Gói thầu: Cung cấp, xây dựng lắp đặt VTTB công trình: Thay MBA T1-25MVA thành 40MVA trạm 110kV Ninh Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201192537-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung cấp, xây dựng lắp đặt VTTB công trình: Thay MBA T1-25MVA thành 40MVA trạm 110kV Ninh Hải
Số hiệu KHLCNT 20201155901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn tín dụng thương mại SPC (theo kế hoạch vốn được Tổng công ty Điện lực miền Nam phê duyệt)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 07:30:00 đến ngày 2021-02-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,824,144,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 267,362,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bảy triệu ba trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP TẠI KHO PC, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1 Tủ
2 Tủ đấu dây ngoài trời Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1 Tủ
3 Giàn tụ bù 22KV (Lắp bổ sung 09 cells 200kVar lắp ngoài trời.) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1 Giàn
B NHÀ THẦU CUNG CẤP MÁY BIẾN ÁP VÀ PHỤ KIỆN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 40MVA.<br/>- Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoại trời.<br/>- Công suất 40MVA<br/>- Điện áp 115±9x1,78%/23kV.<br/>- Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải<br/>Trong đó bao gồm<br/>1) Tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp.<br/>2) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây<br/>3) Hộp đầu cáp phía 23kV cho 06 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500mm² (2 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính: 1 bộ<br/>4) Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR410/51 mm² cho phía 110kV: 3 bộ<br/>5) Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 110kV: 1 bộ<br/>6) Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 22kV: 1 bộ<br/>7) Kẹp đồng cho tiết địa phù hợp với dây đồng tiết diện 120mm²: 1 bộ<br/>8) 3 bộ Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3)<br/>9) Tủ điều khiển từ xa (AVR)<br/>- Re lay tự động điều chỉnh điện áp (F90)<br/>- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.<br/>10) Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 80m <br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ phân phối AC & DC: 80m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m <br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV: 20m<br/>11) Tài liệu kỹ thuật<br/>12) Dịch vụ liên quan: lắp ráp, thử nghiệm trước khi bàn giao và tham gia nghiệm thu chạy thử 72 giờ tại công trường Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1 Máy
C NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐIỆN CHÍNH, VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Máy cắt điện 3pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-31,5kA/1s), và mỗi bộ kèm: <br/>- 01 bộ Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt.<br/>- 01 bộ Giá lắp tt (450 kg) , và phụ kiện (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị<br/>- 01 bộ Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. <br/>- 06 cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm² (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt).<br/>- 02 cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1 Bộ
2 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại hai dao tiếp địa, mỗi bộ kèm: - 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 700/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 4 Bộ
3 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại một dao tiếp địa bên phải, mỗi bộ kèm: - 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 700/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 2 Bộ
4 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại một dao tiếp địa bên trái, mỗi bộ kèm: - 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 300/39 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1 Bộ
5 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại không có dao tiếp địa, mỗi bộ kèm: - 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 700/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1 Bộ
6 Máy biến dòng điện, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, 31,5kA/1s có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A, gồm: + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo lường. + Lõi 3, 4, 5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. và mỗi bộ kèm: - 01 bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 3,0m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - 02 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 700/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 9 Bộ
7 Trọn bộ dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và dây dẫn thanh cái 110kV. Những phụ kiện này bao gồm chuỗi sứ treo, kẹp, nối dây, dây nhảy, vv… bao gồm khối lượng không ít hơn: 1) Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR700/86mm²: 440m; 2) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR700 (run) đến 1 dây ACSR700 (tap): 26 Cái; 3) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR700 (run) đến 1 dây ACSR410 (tap): 06 Cái; 4) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR185 (run) đến 1 dây ACSR700 (tap): 06 Cái; 5) Kẹp cực máy cắt phù hợp dây ACSR 700/86: 06 cái; 6) Kẹp cực sứ đỡ PI phù hợp dây ACSR 700/86: 12 cái 7) Khóa néo dây dẫn phù hợp dây ACSR 700/86: 24 cái 8) Khóa đỡ dây dẫn phù hợp dây ACSR 700/86: 12 cái Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1
8 Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn và các phụ kiện kèm theo để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ cấp nguồn AC; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển đấu nối cho hệ thống ACCU và tủ sạc lắp bổ sung; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu. Chi tiết khối lượng và chủng loại cáp tham khảo gồm: - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(2x2,5) mm²): 655m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-4x4 mm²): 1448m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 285m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 297m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 464m - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²: 160 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm²: 132 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1,5mm²: 1090 cái - Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32,... Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1
9 Bộ Ắcquy 110VDC + Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình - Hộp cầu chì và phụ kiện - Bao gồm công tác nạp điện Accu Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1 Bộ
10 Máy điều hòa nhiệt độ loại split - 220VAC - 18.000BTU kèm phụ kiện lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 4 Bộ
11 Máy điều hòa nhiệt độ loại split - 220VAC - 9.000BTU kèm phụ kiện lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 3 Bộ
12 Tài liệu kỹ thuật - Tài liệu phê duyệt (Các bản vẽ kích thước, Sơ đồ đấu dây bên trong thiết bị, Sơ đồ chức năng (Điều khiển, bảo vệ), Tài liệu thiết bị như các mô tả bao gồm danh sách các bộ phận, hướng dẫn lắp đặt, bảo trì,…): 5 bộ - Tài liệu cuối cùng: 8 bộ + Các bản vẽ cuối cùng: Bản vẽ hướng dẫn thi công lắp đặt, Sơ đồ chức năng (Điều khiển, bảo vệ), Sơ đồ đấu dây bên trong thiết bị, tủ bảng, Danh sách cáp hạ thế và chi tiết đấu nối đến các khối thiết bị, đĩa CD (USB) chứa file của tất cả các bản vẽ cuối cùng + Tài liệu: Hồ sơ thử nghiệm thiết bị, Hướng dẫn vận hành và bảo trì của tất cả các thiết bị, Tài liệu hướng dẫn cho tính toán thí nghiệm rờ le, Phần mềm cần thiết cùng cáp thông tin cho thí nghiệm, thí nghiệm rơ le bao gồm phần mềm logic của đầu vào-ra nhị phân, … của rơ le thông qua PC, Phần mềm cần thiết cùng cáp thông tin để đọc và lập trình công tơ đo đếm thông qua PC, đĩa CD (USB) chứa tất cả các file tài liệu. - Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận phê duyệt mẫu của cơ quan quản lý Nhà nước cho các thiết bị đo đếm (CT, VT, Công tơ). Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1
D NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ , VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Cung cấp lắp đặt trọn bộ hệ thống nối đất của trạm biến áp đảm bảo yêu cầu điện trở nối đất theo quy định. Với khối lượng thực hiện tối thiểu bao gồm:<br/>1) Dây đồng trần C120mm²: 30m;<br/>2) Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x240mm²: 110m;<br/>3) Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm²: 213m;<br/>4) Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm²: 30m;<br/>5) Mối hàn hóa nhiệt: 21 cái;<br/>6) Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc): 126 cái;<br/>7) Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc): 52 cái;<br/>8) Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc): 05 cái.<br/>9) Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép (Cỡ dây đồng 120mm2): 70 cái; Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1
2 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cho 01 giàn tụ bù 24kV nâng công suất từ 2,4MVar lên 4,2MVar lắp bổ sung (gồm: cầu chì, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1 Trọn gói
3 Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV. Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm: - Đầu dò chống nổ ngoài trời (kèm phễu thu nhệt): 8 bộ - Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy): 300m - Ống ruột gà thép D21 luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 1 lô - Thép góc L50x50x5: 80kg; - Thép U80x40x40x6 dài 4m: 8 thanh; - Bulong giãn chân M12x8: 32 bộ. - Ống thép D21 luồn dây: 30 mét - Măng xông nối ống thép D21: 08 cái Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1 trọn bộ
E PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TRẠM, NHÀ THẦU THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC, THU HỒI.
