Gói thầu: Gói so 1: Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ hạng mục đường dây trung thế, hạ thế và biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110740-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói so 1: Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ hạng mục đường dây trung thế, hạ thế và biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 10:28:00 đến ngày 2021-02-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,982,937,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI XƯỞNG THỰC HÀNH ĐIỆN CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5748 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 312,5988 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,54 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,854 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, ngon>=4,2cm -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,1 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,0494 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8189 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,626 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1872 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3855 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,766 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,986 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2487 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,2396 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8181 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,9288 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,685 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,204 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,8056 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 332,77 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 322,57 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 118,93 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114,89 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 181,81 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 82,2 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 210,2 | m |
| 32 | Ốp chân tường đá chẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,28 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 401,74 | m2 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,88 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,75 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,75 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,75 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 629,92 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 455,784 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 489,219 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 596,485 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | cái |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo đài loan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,2 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa 14x14x1,4 a150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,2 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 408,2145 | 1m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép fi 16 khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1875 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép LDC 80x5,5 khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7268 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép LDC 70x5 khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6112 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép LDC 50x5 khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5688 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép LDC 30x3 khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0221 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép bản dày 10mm khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3514 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4678 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép C60x120x15x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2212 | tấn |
| 56 | Gia công thép fi 10 giằng xà gồ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0472 | tấn |
| 57 | Tăng đơ thép M20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 58 | Bulong M16, L=250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | Cái |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2684 | tấn |
| 60 | Trần tole sóng nhuyễn (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 343,2 | M2 |
| 61 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,796 | 100m2 |
| 62 | Ống PVC D90x2,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,573 | 100m |
| 63 | Cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0694 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5943 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8576 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,495 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1774 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1974 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9394 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2455 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4143 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0849 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2342 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,41 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,326 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3283 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8459 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5575 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0949 | tấn |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,0578 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,432 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,432 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x24W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | bộ |
| 2 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 3 | Quạt đảo lắp trên trần 54W/220V công tắc điều khiển | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 5 | Mặt đế 3 lỗ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Mặt đế 4 lỗ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 7 | Mặt đế 5 lỗ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 8 | ổ cắm điện loại đôi 3 chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 9 | MCCB 125A/2P | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 10 | MCB 63A/1P | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 11 | MCB 30A/1P | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | MCB 10A/1P | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 13 | Công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | cái |
| 14 | Cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 650 | m |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 400 | m |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 450 | m |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa 24x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150 | m |
| 21 | Ống nhựa 30x16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 22 | Ống counrant D32 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m+ kẹp chữ D | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cọc |
| C | XÂY MỚI XƯỞNG THỰC HÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5748 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 312,5988 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,54 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,854 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, ngon>=4,2cm -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,1 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,0494 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,724 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,626 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1872 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3855 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,766 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,986 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2487 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,2396 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8181 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,9288 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,685 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,204 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,8056 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 332,77 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 322,57 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 118,93 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114,89 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 181,81 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 82,2 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 210,2 | m |
| 32 | Ốp chân tường đá chẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,28 | m2 |
| 33 | Ốp gạch gốm 50x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,56 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 401,74 | m2 |
| 35 | Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,88 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,75 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,75 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,75 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 629,92 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 421,224 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 454,659 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 596,485 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | cái |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo đài loan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,2 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa 14x14x1,4 a150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,2 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 408,2145 | 1m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép fi 16 khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1875 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép LDC 80x5,5 khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7268 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép LDC 70x5 khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6112 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép LDC 50x5 khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5688 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép LDC 30x3 khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0221 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép bản dày 10mm khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3514 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4678 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép C60x120x15x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2212 | tấn |
| 57 | Gia công thép fi 10 giằng xà gồ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0472 | tấn |
| 58 | Tăng đơ thép M20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 59 | Bulong M16, L=250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | Cái |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2684 | tấn |
| 61 | Trần tole sóng nhuyễn (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 343,2 | M2 |
| 62 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,796 | 100m2 |
| 63 | Ống PVC D90x2,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,573 | 100m |
| 64 | Cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0694 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5943 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8576 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,495 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1774 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1974 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9394 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2455 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4143 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0849 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2342 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,41 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,326 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3283 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8459 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5575 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0949 | tấn |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,0578 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,432 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,432 | 100m2 |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x24W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | bộ |
| 2 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 3 | Quạt đảo lắp trên trần 54W/220V công tắc điều khiển | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 5 | Mặt đế 3 lỗ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Mặt đế 4 lỗ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 7 | Mặt đế 5 lỗ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 8 | ổ cắm điện loại đôi 3 chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 9 | MCCB 125A/2P | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 10 | MCB 63A/1P | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 11 | MCB 30A/1P | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | MCB 10A/1P | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 13 | Công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | cái |
| 14 | Cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 650 | m |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 400 | m |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 450 | m |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa 24x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150 | m |
| 21 | Ống nhựa 30x16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 22 | Ống counrant D32 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m+ kẹp chữ D | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cọc |
| E | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC VIÊN | |||
| F | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,2304 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,1614 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,649 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,384 | 100m |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0075 | m3 |
| 6 | Tấm ni long lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,672 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,397 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0938 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9378 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6218 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1678 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1683 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3477 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4508 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7885 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6459 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2639 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0109 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | 1cấu kiện |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4381 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3886 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4455 | m3 |
| 24 | Diện tich xây tường ngoài D100 <6m (gạch không nung XMCL) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,375 | M2 |
| 25 | Diện tich xây tường trong D100 <6m (gạch không nung XMCL) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,065 | M2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,0352 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 99,01 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96,145 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,51 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,925 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,061 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,2175 | m2 |
| 33 | Lát gạch nhám 300x300 bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,465 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,36 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,31 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,974 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,974 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 187,225 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,028 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 121,8815 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 132,3715 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung inox tole kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2 | m2 |
| 43 | Cửa sổ bật, khung nhôm kính mờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,75 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa 14x14x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,75 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ STK hộp 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,211 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,211 | tấn |
| 47 | Gia công thép đỡ bồn nước STK 50x100x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0152 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thép đỡ bồn nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0152 | tấn |
| 49 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 + chốt gài chống bậc (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,8925 | M2 |
| 50 | Tole lạnh mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,54 | 100m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC D42x2,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,225 | 100m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,6 | m |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0562 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0522 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0147 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0703 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1656 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0419 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0925 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4501 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0878 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0611 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0456 | tấn |
| G | Hầm tự hoại 2900X3100 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,9669 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,7997 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,095 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,095 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0162 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2781 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4324 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,212 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,682 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,63 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7911 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0226 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0626 | tấn |
| 15 | Than hoạt củi ngăn lọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,432 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 ngăn lọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,288 | m3 |
| 17 | Đá 1x2 ngăn lọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | m3 |
| H | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led 1,2m-20W/220V+hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Bảng mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Công tắc điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Cáp đồng đôi bọc nhựa 2xCV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 7 | Cáp đồng đôi bọc nhựa 2xCV4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | m |
| 8 | Nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| I | Hệ thống nước | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 2 | Van phao + bộ đống ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Lavabo + vòi (loại 1) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 4 | Chậu xí xổm + thùng dội (loại 1) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi xả | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| 7 | Gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 8 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 9 | Lưới thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,22 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC D34x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC D60x2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7 | 100m |
| 15 | Tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | cái |
| 16 | Co PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 17 | Tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 18 | Tê PVC D34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 19 | Co PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 20 | Tê PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 21 | Tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 22 | Co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | cái |
| 23 | Thập PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 24 | Tê PVC D114 45 độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | cái |
| 25 | Co PVC D114 45 độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 26 | Thập PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 27 | Van khóa PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 28 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | cái |
| 29 | Keo dán ồng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Kg |
| 30 | Băng keo quấn đầu răng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | cuộn |
| 31 | Motuer 1,5HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| J | XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,5528 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,9976 | m3 |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,404 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,404 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,477 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2688 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1015 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,037 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0368 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | m2 |
| 14 | Ống thép STK D114x4,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 440,0438 | Kg |
| 15 | Thép bản dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,1 | Kg |
| 16 | Thép bản dày 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,227 | Kg |
| 17 | Bulong fi 16 L=600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | Cái |
| 18 | Ống thép STK D60x2,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 377,4255 | Kg |
| 19 | Xà gồ 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 538,0704 | Kg |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4923 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4923 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3774 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3774 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5381 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5381 | tấn |
| 26 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9176 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,972 | 1m2 |
| K | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| L | Tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.707,3192 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.563,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 170,46 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.180,5328 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.090,2664 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.707,3192 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.563,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 170,46 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,0124 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1254 | 100m2 |
| M | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| N | Tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.726,3424 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.588,55 | m2 |
| 3 | DT ốp WC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 255,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 382,98 | m2 |
| O | Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.209,9282 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.104,9642 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.726,3424 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.588,55 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 382,98 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,9484 | 100m2 |
| P | CẢI TẠO XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| Q | Tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 292,97 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 212,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 252,2857 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 245,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 239,6 | m2 |
| R | Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 336,7 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 168,35 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 292,97 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 212,08 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 252,2857 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 245,2 | m2 |
| 7 | Trần rima khung nhôm (TP) có chốt gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 239,6 | M2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,934 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,42 | 100m2 |
| S | CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN, CẢI TẠO NHÀ XE HỌC VIÊN | |||
| T | Cải tạo nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,2684 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,2684 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8036 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng xối tôn (tạm tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,4 | m |
| U | Cải tạo nhà xe học viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 187,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,2737 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,2737 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8768 | 100m2 |
| 5 | Lắp mới máng xối tôn (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,4 | m |
| V | CẢI TẠO XƯỞNG MAY CÔNG NGHIỆP | |||
| W | Tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 387,659 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 228,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 245,2906 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 202,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 197,2 | m2 |
| X | Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 410,5993 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 205,2997 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 387,659 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 228,24 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 245,2906 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 202,52 | m2 |
| 7 | Trần rima khung nhôm (TP) có chốt gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 197,2 | M2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,934 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,04 | 100m2 |
| Y | CẢI TẠO HÀNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ | |||
| Z | Cải tạo hàng rào | |||
| AA | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,164 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,551 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6138 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 412,7462 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,91 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,844 | m2 |
| AB | Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 412,7462 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,56 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 412,7462 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,91 | 1m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,844 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,844 | m2 |
| 8 | Đèn led 1,2m-20W/220V+hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 9 | Công tắc điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm ba | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 12 | Đế + mặt dùng cho 3 thiết bị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 13 | Quạt đảo trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 14 | Cáp đồng đôi bọc nhựa 2xCV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 15 | Cáp đồng đôi bọc nhựa 2xCV2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m |
| 16 | Cáp đồng đôi bọc nhựa 2xCV4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| 17 | Nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| AC | Hàng rào làm mới | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,864 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 150x150cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,88 | 100m |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,5733 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7987 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4451 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9166 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2929 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2633 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7622 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,3632 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 166,64 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 784,08 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 784,08 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 256,64 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.040,72 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,49 | m2 |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép fi12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2775 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép dẹp dày 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1369 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,49 | 1m2 |
| AD | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| AE | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,98 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,6871 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.155 | Viên |
| AF | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8665 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1512 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,92 | m2 |
| 7 | Bulong D24mm, dài 1000mm + rondell | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Bộ |
| 8 | Cáp Cu trần 11mm2 tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m |
| 9 | Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 242,2 | m |
| 10 | Cáp Cu trần 6mm2 suốt tuyến | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 233,2 | m |
| 11 | Cột đèn hình lục giác cao 6m mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | 1 cột |
| 12 | Cần đèn đơn cao 2m, rộng 1,5m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | 1 cần đèn |
| 13 | Đèn cao áp sudium M250W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | 1 choá |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 10 đầu |
| 15 | Nối ống HDPE/TFP 40/30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cái |
| 16 | Ống nhựa HPDE/TFP 40/30 xoắn dày 1,7mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 233,2 | m |
| 17 | Bảng phít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bảng |
| 18 | Domino | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 19 | Cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 20 | MCB 2P-32A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 21 | MCCB 2P-50A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 22 | Điện kế 2P-50A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện 400x600x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 24 | Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | 1 bộ |
| 25 | Ống nhựa xoắn D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | m |
| AG | CẢI TẠO SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AH | Sân | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 402 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,8 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 268 | m3 |
| 4 | Lăng gulo tạo nhám (tạm tính 0,02NC 3/7) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.680 | m2 |
| 5 | Kẻ ron 2000x2000mm (tạm tính 0,02xNC 3/7) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.680 | M |
| AI | Bó nền | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,42 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 221 | m2 |
| AJ | Tam cấp nền sân | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,891 | m3 |
| 2 | Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,93 | m2 |
| AK | Hệ thống thoát nước | |||
| AL | Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 240 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 240 | 1cấu kiện |
| AM | Xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 112,2425 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,2283 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,4412 | m3 |
| 4 | Tấm ni long | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0467 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,467 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,298 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8108 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,188 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5508 | 100m2 |
| AN | Dall hố ga (thép LDC 63X6 làm ván khuôn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5438 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0125 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4668 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4668 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 331 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi