Gói thầu: Đường Cặp Kênh Ông Kho xã Phong Mỹ - Tân Nghĩa (Tuyến bờ phải)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Đường Cặp Kênh Ông Kho xã Phong Mỹ - Tân Nghĩa (Tuyến bờ phải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2020 – 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 09:33:00 đến ngày 2021-02-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L = 4 m bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | Theo yêu cầu Chương V | 56,364 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm dài 4,5m | nt | 7.076 | m |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn L = 8m bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | nt | 9,125 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ bạch đàn dài 8m | nt | 1.244 | m |
| 5 | Thép buộc D6mm | nt | 108,75 | kg |
| 6 | Cung cấp lưới B40 | nt | 85,4 | m2 |
| 7 | Cung cấp ni lông sọc | nt | 85,4 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất đắp lề (đất dính) | nt | 109,42 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 (phần đất đắp lề) | nt | 1,0942 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C1 (phần đất đắp lề) | nt | 1,0942 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,7652 | 100m3 |
| 12 | Cày sọc tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ tại vị trí nền đường bị sụt lún | nt | 2.581,32 | 100m2 |
| 13 | Dặm vá bằng đá 0x4 loại 1 tại các vị trí nền đường bị sụt lún | nt | 1,8745 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công (phần mặt đường xử lý bằng đá 0x4 loại 1) | nt | 25,8132 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5 cm, T/C nhựa 3,0kg/ m2 (phần mặt đường xử lý bằng đá 0x4 loại 1) | nt | 91,2403 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi