Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Đắk Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Đắk Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp trong cân đối theo Nghị quyết HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 08:06:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,474,066,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1. Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,589 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,725 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,989 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,986 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,741 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,921 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,265 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,954 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng đơn công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,307 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng băng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,615 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,153 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,697 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,761 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (tận dụng đất đào nền nhà hiện trạng đi đổ rồi vc lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,04 | m3 |
| 22 | Đào đất móng bồn hoa, ram dốc bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | m3 |
| 23 | Bê tông lót bồn hoa, lót bậc cấp, ram dốc vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,285 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,463 | m3 |
| 25 | Xây móng bồn hoa, thành chắn bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 28 | Láng nền ram dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,883 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,709 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,435 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,203 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,802 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,828 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,049 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,179 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,838 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,299 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,383 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,938 | m3 |
| 53 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,408 | m3 |
| 54 | Xây lan can cầu thang bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | m3 |
| 56 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,64 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,879 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,129 | 100m2 |
| 59 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 60 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 61 | Sơn máng xối bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 65 | Cầu chắn rác phi 120 đan sắt phi 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Gia công và lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền lề Kinglong, kính 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,56 | m2 |
| 67 | Gia công và lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền lề Kinglong, kính 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 68 | Gia công và lắp đặt Vách kính nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền đầy đủ, kính 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m2 |
| 69 | Tấm che lỗ lên trần bằng khung thép hộp 30x30x1.2 , tôn phẳng dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ... (VD Nhân công chia 4) (Tính 15% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,521 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.463,822 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,128 | m2 |
| 73 | Trát tường HKT xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,79 | m2 |
| 74 | Trát tường HKT xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,97 | m2 |
| 75 | Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,063 | m2 |
| 76 | Trát chân móng, chân HKT xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,288 | m2 |
| 77 | Trát thành chắn bậc cấp, ram dốc, bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,793 | m2 |
| 78 | Trát tay vịn lan can cầu thang xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,775 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,08 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,088 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 (để tính sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,834 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm tại vị trí sảnh, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 (để tính chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,175 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,768 | m2 |
| 84 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,546 | m2 |
| 85 | Trát thêm đầu trụ HKT, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,78 | m |
| 87 | Gờ chỉ âm rộng 100 hộp kỹ thuật (vận dụng nhân công /3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,3 | m |
| 88 | Kẻ mạch tường mái chóp gạch loại lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 89 | Láng ô văng, sàn viền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,756 | m2 |
| 90 | Láng sàn sảnh dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,505 | m2 |
| 91 | Ngâm, Quét nước xi măng 2 nước sàn viền tầng 2+ ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,756 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch Sikatop Sea 107 chống thấm sảnh tầng 2 (1.5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,58 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,64 | m2 |
| 94 | Lát nền khu vệ sinh, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,584 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, khu vệ sinh tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,356 | m2 |
| 96 | Lát đá garanit màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,893 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,421 | m2 |
| 98 | Gia công khung hoa sắt đỡ mặt đá garanit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 99 | Lắp dựng khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,482 | m2 |
| 101 | Bu lông liên kết khung sắt với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 102 | Lát đá garanit mặt bệ lavabo màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,493 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,123 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,016 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá trang trí 100x200 màu xám vào chân móng, chân HKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,258 | m2 |
| 106 | Trụ inox phi 90+quả cầu inox phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 107 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,714 | m2 |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC Đài loan cao cấp tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,32 | m2 |
| 110 | Biểu tượng quốc huy mi ca hộp D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Sơn chân móng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,063 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.299,207 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.443,316 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.306,355 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.436,167 | m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, XMPC40, cát vàng, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,702 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,732 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,852 | m2 |
| 130 | Láng đáy hầm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,793 | m2 |
| 131 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,645 | m2 |
| 132 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 133 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 134 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 135 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 136 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 137 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 138 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m |
| 140 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 141 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,491 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn Cu-CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 149 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-63A-415V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-32A-415V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-32A-415V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A-240V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A-240V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-6A-240V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 1-2 Modoule | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tủ |
| 156 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*600*200+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 157 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | bộ |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 161 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 166 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường KT 300x300-29W (loại 1 chiều có màn che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn led bóng mi ca 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn led panel vuông 300x300-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led ốp tường cầu thang -12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt loại đèn sự cố bóng led tự sạc ắc quy 220VVAC/6V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 174 | Bình khí CO2 MT3-loại 2.5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 175 | Bình chữa cháy bột ABC -MFZ3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 176 | Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà dày 1 ly -sơn tĩnh điện màu đỏ -KT (600*500*180)mm -loại chứa 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 177 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 179 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 180 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 181 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 182 | Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét Liva, LAP-CX040, bán kính bảo vệ 46m(cấp III, H=5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 185 | Khớp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét TTK D42 dày 2.1mm, L=6.5m+ chân đế, dây néo, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Bộ đếm sét Liva | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 189 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Hố kiểm tra mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 192 | LĐ ốc xiết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 193 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 194 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện tròn cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 201 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm -có nắp( tê kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm -có nắp( tê kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm lệch góc 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm lệch góc 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm lệch góc 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm lệch góc 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm lệch góc 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 224 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt co trong ngoài ren đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt khâu răng ngoài ren đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt Lavabo âm bàn+bộ xả lavabo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo lạnh bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường+ nút nhấn xả inox +bộ thoát chống hôi+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi xả nước inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 246 | Lắp đặt phễu thu inox KT 200x200 ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 tay vặn tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt van khóa mở nước uPVC D49 tay gạt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Van phao tự động 1P+phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 251 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt gương soi bằng kính tráng thủy dày 5mm KT 2235x850, nẹp nhôm 30 bao quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt dây cáp 1x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 255 | Lắp đặt dây cápAMP NETCONNECT CAT -5E-UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 10m |
| 256 | Lắp đặt Hub /LINKSKYS-SRW224G4-16PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 257 | Bấm đầu RJ 11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 258 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 259 | Lắp đặt ROUTER 4 PORT- Wireless | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 260 | Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 261 | Lắp đặt ống uPVC ruột gà D16 luồn dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 262 | Lắp đặt mặt nạ +đế âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 263 | Tủ bằng tol sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 264 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi (10*2*0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 265 | Lắp đặt Hub /LINKSKYS-SRW224G4-24PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| B | Hạng mục chính 2. Cổng, tường rào | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | gốc cây |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, bảng tên đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Đắp hố móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,831 | m3 |
| 12 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,186 | m3 |
| 13 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m2 |
| 14 | Trát bảng tên cổng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,496 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,47 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,828 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,476 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ray cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 19 | Gia công cổng sắt đẩy thép hộp 30x60 ( bao gồm bánh xe, ray cổng, bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt mở thép hộp 30x60 ( bao gồm bánh xe, ray cổng,bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,42 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,42 | m2 |
| 23 | Dòng chữ 'Trụ sở Đảng Ủy, HĐND-UBND Xã Đăk Nông' bằng alu gương đồng gắn trên đá granit cao150mm đôn dấu nổi +và dòng "ỦY ban nhân dân huyện Ngọc Hồi+dòng Địa chỉ..và Số điện thoại...'' cao 60mm theo bảng vẽ Thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,176 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,554 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,946 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,776 | m3 |
| 28 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,894 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 30 | Xây bệ tường bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,311 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rào đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,931 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,94 | m2 |
| 36 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,602 | m2 |
| 37 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,622 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt (thanh ngang thép hộp 30x60x1.2 , song sắt hộp 20x20x1.2, đan chéo sắt hộp đặc 10x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,58 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,58 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,58 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,095 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,491 | m3 |
| 47 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | m3 |
| 49 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,806 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rào đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,934 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,168 | m2 |
| 55 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,372 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 57 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 58 | Gia công hàng rào song sắt (thanh ngang sắt hộp 30x30x1.2, thanh đứng sắt đặc phi 14 đầu tạo mũi ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,976 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,976 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,976 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,474 | m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| C | Hạng mục chính 3. Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 , vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,76 | m3 |
| 3 | Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,332 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Trát móng bó vỉa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 7 | Lót giấy bạc xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m3 |
| 9 | Ván gỗ roăng sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,754 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 , vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,823 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| D | Hạng mục chính 4. Bể nước ngầm. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,091 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,535 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4*6,cát vàng, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,141 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,055 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,284 | m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,166 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,476 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,009 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 28 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m3 |
| E | Hạng mụ chính 5. Hệ thống cấp điện, nước, PCCC | |||
| 1 | Đào đất cấp III chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Néo cáp 3 P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp nối cáp hạ thế 3 P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 60mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 42mm dày 3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Vỏ tủ điện ngoài trời KT 400x600x250, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm PCCC -3P-380V (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ KT400*600*200 thép 2 ly sơn tĩnh điện có cửa mở, 01 RCCB-4P-40A, 01 MCB 3P-40A, 03 đèn báo pha, 01 cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm nước sinh hoạt -2 chế độ bơm-204V( bao gồm attomat, các thiết bị chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 23 | Đào móng hộp kỹ thuật điện bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng hộp kỹ thuật điện đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật điện vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát hộp kỹ thuật điện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 33 | Láng đáy hộp kỹ thuật điện, mặt móng trụ đèn trang trí có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 35 | Đào đất cấp III chôn ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m3 |
| 36 | Đắp cát chôn ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 37 | Đắp đất chôn ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn lại nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa mở nước uPVC D34 (tay gạt kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 44 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 46 | Gia công chân sắt đỡ hộp đựng vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 47 | Lắp dựng chân sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m2 |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều đồng , đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm (khớp chống rung máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm (khớp chống rung máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép đường kính 90mm thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp bích thép kim loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép kim loại D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt Rúp bê D125 thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu gai 90/34 thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt trụ chữa cháy D90*2*65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 66 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65 ( 1 cuộn 20m) của Đức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 67 | Lăng chữa cháy chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Tủ đựng lăng+ vòi chữa cháy ngoài trời tol dày 1ly, sơn tĩnh điện màu đỏ KT(700*500*220)mm đã bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Máy bơm PCCC động cơ điện -25HP-380V (Q=54m3/H, H=45m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Máy bơm PCCC động cơ diesel -25HP-380V (Q=54m3/H, H=45m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Gia công tủ đựng máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 72 | Bản lề xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Ổ khóa móc VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng tủ đựng máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,692 | m2 |
| F | Hạng mục chính 6. Giếng khoan 100m | |||
| 1 | Máy bơm chìm KW1,5-HP2-AMP 12-220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây cáp D6 thả máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 4 | Hộp điện chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển mùn khoan tiếp 3km, cự ly vận chuyển <= 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 10m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát chống vách, đk=120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m |
| 15 | Chèn đá 10*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 18 | Nắp thép bảo vệ giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bu lông phi 14 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | Hạng mục chính 7. Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,468 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,256 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 8 | Trát lót nền, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,704 | m2 |
| 9 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,704 | m2 |
| 10 | Sản suất cột inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Bu lông D14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Ròng rọc D60 (gồm cả dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cầu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| H | Hạng mục chính 8. Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 6 | Bu lông d20 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 9 | Gia công khung sắt đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung sắt đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng tol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Lắp đặt máng tol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.4 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 15 | Lợp máI, che tường bằng tôn màu dày 4 zem, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,924 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Xẻ rãnh làm máng ống nhựa phi 90 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| I | Hạng mục chính 9. Di chuyển trụ an ten | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây cáp chiều cao tháo dỡ<=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ kim thu sét trên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn , cự ly vận chuyển <400m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 7 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | m3 |
| 9 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,201 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 13 | Đắp hố móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,478 | m3 |
| 14 | Kim thu sét đồng đặc phi 16, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa V50x5, L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa ruột mềm,đk 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp dựng cột anten , độ cao cột <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 20 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, (nối cột, móng cột), độ cao cột H<=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 21 | Căn chỉnh cột dây néo cáp, cột cao H <= 30m, 3 móng co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 22 | Xử lý, gia cố các góc néo trụ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | góc |
| 23 | Tăng đơ M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Bu lông phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 25 | Bu lông phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9 | m2 |
| 29 | Chi phí phương tiện vận chuyển thiết bị kiểm tra và đo đạt tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| J | Hạng mục chính 10. Tháo dỡ nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,178 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,343 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,194 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,714 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,568 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (đổ tại bãi trống rồi tận dụng lại đắp nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,476 | m3 |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | tấn |
| 11 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,343 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,819 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi