Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Đắk Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148380-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Đắk Nông
Số hiệu KHLCNT 20210130191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp trong cân đối theo Nghị quyết HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 08:06:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,474,066,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1. Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,589 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,725 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,989 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,26 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,986 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,974 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,602 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,741 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,921 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,265 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,954 m3
13 Đắp đất hố móng đơn công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,307 100m3
14 Đắp đất hố móng băng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,615 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,153 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,697 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,761 tấn
19 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (tận dụng đất đào nền nhà hiện trạng đi đổ rồi vc lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,605 100m3
21 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,04 m3
22 Đào đất móng bồn hoa, ram dốc bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,502 m3
23 Bê tông lót bồn hoa, lót bậc cấp, ram dốc vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,285 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,463 m3
25 Xây móng bồn hoa, thành chắn bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322 m3
26 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 m3
28 Láng nền ram dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,883 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,709 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,865 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,435 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,185 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,203 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,802 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,828 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,049 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,179 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,838 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,299 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,744 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,375 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,383 m3
52 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,938 m3
53 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,408 m3
54 Xây lan can cầu thang bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,102 m3
56 Xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,64 m
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,879 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,129 100m2
59 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
60 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
61 Sơn máng xối bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
65 Cầu chắn rác phi 120 đan sắt phi 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Gia công và lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền lề Kinglong, kính 8ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,56 m2
67 Gia công và lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền lề Kinglong, kính 8ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,64 m2
68 Gia công và lắp đặt Vách kính nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền đầy đủ, kính 8ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,88 m2
69 Tấm che lỗ lên trần bằng khung thép hộp 30x30x1.2 , tôn phẳng dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m2
70 Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ... (VD Nhân công chia 4) (Tính 15% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,521 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.463,822 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,128 m2
73 Trát tường HKT xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,79 m2
74 Trát tường HKT xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính ốp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,97 m2
75 Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,063 m2
76 Trát chân móng, chân HKT xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính ốp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,288 m2
77 Trát thành chắn bậc cấp, ram dốc, bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,793 m2
78 Trát tay vịn lan can cầu thang xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,775 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,08 m2
80 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,088 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 (để tính sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,834 m2
82 Trát xà dầm tại vị trí sảnh, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 (để tính chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,175 m2
83 Trát trần, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769,768 m2
84 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,546 m2
85 Trát thêm đầu trụ HKT, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,78 m
87 Gờ chỉ âm rộng 100 hộp kỹ thuật (vận dụng nhân công /3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,3 m
88 Kẻ mạch tường mái chóp gạch loại lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
89 Láng ô văng, sàn viền dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,756 m2
90 Láng sàn sảnh dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,505 m2
91 Ngâm, Quét nước xi măng 2 nước sàn viền tầng 2+ ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,756 m2
92 Quét dung dịch Sikatop Sea 107 chống thấm sảnh tầng 2 (1.5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,58 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,64 m2
94 Lát nền khu vệ sinh, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,584 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, khu vệ sinh tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,356 m2
96 Lát đá garanit màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,893 m2
97 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,421 m2
98 Gia công khung hoa sắt đỡ mặt đá garanit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
99 Lắp dựng khung hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,482 m2
101 Bu lông liên kết khung sắt với tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
102 Lát đá garanit mặt bệ lavabo màu đen, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,493 m2
103 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox trụ sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,123 m2
104 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox trụ sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,016 m2
105 Công tác ốp đá trang trí 100x200 màu xám vào chân móng, chân HKT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,258 m2
106 Trụ inox phi 90+quả cầu inox phi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
107 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
108 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,714 m2
109 Thi công trần bằng tấm nhựa PVC Đài loan cao cấp tấm thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,32 m2
110 Biểu tượng quốc huy mi ca hộp D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Sơn chân móng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,063 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.299,207 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.443,316 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.306,355 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.436,167 m2
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100m3
117 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 m3
118 Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, XMPC40, cát vàng, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,702 m3
119 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,732 m3
