Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160326-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông công trình
Số hiệu KHLCNT 20210145129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 12:34:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG RÃNH NGÕ 2 PHÙNG HƯNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,08 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 m3
7 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,17 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,99 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,555 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,925 m3
15 Nilong lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,394 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,849 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
18 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,051 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,59 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,524 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cấu kiện
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,577 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công trung binh 40m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,577 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,447 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,447 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 40m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,233 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 40m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,233 tấn
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,628 1000v
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 40m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,628 1000v
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 40m tiếp theo - Gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 m3
39 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,577 m3
40 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,447 m3
41 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,628 1000v
42 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,233 tấn
43 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 m3
44 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 tấn
45 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo trung binh 40m - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 m3
B ĐƯỜNG RÃNH NGÕ 22 TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,84 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 m3
6 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,13 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,98 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
10 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,595 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,935 m3
17 Nilong lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,587 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,859 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
20 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,231 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,69 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,534 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cấu kiện
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,497 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,497 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,202 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,202 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 tấn
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,164 tấn
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,164 tấn
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,977 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,977 1000v
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,818 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,818 m3
41 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,497 m3
42 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,202 m3
43 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,977 1000v
44 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,164 tấn
45 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,818 m3
46 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 tấn
47 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7 m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG RÃNH NGÕ TẬP THỂ TÀI CHÍNH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,62 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
5 Phá dỡ nền vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m3
9 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,6 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,98 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m3
12 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá xanh thanh hóa kt600x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,991 m3
19 Nilong lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,929 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,002 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
22 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,777 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,626 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,622 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,497 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cấu kiện
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG RÃNH ĐÀI TRUYỀN THANH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,94 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
4 Phá dỡ nền vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,67 m3
8 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,5 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,36 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,86 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
12 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,19 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
14 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá xanh thanh hóa kt600x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,508 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,935 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,935 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,278 m3
23 Nilong lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,56 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,557 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m2
26 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,076 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,194 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,587 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,521 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,731 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 cấu kiện
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,209 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 50m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,209 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,214 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,214 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 tấn
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,623 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,623 tấn
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,142 1000v
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,142 1000v
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,018 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,018 m3
47 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,209 m3
48 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,214 m3
49 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,142 1000v
50 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,623 tấn
51 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,018 m3
52 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 tấn
53 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,5 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,5 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung binh 50m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,5 m3
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG RÃNH NGÕ QUẦN VỢT
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,91 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,58 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m3
7 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,66 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,99 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
10 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,402 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,991 m3
18 Nilong lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,804 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,981 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
21 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,277 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,996 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,222 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,866 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
F HẠNG MỤC: RÃNH BÊN TRÁI ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,745 10m
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,073 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,039 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,055 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,39 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,06 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,394 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,394 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,165 m3
13 Nilong lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,252 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m2
16 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,269 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,516 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,111 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,592 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 cấu kiện
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 cấu kiện
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
G RÃNH BÊN PHẢI ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,649 10m
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 cấu kiện
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,801 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,268 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,931 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,629 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,307 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,94 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,088 m3
16 Nilong lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,679 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,167 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m2
19 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,246 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,484 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,097 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,255 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 cấu kiện
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 cấu kiện
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di động phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cọc
4 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cột biển báo loại D88.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
12 Hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->