Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 23:19:00 đến ngày 2021-02-06 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống cấp nước Đồn Biên phòng Sen Thượng (309) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 7 | Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 8 | Đá hộc trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 11 | Bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7947 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt đập, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới hầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Crôphin D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 27 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 28 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy bể lọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 33 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm lọc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 35 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Crôphin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,57 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6698 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100-PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPEPE100 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 65 | Bê tông thuỷ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 73 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 77 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=63-63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 90 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0192 | m3 |
| 92 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,077 | m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,268 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1444 | tấn |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lỗ thăm bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 125 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 128 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | tấn |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m |
| 138 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 139 | thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 140 | Xà gồ thép hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 142 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 144 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 146 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| B | Hệ thống cấp nước Đồn Biên phòng Mường Nhé (405) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,268 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1444 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lỗ thăm bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 36 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 40 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | tấn |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 51 | thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 52 | Xà gồ thép hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 56 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 58 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,33 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 67 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Khoan giếng, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 76 | Máy bơm đặt tại giếng khoan Công suất 1,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống thành giếng đường kính D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt ống dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 80 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt cầu dao+ Hộp cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Thiết bị tự động đóng mở máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 94 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 101 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Crôphin D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hệ thống cấp nước Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế Tây Trang | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 7 | Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 8 | Đá hộc trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt đập, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới hầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 16 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 17 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 20 | Bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Crôphin D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 35 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy bể lọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 42 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm lọc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4678 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,65 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,73 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối thẳng ren trong, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Crôphin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,81 | m3 |
| 63 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2092 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 - PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3996 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100-PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0164 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100- PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Đãi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cai |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 89 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 93 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0192 | m3 |
| 105 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,077 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,268 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1444 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lỗ thăm bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 141 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 145 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m |
| 148 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 149 | thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 150 | Xà gồ thép hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 152 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 154 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 156 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 159 | Khoan giếng, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 162 | Máy bơm đặt tại giếng khoan Công suất 1,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt ống bao đường kính D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 164 | Lắp đặt ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt ống bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 166 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 168 | Lắp đặt cầu dao+ Hộp cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 169 | Thiết bị tự động đóng mở máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị oxy hóa đầu nguồn (chất liệu: nhựa uPVC, lưu lượng 70m3/ngày đêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=900, H=3200mm, chức năng: chứa vật liệu lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, chức năng: lọc trong, làm thoáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bao |
| 4 | Than lọc nước (dạng viên nén, chức năng: lọc trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 5 | Vật liệu lọc Mangan (kích thước: 1-2mm, chức năng: xử lý sắt, Mangan, Asenic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | kg |
| 6 | Tháp lọc (chất liệu: Inox sus 304, đường kính: D=600, H=2200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Automatic Valve (lưu lượng: 4m3/h, điện áp 220v/50Hz, đường ren ra vào: DN34mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cát lọc nước (kích thước: 0,4-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 9 | Hạt trao đổi ion (xử lý cặn vôi và magie, kích thước hạt 1-2mm, quy cách đóng bao: 25l/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | lít |
| 10 | Thùng chứa muối hoàn nguyên (chất liệu: nhựa, dung tích 300 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Muối hoàn nguyên (kiểu dáng: Viên nén, quy cách đóng bao: 25kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 12 | Tủ điện điều khiển hệ thống (linh kiện: Chint, Ls…, thiết bị hiển thị, thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động, đèn báo, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Máy bơm lọc (điện áp 220//50Hz, lưu lượng 3m3/h, công suất 1Hp, hãng sản xuất Pentax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Máy bơm dự phòng (điện áp 220//50Hz, lưu lượng 3m3/h, công suất 1Hp, hãng sản xuất Pentax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Máy bơm hóa chất (Điện áp: 220V/50Hz, lưu lượng 15l/h, cột áp 1,8Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Máy nén khí (Điện áp 220V/50Hz, công suất 1,5Kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Bể chứa nước trung gian (Dung tích: 2000 lít, chất liệu: Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Thùng chứa hóa chất (chất liệu: nhựa, dung tích: 300 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Hóa chất xử lý nước (hóa chất diệt khuẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi