Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Quyết định số 227 QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021 của UBND huyện Trùng Khánh về việc Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường TH Thân Giáp, xã Đoài Dương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201281-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình:Quyết định số 227 QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021 của UBND huyện Trùng Khánh về việc Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường TH Thân Giáp, xã Đoài Dương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210200966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 13:30:00 đến ngày 2021-02-08 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,250,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 190,08 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0798 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,58 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,5265 m3
5 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 139,3392 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,9994 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,5259 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,5259 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,48 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1511 tấn
4 Bu lông M16, L=300mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
5 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0373 tấn
6 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1137 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1511 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0373 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1137 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,495 100m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2411 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4137 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9752 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,604 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,75 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,102 m2
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,7 m3
2 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,1333 10m
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2672 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,92 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4176 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2013 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7027 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,219 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,6047 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,9358 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1162 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,4484 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2775 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,404 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3586 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1157 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6547 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0248 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9048 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5118 100m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 74,4839 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,7926 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,0473 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8796 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1755 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7847 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,7808 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5487 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5224 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7961 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,1027 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5396 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9934 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,5922 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,7973 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,4729 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5114 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,8965 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2016 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2606 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2664 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0736 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0376 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1828 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7881 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6236 m3
45 Bậc thang thăm mái D18 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,69 kg
46 Móc khóa D6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 kg
47 Cửa đậy thăm mái bịt tôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,693 kg
48 Bản lề Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
49 Khóa Việt Tiệp cầu 10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
50 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4014 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4014 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6749 100m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về xây lắp 83,589 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 83,589 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,0404 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0762 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 384,401 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,9936 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,48 m2
60 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,0512 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 415,353 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 216,32 m
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51,06 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 567,45 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 642,0704 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.260,5804 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 415,353 m2
68 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2943 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 77,76 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 150,2112 m2
71 Cửa đi cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64,8 m2
72 Cửa sổ mở trượt cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51,84 m2
73 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
74 Phụ kiện cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
75 Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,1 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 130,74 m2
77 Lan can tay vịn inox 304 (đơn giá bao gồm chi phí lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 320,05 kg
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,64 100m
79 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
80 Cầu chắn rác bằng inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
81 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
82 Cút nhựa PVC đk=90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
83 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,012 100m
85 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
86 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
87 Bầu sứ thu sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
88 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 195 m
89 Bật sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 cái
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 82 m
91 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 160 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cọc
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,4 m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,164 100m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,3 m3
96 Đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM1*E Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
97 Lắp đặt bóng đèn Compact 40w Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
100 Cáp điện CVV CU/PVC/PVC 2x10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
101 Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64 m
102 Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x2,5mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 142 m
103 Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x1mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 440 m
104 Hộp tôn sơn tĩnh điện 200x300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
105 Hộp nối dây 60x80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19 hộp
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
107 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
109 Lắp đặt công tắc - 1 hạt công tắc đảo chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 360 m
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,6691 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,1673 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,2892 m3
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,042 m2
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,084 m2
116 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2432 100m2
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2984 tấn
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,16 m3
119 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->