Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162412-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210157940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 23:19:00 đến ngày 2021-02-06 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,437,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống cấp nước Đồn Biên phòng Sen Thượng (309)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
5 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
6 Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
7 Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m3
8 Đá hộc trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
9 Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m3
10 Bê tông đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
11 Bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1745 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7947 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt đập, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới hầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Crôphin D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
25 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m
27 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
28 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
30 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
31 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
32 Bê tông đáy bể lọc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
33 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
34 Bê tông tấm lọc đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
35 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
36 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
37 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4024 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
44 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Crôphin D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,57 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6698 100m3
53 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
54 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100-PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 100m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPEPE100 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
58 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
59 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
65 Bê tông thuỷ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
68 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
69 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
70 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
71 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
73 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
77 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=63-63-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
86 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
87 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
90 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
91 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0192 m3
92 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,077 m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,268 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
95 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
96 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,192 m3
97 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
98 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 m3
99 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
100 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0718 100m2
101 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0182 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1444 tấn
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,96 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
107 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lỗ thăm bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
115 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
116 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
118 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
120 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
121 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
122 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
123 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
125 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
126 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
127 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m2
128 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
130 Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
131 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
132 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2922 tấn
135 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
136 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m
137 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m
138 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
139 thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
140 Xà gồ thép hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
141 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m2
142 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
144 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
146 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
148 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
B Hệ thống cấp nước Đồn Biên phòng Mường Nhé (405)
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,268 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,192 m3
7 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
8 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0718 100m2
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0182 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1444 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,96 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lỗ thăm bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
31 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
32 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
33 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
34 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
36 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
40 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
42 Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
43 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
44 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2922 tấn
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
51 thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
52 Xà gồ thép hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m2
54 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
56 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
58 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
60 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,33 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4233 100m3
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
67 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Khoan giếng, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
76 Máy bơm đặt tại giếng khoan Công suất 1,5Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
77 Lắp đặt ống thành giếng đường kính D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
78 Lắp đặt ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
79 Lắp đặt ống dẫn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
80 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
81 Lắp đặt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
82 Lắp đặt cầu dao+ Hộp cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
83 Thiết bị tự động đóng mở máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
84 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
86 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 100m3
87 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
88 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
89 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
90 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
91 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
92 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
93 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
94 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
95 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4024 100m2
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
101 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
102 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Crôphin D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hệ thống cấp nước Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế Tây Trang
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
5 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
6 Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
7 Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 m3
8 Đá hộc trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
9 Bê tông sản xuất tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt đập, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới hầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 tấn
16 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
17 Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
18 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
19 Bê tông đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
20 Bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
22 Ván khuôn tường thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1565 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Crôphin D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
33 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
35 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
36 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 m3
37 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
39 Bê tông sản xuất lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
40 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
41 Bê tông đáy bể lọc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
42 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
43 Bê tông tấm lọc đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
44 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
45 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
46 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
47 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4678 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,65 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,73 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
55 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt nối thẳng ren trong, đường kính côn, cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Crôphin D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,81 m3
63 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
65 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2092 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m3
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 - PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3996 100m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100-PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0164 100m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100- PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
70 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Lắp đặt van phao đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Đãi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cai
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
84 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
85 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
86 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
87 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
89 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
90 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
91 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 100m2
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
93 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
94 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
96 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
100 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
101 Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0192 m3
105 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,077 m3
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,268 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
108 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
109 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
110 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,192 m3
111 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
112 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 m3
113 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
114 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0718 100m2
115 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0182 tấn
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1444 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,96 m2
120 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
121 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
122 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
123 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lỗ thăm bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
124 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
125 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
131 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
132 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
133 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
134 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
136 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
137 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
138 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
139 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
141 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
142 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
143 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m2
144 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
145 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
146 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m
147 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m
148 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
149 thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
150 Xà gồ thép hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
151 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m2
152 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
154 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
155 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
156 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
158 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
159 Khoan giếng, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
162 Máy bơm đặt tại giếng khoan Công suất 1,5Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
163 Lắp đặt ống bao đường kính D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
164 Lắp đặt ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
165 Lắp đặt ống bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
166 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
167 Lắp đặt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
168 Lắp đặt cầu dao+ Hộp cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
169 Thiết bị tự động đóng mở máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D Thiết bị
1 Thiết bị oxy hóa đầu nguồn (chất liệu: nhựa uPVC, lưu lượng 70m3/ngày đêm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=900, H=3200mm, chức năng: chứa vật liệu lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, chức năng: lọc trong, làm thoáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bao
4 Than lọc nước (dạng viên nén, chức năng: lọc trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 kg
5 Vật liệu lọc Mangan (kích thước: 1-2mm, chức năng: xử lý sắt, Mangan, Asenic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 kg
6 Tháp lọc (chất liệu: Inox sus 304, đường kính: D=600, H=2200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Automatic Valve (lưu lượng: 4m3/h, điện áp 220v/50Hz, đường ren ra vào: DN34mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Cát lọc nước (kích thước: 0,4-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bao
9 Hạt trao đổi ion (xử lý cặn vôi và magie, kích thước hạt 1-2mm, quy cách đóng bao: 25l/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 lít
10 Thùng chứa muối hoàn nguyên (chất liệu: nhựa, dung tích 300 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Muối hoàn nguyên (kiểu dáng: Viên nén, quy cách đóng bao: 25kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 kg
12 Tủ điện điều khiển hệ thống (linh kiện: Chint, Ls…, thiết bị hiển thị, thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động, đèn báo, công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Máy bơm lọc (điện áp 220//50Hz, lưu lượng 3m3/h, công suất 1Hp, hãng sản xuất Pentax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Máy bơm dự phòng (điện áp 220//50Hz, lưu lượng 3m3/h, công suất 1Hp, hãng sản xuất Pentax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Máy bơm hóa chất (Điện áp: 220V/50Hz, lưu lượng 15l/h, cột áp 1,8Bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Máy nén khí (Điện áp 220V/50Hz, công suất 1,5Kw) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Bể chứa nước trung gian (Dung tích: 2000 lít, chất liệu: Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Thùng chứa hóa chất (chất liệu: nhựa, dung tích: 300 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Hóa chất xử lý nước (hóa chất diệt khuẩn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->