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,991 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 m3
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
124 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,097 m3
125 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
128 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
129 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,852 m2
130 Láng đáy hầm dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,793 m2
131 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,645 m2
132 Làm tầng lọc đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
133 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
134 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
135 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
136 Làm tầng lọc bằng sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
137 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
138 Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m
140 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
141 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
142 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,491 m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 100m3
144 Lắp đặt dây dẫn Cu-CXV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
145 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
146 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
147 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
148 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
149 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-63A-415V-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-32A-415V-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
151 Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-32A-415V-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A-240V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
153 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A-240V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
154 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-6A-240V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
155 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 1-2 Modoule Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 tủ
156 Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*600*200+ Linh kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
157 Lắp đặt mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 bộ
158 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
159 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
161 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
162 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
163 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
164 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
165 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
166 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
167 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
168 Lắp đặt quạt hút mùi âm tường KT 300x300-29W (loại 1 chiều có màn che) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
169 Lắp đặt các loại đèn led bóng mi ca 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
170 Lắp đặt đèn led panel vuông 300x300-12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
171 Lắp đặt đèn led ốp tường cầu thang -12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
172 Lắp đặt loại đèn sự cố bóng led tự sạc ắc quy 220VVAC/6V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
173 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
174 Bình khí CO2 MT3-loại 2.5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
175 Bình chữa cháy bột ABC -MFZ3 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
176 Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà dày 1 ly -sơn tĩnh điện màu đỏ -KT (600*500*180)mm -loại chứa 3 bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
177 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
178 Đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
179 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
180 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
181 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
182 Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
183 Lắp đặt kim thu sét Liva, LAP-CX040, bán kính bảo vệ 46m(cấp III, H=5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
185 Khớp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt cột đỡ kim thu sét TTK D42 dày 2.1mm, L=6.5m+ chân đế, dây néo, bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
187 Bộ đếm sét Liva Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
188 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
189 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
190 Hố kiểm tra mối hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
191 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bao
192 LĐ ốc xiết cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
193 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
194 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
195 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện tròn cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
200 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
201 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
202 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
203 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
204 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
205 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm -có nắp( tê kiểm tra) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
206 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm -có nắp( tê kiểm tra) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
207 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm lệch góc 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
208 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm lệch góc 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
209 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
210 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
211 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm lệch góc 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
212 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm lệch góc 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
213 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm lệch góc 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
214 Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
215 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
216 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
217 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
218 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
219 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
224 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
225 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
226 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
227 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
228 Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
229 Lắp đặt co trong ngoài ren đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
230 Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
231 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
232 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
233 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
234 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
235 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
236 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
237 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
238 Lắp đặt khâu răng ngoài ren đồng đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
239 Lắp đặt khâu răng trong ren đồng đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
240 Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
241 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
242 Lắp đặt Lavabo âm bàn+bộ xả lavabo+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
243 Lắp đặt vòi rửa Lavabo lạnh bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
244 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường+ nút nhấn xả inox +bộ thoát chống hôi+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
245 Lắp đặt vòi xả nước inox D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
246 Lắp đặt phễu thu inox KT 200x200 ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
247 Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 tay vặn tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
248 Lắp đặt van khóa mở nước uPVC D49 tay gạt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
249 Van phao tự động 1P+phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
250 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
251 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
252 Lắp đặt gương soi bằng kính tráng thủy dày 5mm KT 2235x850, nẹp nhôm 30 bao quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
253 Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
254 Lắp đặt dây cáp 1x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
255 Lắp đặt dây cápAMP NETCONNECT CAT -5E-UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 10m
256 Lắp đặt Hub /LINKSKYS-SRW224G4-16PORT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
257 Bấm đầu RJ 11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
258 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
259 Lắp đặt ROUTER 4 PORT- Wireless Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
260 Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
261 Lắp đặt ống uPVC ruột gà D16 luồn dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
262 Lắp đặt mặt nạ +đế âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 hộp
263 Tủ bằng tol sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
264 Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi (10*2*0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m
265 Lắp đặt Hub /LINKSKYS-SRW224G4-24PORT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
B Hạng mục chính 2. Cổng, tường rào
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 gốc cây
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,308 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,554 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, bảng tên đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
10 Đắp hố móng công trình K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
11 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,831 m3
12 Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,186 m3
13 Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m2
14 Trát bảng tên cổng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,496 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,47 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,828 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,476 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ray cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
19 Gia công cổng sắt đẩy thép hộp 30x60 ( bao gồm bánh xe, ray cổng, bản lề, khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m2
20 Gia công cổng sắt mở thép hộp 30x60 ( bao gồm bánh xe, ray cổng,bản lề, khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
21 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,42 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,42 m2
23 Dòng chữ 'Trụ sở Đảng Ủy, HĐND-UBND Xã Đăk Nông' bằng alu gương đồng gắn trên đá granit cao150mm đôn dấu nổi +và dòng "ỦY ban nhân dân huyện Ngọc Hồi+dòng Địa chỉ..và Số điện thoại...'' cao 60mm theo bảng vẽ Thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,176 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,554 m3
26 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,946 m3
27 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,776 m3
28 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,894 m3
29 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h &lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m3
30 Xây bệ tường bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,311 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rào đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,931 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,94 m2
36 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,602 m2
37 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,622 m2
38 Trát gờ chỉ trụ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m
39 Gia công hàng rào song sắt (thanh ngang thép hộp 30x60x1.2 , song sắt hộp 20x20x1.2, đan chéo sắt hộp đặc 10x20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,58 m2
40 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,58 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,58 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,095 m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
45 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 m3
46 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,491 m3
47 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 m3
48 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 m3
49 Xây tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,806 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rào đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,934 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,168 m2
55 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,372 m2
56 Trát gờ chỉ trụ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
57 Đắp vữa đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 trụ
58 Gia công hàng rào song sắt (thanh ngang sắt hộp 30x30x1.2, thanh đứng sắt đặc phi 14 đầu tạo mũi ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,976 m2
59 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,976 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,976 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,474 m2
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m3
C Hạng mục chính 3. Sân bê tông
1 Đào móng bó vỉa rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 , vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,76 m3
3 Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,332 m3
4 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
5 Trát móng bó vỉa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
7 Lót giấy bạc xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m3
9 Ván gỗ roăng sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
10 Đào rãnh thoát nước chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
11 Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,754 m3
12 Bê tông lót móng đá 4x6 , vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,568 m3
14 Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,823 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cấu kiện
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m3
D Hạng mục chính 4. Bể nước ngầm.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,091 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,535 m3
4 Bê tông lót đá 4*6,cát vàng, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,141 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,765 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,055 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,903 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 m3
19 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,284 m3
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,166 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,476 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,009 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cấu kiện
28 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 100m3
E Hạng mụ chính 5. Hệ thống cấp điện, nước, PCCC
1 Đào đất cấp III chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m3
2 Đắp cát chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
3 Đắp đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
4 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
5 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
6 Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
7 Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 100A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Néo cáp 3 P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Hộp nối cáp hạ thế 3 P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 60mm dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 42mm dày 3.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
14 Vỏ tủ điện ngoài trời KT 400x600x250, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm PCCC -3P-380V (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ KT400*600*200 thép 2 ly sơn tĩnh điện có cửa mở, 01 RCCB-4P-40A, 01 MCB 3P-40A, 03 đèn báo pha, 01 cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm nước sinh hoạt -2 chế độ bơm-204V( bao gồm attomat, các thiết bị chống giật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
17 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
19 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
20 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
21 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
22 Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
23 Đào móng hộp kỹ thuật điện bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,231 m3
24 Bê tông lót móng hộp kỹ thuật điện đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật điện vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát hộp kỹ thuật điện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
33 Láng đáy hộp kỹ thuật điện, mặt móng trụ đèn trang trí có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 m2
34 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 m3
35 Đào đất cấp III chôn ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m3
36 Đắp cát chôn ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3 m3
37 Đắp đất chôn ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn lại nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 m3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
40 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
41 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt van khóa mở nước uPVC D34 (tay gạt kim loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 m3
44 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 m3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
46 Gia công chân sắt đỡ hộp đựng vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
47 Lắp dựng chân sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m2
49 Lắp đặt van 1 chiều đồng , đk 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm (khớp chống rung máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm (khớp chống rung máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt kép đường kính 90mm thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp bích thép kim loại D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
54 Lắp bích thép kim loại D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
55 Lắp đặt Rúp bê D125 thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt chậu gai 90/34 thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125mm dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
59 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
60 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
62 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Lắp đặt trụ chữa cháy D90*2*65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
66 Vòi chữa cháy tráng cao su D65 ( 1 cuộn 20m) của Đức Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
67 Lăng chữa cháy chuyên dụng D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Tủ đựng lăng+ vòi chữa cháy ngoài trời tol dày 1ly, sơn tĩnh điện màu đỏ KT(700*500*220)mm đã bao gồm lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Máy bơm PCCC động cơ điện -25HP-380V (Q=54m3/H, H=45m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Máy bơm PCCC động cơ diesel -25HP-380V (Q=54m3/H, H=45m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
71 Gia công tủ đựng máy bơm PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
72 Bản lề xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Ổ khóa móc VN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp dựng tủ đựng máy bơm PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,692 m2
F Hạng mục chính 6. Giếng khoan 100m
1 Máy bơm chìm KW1,5-HP2-AMP 12-220V/50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Dây cáp D6 thả máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
3 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
4 Hộp điện chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
11 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 10m3
12 Vận chuyển mùn khoan tiếp 3km, cự ly vận chuyển <= 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 10m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát chống vách, đk=120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
14 Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168x4.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m
15 Chèn đá 10*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
17 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
18 Nắp thép bảo vệ giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Bu lông phi 14 L= 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
G Hạng mục chính 7. Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,468 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,892 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,256 m3
6 Đắp đất nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,614 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
8 Trát lót nền, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,704 m2
9 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,704 m2
10 Sản suất cột inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
11 Lắp dựng cột Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
12 Bu lông D14 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Ròng rọc D60 (gồm cả dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Cầu Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
H Hạng mục chính 8. Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,856 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m2
5 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
6 Bu lông d20 L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 tấn
9 Gia công khung sắt đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
10 Lắp dựng khung sắt đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
11 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng tol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
12 Lắp đặt máng tol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
13 Xà gồ thép hộp 30x60x1.4 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
15 Lợp máI, che tường bằng tôn màu dày 4 zem, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,998 100m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,924 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
18 Xẻ rãnh làm máng ống nhựa phi 90 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
I Hạng mục chính 9. Di chuyển trụ an ten
1 Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
2 Tháo dỡ dây cáp chiều cao tháo dỡ<=40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 10m
3 Tháo dỡ kim thu sét trên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn , cự ly vận chuyển <400m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 tấn
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,71 m3
7 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 m3
9 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,201 m3
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 tấn
11 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
12 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
13 Đắp hố móng công trình K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,478 m3
14 Kim thu sét đồng đặc phi 16, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kim
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
16 Đóng cọc tiếp địa V50x5, L=2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
18 LĐ ống nhựa ruột mềm,đk 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Lắp dựng cột anten , độ cao cột <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
20 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, (nối cột, móng cột), độ cao cột H<=40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
21 Căn chỉnh cột dây néo cáp, cột cao H <= 30m, 3 móng co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
22 Xử lý, gia cố các góc néo trụ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 góc
23 Tăng đơ M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
24 Bu lông phi 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
25 Bu lông phi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9 m2
29 Chi phí phương tiện vận chuyển thiết bị kiểm tra và đo đạt tại công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
J Hạng mục chính 10. Tháo dỡ nhà làm việc
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,178 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,343 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,56 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,194 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,714 m3
6 Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,568 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,642 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (đổ tại bãi trống rồi tận dụng lại đắp nền nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,642 100m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,476 m3
10 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 tấn
11 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,343 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,819 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->