1 Trọn bộ các thiết bị vật liệu hiện hữu tại trạm tháo ra và phối hợp đơn vị QLVH thu hồi do không còn sử dụng cho công trình.<br/>Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm:<br/>- Máy biến áp lực 25MVA kèm tủ điều khiển từ xa MBA: 01 bộ (Vận chuyển, làm móng tạm và đặt tạm trong trạm)<br/>- Biến dòng điện 1 pha 123kV: 06 bộ<br/>- Dao cách ly 123kV 2 lưỡi tiếp đất: 02 bộ<br/>- Dao cách ly 123kV 1 lưỡi tiếp đất: 03 bộ<br/>- Dao cách ly 123kV 0 lưỡi tiếp đất: 01 bộ<br/>- Dây dẫn ACSR 410/51: 440 mét<br/>- Chuỗi cách điện néo: 06 bộ<br/>- Khóa néo dây dẫn: 30 bộ<br/>- Khóa đỡ dây dẫn: 12 bộ<br/>- Kẹp chữ T: 36 cái<br/>- Acquy 110VDC - 120Ah/5h: 01 giàn<br/>- Máy lạnh 1HP: 10 bộ<br/>- Cáp nhị thứ: 01 lô Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt 1
F PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Móng giá đỡ dao cách ly 3P 123kV<br/>* Khối lượng chi tiết 1 móng gồm:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II: 0,3209 (100m3)<br/>- Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,99 (m3)<br/>- Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20: 4,17 (m3)<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn móng: 0,1482 (100m2)<br/>- SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,035 (tấn)<br/>- SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,1919 (tấn)<br/>- Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 0,045 (tấn)<br/>- Định vị bulon neo: 0,045 (tấn)<br/>- Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 1,08 (m2)<br/>- Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90: 0,2725 (100m3) Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ 2 móng
2 Cải tạo móng giá đỡ dao cách ly 3P 123kV * Khối lượng chi tiết 1 móng gồm: - Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg: 0,2832 (tấn) - Bulong M8x20: 24 (bộ) - Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B20: 2,15 (m3) - Ván khuôn móng: 0,0558 (100m2) Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ 6 bộ
3 Móng giá đỡ máy cắt 3P 123kV * Khối lượng chi tiết 1 móng gồm: - Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II: 0,273 (100m3) - Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100: 0,8 (m3) - Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250: 3,120 (m3) - Ván khuôn móng: 0,1062 (100m2) - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0241 (tấn) - Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm: 0,1475 (tấn) - Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 0,03 (tấn) - Lắp đặt bulong neo: 0,03 (tấn) - Láng cổ cột, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100: 0,72 (m2) - Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90: 0,2342 (100m3) Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ 1 móng
4 Móng giá đỡ biến dòng điện 1 pha 123kV * Khối lượng chi tiết 1 móng gồm: - Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất đào cấp 2: 0,0799 (100m3) - Beton lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, B7,5: 0,2 (m3) - Beton lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, B20: 0,76 (m3) - SXLD tháo dỡ ván khuôn móng: 0,0408 (100m2) - SXLD cốt thép móng đường kính ≤ 10mm: 0,0084 (tấn) - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,0421 (tấn) - Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 0,015 (tấn) - Lắp đặt bulon neo M24x750/200: 0,015 (tấn) - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 0,36 (m2) - Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90: 0,0714 (100m3) Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ 3 móng
5 Cải tạo móng giá đỡ biến dòng điện 1 pha 123kV * Khối lượng chi tiết 1 móng gồm: - Thép hình mạ kẽm nhúng nóng: 0,0526 (tấn) - Lắp dựng thép hình: 0,0526 (tấn) - Bulong M24x100: 0,0026 (tấn) Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ 6 móng
6 Móng tủ đấu dây ngoài trời * Khối lượng chi tiết 1 móng gồm: - Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II: 0,0076 (100m3) - Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5: 0,08 (m3) - Beton móng rộng <=250cm đá 1x2, B20: 0,33 (m3) - Ván khuôn: 0,0342 (100m2) - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0217 (tấn) - Bu long chân giãn M12x150: 4 (bộ) - Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90: 0,0034 (100m3) Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ 1 móng
7 Các hạng mục khác * Bao gồm: - Khoan đục thành mương cáp: 0,6 (m3) - Đá 1x2 sân trạm bổ sung hao hụt 30%: 1,8 (m3) - Thu hồi rải lại đá 1x2 sân trạm: 6 (m3) Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ 1
G Chi chú: Đơn giá chào thầu cho các hạng mục công việc nêu trên đã bao gồm tất cả các chi phí (Chi phí chung, chi phí nhà tạm, chi phí Bảo hiểm Công trình, chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế, thu nhập chịu thuế tính trước, ...)
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->