Gói thầu: CSGĐ2-01: Thi công chiếu sáng giai đoạn 2 (phần có mặt bằng thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | CSGĐ2-01: Thi công chiếu sáng giai đoạn 2 (phần có mặt bằng thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 08:29:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,366,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Quản lý đô thị- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh laođộng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư (Qui mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành:+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kĩ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề- Tổ trưởng có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công hệ thống chiếu sáng giai đoạn 2 (phần có mặt bằng thi công) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột bát giác liền cần đơn 11m mạ kẽm, dày 4mm | Theo YCKT chương V | 44 | cột |
| 2 | Lắp đèn 2 cấp công suất 150/250W ở độ cao | Theo YCKT chương V | 44 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, Cột bát giác liền cần đơn 8m mạ kẽm, dày 3,5mm | Theo YCKT chương V | 64 | cột |
| 4 | Lắp đèn 2 cấp công suất 100/150W ở độ cao | Theo YCKT chương V | 64 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn trang trí ARLEQUIN-1/F400, dày 3,5m | Theo YCKT chương V | 6 | cột |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Theo YCKT chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn trang trí ARLEQUIN-2/F400, dày 3,5m | Theo YCKT chương V | 10 | cột |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu 2/D400 | Theo YCKT chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn trang trí ARLEQUIN-4/F400, dày 3,5m | Theo YCKT chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu 4/D400 | Theo YCKT chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tay ARLEQUIN 1 nhánh | Theo YCKT chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tay ARLEQUIN 2 nhánh | Theo YCKT chương V | 10 | bộ |
| 13 | Tay ARLEQUIN 4 nhánh | Theo YCKT chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo YCKT chương V | 127 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo YCKT chương V | 127 | cửa |
| B | Móng cột đèn 8m, 11m | |||
| 1 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 cho cột thép 8m,11m | Theo YCKT chương V | 108 | bộ |
| 2 | Ống nhựa PVC ø60 | Theo YCKT chương V | 108 | m |
| 3 | Phá dỡ gạch Block tự chèn | Theo YCKT chương V | 69,12 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 64,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 3,46 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo YCKT chương V | 69,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,68 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,68 | 100m3 |
| C | Móng cột đèn sân vườn | |||
| 1 | Khung móng cột thép M16x240x240x525cho cột ARLEQUIN | Theo YCKT chương V | 19 | bộ |
| 2 | Ống nhựa PVC ø60 | Theo YCKT chương V | 19 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 4,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo YCKT chương V | 4,79 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,04 | 100m3 |
| D | Móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ gạch Block tự chèn | Theo YCKT chương V | 0,68 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo YCKT chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo YCKT chương V | 1 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ | Theo YCKT chương V | 2 | giá đỡ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo YCKT chương V | 2 | tủ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo YCKT chương V | 127 | bộ |
| 11 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC-2x2,5 mm2 | Theo YCKT chương V | 11,39 | 100 m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Theo YCKT chương V | 2,23 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Theo YCKT chương V | 34,54 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo YCKT chương V | 28,76 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4 | Theo YCKT chương V | 6,42 | 100m |
| 16 | Rải dây đồng trần M10 | Theo YCKT chương V | 71,83 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo YCKT chương V | 25,39 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm | Theo YCKT chương V | 282 | m |
| 19 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo YCKT chương V | 90 | cuộn |
| E | Rãnh cáp trên hè | |||
| 1 | Phá dỡ gạch Block tự chèn | Theo YCKT chương V | 2.463,25 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 1.064,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT chương V | 3,2 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT chương V | 7,44 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch Block tự chèn dầy 5,5cm (lát mới 10%) | Theo YCKT chương V | 246,33 | m2 |
| 6 | Lát gạch Block tự chèn dầy 5,5cm (tận dụng 90% gạch cũ) | Theo YCKT chương V | 2.216,93 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 3,2 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 3,2 | 100m3 |
| F | Rãnh cáp trên nền đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 273,46 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT chương V | 0,74 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT chương V | 1,99 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,74 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,74 | 100m3 |
| G | Rãnh cáp ngầm qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo YCKT chương V | 5,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công | Theo YCKT chương V | 12,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Theo YCKT chương V | 39,48 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YCKT chương V | 60,63 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YCKT chương V | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YCKT chương V | 0,28 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Theo YCKT chương V | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Theo YCKT chương V | 0,17 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo YCKT chương V | 1,41 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo YCKT chương V | 1,41 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo YCKT chương V | 1,41 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo YCKT chương V | 1,41 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo YCKT chương V | 0,94 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo YCKT chương V | 0,94 | 100m3 |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo YCKT chương V | 258 | đầu cáp |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo YCKT chương V | 258 | đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo YCKT chương V | 12,7 | 10 cột |
| 18 | Lắp đặt công tơ, nghiệm thu đóng điện và bàn giao | Theo YCKT chương V | 4 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Quản lý đô thị- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh laođộng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư (Qui mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành:+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.+ Bằng đại học: Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kĩ thuật | 20 | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề- Tổ trưởng có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng | 3T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 12CV | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥10 T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥16 T | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | ≥25 T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 10T | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | 5,0 m3 | 1 |
| 13 | Xe nâng | 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi