Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200543-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210114965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 10:47:00 đến ngày 2021-02-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,856,917,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,0901 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,6839 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,5474 100m3
4 Mua đất để đắp Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 35,0627 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,1863 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,1863 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,1863 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,0451 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,0451 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 73,565 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 73,565 100m2
12 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 73,565 100m2
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại 1 biền báo) Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại 2 biền báo) Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
15 SXLD biển báo tam giác Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 22 cái
16 SXLD biển báo tròn Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
17 SX trụ biển báo (loại 01 biển) dài 3,39m Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 trụ
18 SX trụ biển báo (loại 02 biển) dài 4,0m Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 trụ
B PHẦN CỐNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,8 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,322 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,57 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4031 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,74 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,84 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,5078 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6301 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1381 100m3
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
C THÔNG CỐNG:
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,8 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->