Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211665-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210211616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 08:34:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,566,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quốc lộ 38B (đoạn từ km13+000 đến km13+800)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 (80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7274 100m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1251 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1617 m3
6 Khung móng cột đèn chiếu sáng Bulong M24 (300x300x675)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
7 Khung móng cột đèn chiếu sáng 8M30x450x450x1350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Đắp đất trả lại mặt bằng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5771 100m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 100m
10 Cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 md
11 Phên nứa 2m x 0,5m/tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m2
12 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 bộ
13 Cọc tiếp địa + dâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,04 kg
14 Dựng cột đèn bằng máy: Cột thép BG 9m, tôn dày 3,5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cột
15 Lắp dựng cột đèn bằng máy: Cột thép đa giác 17m, dày 5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=150, chân đế 500x500 (tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
16 Cột đèn bằng máy: Cột thép đa giác 17m, dày 5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=150 (bao gồm cút bắt cần), chân đế 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
17 Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cần đèn
18 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED STAR 804 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 choá
19 Gía lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Đèn pha LED-300W HGTG07 IP66; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng thủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập (loại tương đương, 1 bộ 6 bóng 50W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 100m
22 Lắp đặt cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273 m
23 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn . Dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 100m
24 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 đầu cáp
25 Lắp bảng điện cửa cột (cột 11m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bảng
26 Lắp bảng điện cửa cột (cột 17m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
27 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cửa
28 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 đầu cáp
29 Đầu cốt đồng nhôm -AM50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Đầu cốt đồng M16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
31 Đầu cốt đồng M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
32 Đầu cốt đồng M2,5- 4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
33 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 đấu dây tiếp địa cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x16mm2 đấu dây tiếp địa lên bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
35 Băng ni lông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103 m
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,515 100m2
37 Gạch bê tông DMC, KT220x105x65 cường độ 100kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.927 viên
38 Nhân công xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,927 1000v
39 Lấp cát đen bảo vệ cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8641 100m3
40 Bê tông cột báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
B Đường tỉnh 399 (đoạn từ km1+518 đến km2+401)
1 Cắt khe để phá dỡ nền BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 m3
3 Đào móng cột thép M24 trên vỉa hè bê tông, đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 (80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8084 100m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,668 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6524 m3
8 Khung móng cột đèn chiếu sáng Bulong M24 (300x300x675)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
9 Đắp đất trả lại mặt bằng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1099 100m3
10 Đổ Bê tông trả lại mặt bằng nguyên trạng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 m3
11 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bộ
12 Cọc tiếp địa + dâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,05 kg
13 Dựng cột đèn bằng máy: Cột thép BG 9m, tôn dày 3,5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
14 Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cần đèn
15 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED STAR 804 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 choá
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 100m
17 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
18 Lắp đặt cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 m
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn . Dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
20 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 đầu cáp
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bảng
22 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cửa
23 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 đầu cáp
24 Đầu cốt đồng nhôm -AM50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Đầu cốt đồng M16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
26 Đầu cốt đồng M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
27 Đầu cốt đồng M2,5- 4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
28 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 đấu dây tiếp địa cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
29 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x16mm2 đấu dây tiếp địa lên bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
30 Ghíp 3 bu lông A(50-120)+ hộp boc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
33 Gía đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,776 kg
34 Băng ni lông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m2
36 Gạch bê tông DMC, KT220x105x65 cường độ 100kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.455 viên
37 Nhân công xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 1000v
38 Lấp cát đen bảo vệ cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m3
39 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
40 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4648 100m3
41 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3944 100m3
42 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
C Đường tỉnh 392b (đoạn từ km3+944 đến km12+500)
1 Cắt khe để phá dỡ nền BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,26 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,87 m3
3 Đào móng cột thép M24 trên vỉa hè bê tông, đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,896 m3
4 Đào hào cáp bằng máy-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1839 100m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 (30% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,598 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8641 m3
8 Khung móng cột đèn chiếu sáng Bulong M24 (300x300x675)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 bộ
9 Đắp đất trả lại mặt bằng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3592 100m3
10 Đổ Bê tông trả lại mặt bằng nguyên trạng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,48 m3
11 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 1 bộ
12 Cọc tiếp địa + dâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.470,92 kg
13 Dựng cột đèn bằng máy: Cột thép BG 9m, tôn dày 3,5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400 (NC 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 1 cột
14 Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 1 cần đèn
15 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED STAR 804 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 1 choá
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1 100m
17 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 100m
18 Lắp đặt cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.546 m
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn . Dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 100m
20 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 1 đầu cáp
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 bảng
22 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cửa
23 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 1 đầu cáp
24 Đầu cốt đồng nhôm -AM50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Đầu cốt đồng M16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.888 cái
26 Đầu cốt đồng M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 cái
27 Đầu cốt đồng M2,5- 4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 944 cái
28 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 đấu dây tiếp địa cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m
29 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x16mm2 đấu dây tiếp địa lên bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 m
30 Ghíp 3 bu lông A(50-120)+ hộp boc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
31 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
33 Gía đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,656 kg
34 Băng ni lông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.048 m
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,24 100m2
36 Gạch bê tông DMC, KT220x105x65 cường độ 100kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72.432 viên
37 Nhân công xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,432 1000v
38 Lấp cát đen bảo vệ cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9005 100m3
39 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 tủ
40 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1m khoan
41 ống thép D100mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
42 nối ống thep Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
43 Bê tông cột báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
48 Mốc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
D Tủ điện thuộc đường tỉnh 392B (đoạn từ km3+944 đến km12+500)
1 Tủ tự động điều khiển chiếu sáng ngoài trời TĐ-03-1200 x 600 x 350 có ngăn chống tổn thất, ATM 100A, contactor 65A, rơ le thời gian 24h (điện tử), ổn áp, cầu trì, công tắc, bóng đèn…., tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
E Tủ điện thuộc đường tỉnh 399 (đoạn từ km1+518 đến km2+401)
1 Tủ tự động điều khiển chiếu sáng ngoài trời TĐ-03-1200 x 600 x 350 có ngăn chống tổn thất, ATM 100A, contactor 65A, rơ le thời gian 24h (điện tử), ổn áp, cầu trì, công tắc, bóng đèn…., tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->