo YCKT chương V2.463,25m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo YCKT chương V1.064,12m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT chương V3,2100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT chương V7,44100m3
5Lát gạch Block tự chèn dầy 5,5cm (lát mới 10%)Theo YCKT chương V246,33m2
6Lát gạch Block tự chèn dầy 5,5cm (tận dụng 90% gạch cũ)Theo YCKT chương V2.216,93m2
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo YCKT chương V3,2100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo YCKT chương V3,2100m3
F Rãnh cáp trên nền đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo YCKT chương V273,46m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT chương V0,74100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT chương V1,99100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo YCKT chương V0,74100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo YCKT chương V0,74100m3
G Rãnh cáp ngầm qua đường
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo YCKT chương V5,64100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ côngTheo YCKT chương V12,69m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ côngTheo YCKT chương V39,48m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo YCKT chương V60,63m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo YCKT chương V0,18100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo YCKT chương V0,28100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Theo YCKT chương V0,23100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Theo YCKT chương V0,17100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo YCKT chương V1,41100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo YCKT chương V1,41100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo YCKT chương V1,41100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo YCKT chương V1,41100m2
13Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo YCKT chương V0,94100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo YCKT chương V0,94100m3
15Làm đầu cáp khôTheo YCKT chương V258đầu cáp
16Luồn cáp cửa cộtTheo YCKT chương V258đầu cáp
17Đánh số cột thépTheo YCKT chương V12,710 cột
18Lắp đặt công tơ, nghiệm thu đóng điện và bàn giaoTheo YCKT chương V4Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Quản lý đô thị- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh laođộng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư (Qui mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành:+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ tráchATLĐ - VSMT 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.31
4 Công nhân kĩ thuật 20 - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề- Tổ trưởng có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 3T1
2 Máy cắt bê tông 12CV2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW2
6 Máy lu bánh thép tự hành ≥10 T1
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 T1
8 Máy lu rung tự hành ≥25 T1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥150 lít2
11 Ô tô tự đổ 10T2
12 Ô tô tưới nước 5,0 m31
13 Xe nâng 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->