Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162278-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210162266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá đất tại mặt bằng được đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 10:34:00 đến ngày 2021-02-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,842,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.289.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=8,5T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Vét hữu cơTheo hồ sơ BCKTKT3,5143100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT3,5142100m3
3Đào khuôn + rãnh đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT261,6451m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT2,6165100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,2095100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT10,8847100m3
7Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 36,6km (đường vào mỏ 0,5Km, đường tinhr ra QL loại 5 dài 0,8Km đường QL 20,3Km loại 1; Đường QL10 2,7Km đường loại 3; 11,7Km đường 510 và đường Thành Tân đường loại 2; 0,6Km đường giao với Thành Tân vào công trình là đường loại 5Theo hồ sơ BCKTKT1.653,64m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu (0,5km đầu đường đường loại 6, hệ số điều chỉnh k6=1,8, 0,5km đường loại 5, K=1,5)Theo hồ sơ BCKTKT165,36410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (0,3km tiếp theo là đường loại 5, k=1,5; 9,7km tiếp theo là đường loại 1, hệ số điều chỉnh k=0,57)Theo hồ sơ BCKTKT165,36410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 25,6Km tiếp theo Theo hồ sơ BCKTKT165,36410m³/1km
11Đắp lớp khuôn K98Theo hồ sơ BCKTKT2,3162100m3
12Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển TB là 36,6kmTheo hồ sơ BCKTKT325,1018100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo hồ sơ BCKTKT32,510210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT32,510210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 25,6KM ( Theo hồ sơ BCKTKT32,510210m³/1km
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường mớiTheo hồ sơ BCKTKT1,0734100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mặt đường mớiTheo hồ sơ BCKTKT1,1595100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT11,7159100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT11,7159100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ BCKTKT2,2891100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,2891100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,2891100tấn
23Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT0,2456100m3
24Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Theo hồ sơ BCKTKT491,14m2
25Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT3,653m3
26Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,291100m2
27Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT37,83m2
28Bó vỉa đá 20x26cmTheo hồ sơ BCKTKT145,5md
29Lắp đặt bó vỉa đá vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT145,51cấu kiện
30Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT4,998m3
31Đào đất trồng cây đất C3Theo hồ sơ BCKTKT2,3041m3
32Đá hố trồng cây KT 120x12x10cmTheo hồ sơ BCKTKT57,6md
33Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT11,52m2
34Bê tông móng M150# đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,152m3
35Cây sao đenTheo hồ sơ BCKTKT12Cây
36Đắp đất hố trồng cây bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT8,4m3
37Xây tường khóa hè gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT3,1042m3
38Trát tường khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT15,631m2
B THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ 2 cống tròn cũ qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT1ca
2Vận chuyển vật liệu đổ thảiTheo hồ sơ BCKTKT1ca
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,41m3
4Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT22,27m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT25,938m3
6Trát vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT117,9m2
7Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT11,79m3
8Ván khuôn gỗTheo hồ sơ BCKTKT1,572100m2
9Cốt thép mũ mố, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,2235tấn
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT11,79m3
11Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,8594tấn
12Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,5633100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1311cấu kiện
14Bê tông lót M100 đá 4x62,2m3
15Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,69m3
16Cốt thép hố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,3131tấn
17Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,9999100m2
18Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,77m3
19Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,063tấn
20Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,0154tấn
21Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0404100m2
22Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,0663tấn
23Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,103m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT221cấu kiện
25Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT3,4944m3
26Bê tông thân rãnh M250Theo hồ sơ BCKTKT12,2304m3
27Cốt thép thân rãnh dTheo hồ sơ BCKTKT0,825tấn
28Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT1,0192100m2
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,7856m3
30Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,5469tấn
31Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,044tấn
32Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,1634100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT29,121cấu kiện
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY LẮP
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đáTheo hồ sơ BCKTKT91m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT12m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT92,03m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT362,23m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT12m
6Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
7Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT1cái
8Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
10Tiếp địa lặp lại RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT57,12m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT67,32m
14Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
16Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT5cái
D ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đáTheo hồ sơ BCKTKT91m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT12m
3Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cưTheo hồ sơ BCKTKT56m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Tiếp địa lặp lại RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT5mốc
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đáTheo hồ sơ BCKTKT42m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT162,18m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC61bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT5móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ công tơTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT5cột
10Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
11Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT35,5m
12Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT161,68m
13Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT161,68m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT55m
15Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT5bảng
16Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT10đầu
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5cuộn
19Đánh số cột đènTheo hồ sơ BCKTKT5cột
20Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT1ca
F PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT9vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.289.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0.8m31
2 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 10T2
4 Máy ủi 110CV1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW1
8 Máy lu bánh thép 16T (lu rung)1
9 Lu bánh thép >=8,5T (lu tĩnh)1
10 Máy phun tưới nhựa đường phun tưới nhựa đường1
11 Cần cẩu >=6T1
12 Máy hàn điện 23KW1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->