Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161325-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 5.800.000.000 đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 07:16:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,577,903,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,6697 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,6m, ngọn >+42 = máy, đóng trên mặt đất đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 262,706 | 100M |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,7802 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 521,9114 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,812 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,828 | M3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 60,1077 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 65,848 | M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,5253 | M3 |
| 10 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Tấm nhựa : Loại 1 | 10,1745 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 6m | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,9132 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,3067 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 25,876 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 39,132 | M3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,8276 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 18,1424 | M3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,7268 | 100M2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,6668 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2442 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,5192 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,714 | 100M2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 7,5696 | 100M2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,2678 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tam cấp, ram dốc.... | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,468 | 100M2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,8112 | M3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3483 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,6776 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống mung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,2096 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75(50% không nung) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,1824 | M3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75(50% nung) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,1824 | M3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 (50% không nung) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,6228 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 (50% nung) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,6228 | M3 |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện + khung bông sắt hộp + ô kính hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 93,96 | M2 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi blamri nhôm sơn tĩnh điện + khung bông sắt hộp + ô kính hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,2 | M2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện + khung bông sắt hộp +hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 75,24 | M2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật kính khung nhôm sơn tĩnh điện hẽ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,32 | M2 |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng vách ngăn blamri nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,4 | M2 |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng cửa tủ blamri nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,315 | M2 |
| 39 | Cung cấp & lắp dựng lam trang trí ô kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,92 | M2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 274,7187 | M2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (50 % gạch đất nung) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 129,15 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (50 % gạch XMCL không nung) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 129,15 | M2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75(50 % gạch đất nung) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 212,475 | M2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 212,475 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 330,42 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 347,4696 | M2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa mác 75 không sơn | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 114,8 | M2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 712,9512 | M2 |
| 49 | Trát trần, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 226,78 | M2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 697,6 | Mét |
| 51 | Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 16,63 | M2 |
| 52 | Đắp vữa xi măng dày 5cm, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,44 | M2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 381,7 | M2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 341,53 | M2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 341,53 | M2 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 797,98 | M2 |
| 57 | Lát đá hoa cương, vữa mác 75 bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 93,974 | M2 |
| 58 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,77 | M2 |
| 59 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,54 | M2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 49,135 | M2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 300x600mm cao 2,1m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 184,87 | M2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 300x600mm cao 2,1m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 365,28 | M2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,085 | M2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm 70x200(màu đỏ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,08 | M2 |
| 65 | Cung cấp & lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53,0226 | M2 |
| 66 | Thép vì kèo L63*63*5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2.166,73 | Kg |
| 67 | Thép vì kèo L50*50*4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 296,73 | Kg |
| 68 | Thép L40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 365,9 | Kg |
| 69 | Thép H200x200x10 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 136,92 | Kg |
| 70 | Thép H70x70x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,77 | Kg |
| 71 | Bu long fi 16 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 85,212 | Kg |
| 72 | Thép bản dày 6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 589,52 | Kg |
| 73 | Sản xuất vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6617 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6617 | Tấn |
| 75 | Thép L40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 329,56 | Kg |
| 76 | Thép bản dày 6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 86,79 | Kg |
| 77 | Sản xuất vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4164 | Tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Que hàn : Việt Nam | 0,4164 | Tấn |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50*100*2,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,7238 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 3,7238 | Tấn |
| 81 | Trần tấm Prima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 623,54 | M2 |
| 82 | Lợp mái bằng tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,9296 | 100M2 |
| 83 | Dán ngói 90v/m2, chiều cao <= 6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,57 | M2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 957,9687 | M2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.517,3208 | M2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.183,6104 | M2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.291,6791 | M2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 437,5983 | M2 |
| 89 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,84 | M2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1992 | Tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0448 | Tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <=10 mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4123 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,961 | Tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính <=10 mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,3624 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7,4221 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, lanh tô.... <=6m, đường kính<=10 mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,6034 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, ĐK > 10mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1634 | Tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính <=10 mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,069 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép > 10mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,37 | Tấn |
| 100 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x2,9mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,97 | 100M |
| 101 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa fi 90 | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 60 | Cái |
| 102 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1355 | 100M |
| 103 | Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | Cái |
| 104 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,2716 | 100M3 | |
| 105 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,098 | M3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0815 | 100M3 | |
| 107 | Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,032 | M3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6671 | M3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 34,76 | M2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,64 | M2 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9536 | M3 |
| 112 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0389 | 100M2 |
| 113 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0776 | Tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | Cái |
| 115 | Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1 | Đá 4x6 ; Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,33 | M3 |
| 116 | Than hoạt tính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,45 | M3 |
| 117 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 2 bóng | 34 | Bộ | |
| 118 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | 22 | Bộ | |
| 119 | Lắp đặt đèn LED hộp ốp trần nổi D300x300 | 3 | Bộ | |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường D400 + phích cắm | 20 | Bộ | |
| 121 | Lắp đặt quạt đảo treo trần cánh nhựa | 26 | Bộ | |
| 122 | Quạt đứng công nghiệp | 4 | Bộ | |
| 123 | Lắp đặt hộp 3 công tắc (4 lỗ) + mặt đế | 13 | Cái | |
| 124 | Lắp đặt hộp 2 công tắc (3 lỗ) + mặt đế | 10 | Cái | |
| 125 | Lắp ổ cắm ba 2 lổ + mặt đế | 25 | Bộ | |
| 126 | MCCB 2P-100A | 1 | Cái | |
| 127 | MCB 2P-20A | 6 | Cái | |
| 128 | Lắp công tắc | 59 | Cái | |
| 129 | Lắp đặt cầu chì | 48 | Cái | |
| 130 | Dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | 638 | Mét | |
| 131 | Dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | 660 | Mét | |
| 132 | Dây cáp điện CV 1x4,0mm2 | 152 | Mét | |
| 133 | Dây cáp điện CV 1x11,0mm2 | 120 | Mét | |
| 134 | Dây cáp điện CV 1x22,0mm2 | 100 | Mét | |
| 135 | Cáp đồng trần 11mm2 | 15 | Mét | |
| 136 | Ống nhựa dẹp 40x25 | 102 | Mét | |
| 137 | Ống nhựa dẹp 25x15 | 188 | Mét | |
| 138 | Lắp ống courant fi 25 | 200 | Mét | |
| 139 | Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4M + kẹp tiếp địa | 3 | Bộ | |
| 140 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000 lít + van phao +phụ kiện | 2 | Cái | |
| 141 | Máy bơm 2HP + thùng tole đậy | 1 | Bộ | |
| 142 | Lắp đặt lavabo sứ (đặt âm) + vòi rửa | 6 | Bộ | |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 7 | Bộ | |
| 144 | Lắp đặt vòi lạnh gắn tường | 7 | Bộ | |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | 8 | Bộ | |
| 146 | Bộ 7 món | 7 | Bộ | |
| 147 | Lắp đặt lưới thu inox | 7 | Cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | 0,12 | 100M | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | 0,4 | 100M | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34*2,0mm | 0,5 | 100M | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | 0,24 | 100M | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*3,0mm | 0,3 | 100M | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*3,8mm | 0,24 | 100M | |
| 154 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | 6 | Cái | |
| 155 | Lắp đặt tê PVC Þ34 | 2 | Cái | |
| 156 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | 3 | Cái | |
| 157 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | 3 | Cái | |
| 158 | Lắp đặt co PVC Þ27 | 8 | Cái | |
| 159 | Lắp đặt co PVC Þ34 | 5 | Cái | |
| 160 | Lắp đặt co PVC Þ60 | 6 | Cái | |
| 161 | Lắp đặt co PVC Þ90 | 4 | Cái | |
| 162 | Lắp đặt co PVC Þ114 | 4 | Cái | |
| 163 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | 6 | Cái | |
| 164 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | 3 | Cái | |
| 165 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ90/60 | 2 | Cái | |
| 166 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ34/27 | 2 | Cái | |
| 167 | Lắp đặt co PVC Þ27/21 | 10 | Cái | |
| 168 | Lắp đặt van khóa Þ34 | 2 | Cái | |
| 169 | Lắp đặt van khóa Þ27 | 3 | Cái | |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0944 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ngon >=35mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,0838 | 100M |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0717 | 100M3 | |
| 4 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,208 | M3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,911 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,605 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,208 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 1,1181 | M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,4032 | M3 |
| 10 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Tấm nhựa : Loại 1 | 1,1109 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 6m | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7125 | M3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,28 | 100M2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1483 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 1,854 | M2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,384 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,384 | Tấn |
| 17 | Thép ống STK Þ90x3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 119,7941 | Kg |
| 18 | Thép bản dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39,25 | Kg |
| 19 | Thép bản dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,3406 | Kg |
| 20 | Bu long fi 16 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,936 | Kg |
| 21 | Sản xuất cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1863 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,1863 | Tấn |
| 23 | Thép ống STK Þ60x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 249,9409 | Kg |
| 24 | Sản xuất vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2499 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Que hàn : Việt Nam | 0,2499 | Tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1856 | 100M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 57,1756 | M2 |
| 28 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5 | M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0708 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0676 | Tấn |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1258 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,2584 | M3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6292 | M3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0862 | 100M3 | |
| 5 | Đóng Cừ tràm L=2,7m , ngọn >=35mm bằng máy, đóng trên mặt đất, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,563 | 100M |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0469 | 100M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,194 | M3 |
| 8 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Tấm nilong : loại 1 | 0,1493 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 0,242 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,484 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,3785 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,08 | 100M2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5095 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1436 | 100M2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,75 | M2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8 | M2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,4 | M2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9158 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2482 | 100M2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,422 | M2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,3698 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3096 | 100M2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 32,164 | M2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1155 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0067 | 100M2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan fi 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0037 | Tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0083 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, fi 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0328 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0056 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0251 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, fi 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,13 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m,fi 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0421 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, <=6m, fi 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1484 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0698 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0547 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền <4m, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,075 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền <4m, fi 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0339 | Tấn |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7147 | M3 |
| 40 | Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,773 | M2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,576 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,6326 | M3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 41,518 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 47,497 | M2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,8 | M2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm nhám( sỏi chống trơn ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,38 | M2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,185 | M2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35 | Mét |
| 49 | Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,648 | M2 |
| 50 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,006 | 100M |
| 51 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1827 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0688 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,0688 | Tấn |
| 54 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,05 | M2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 90,898 | M2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 64,736 | M2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 73,886 | M2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 81,748 | M2 |
| 59 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 700(KB nhôm) , sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,72 | M2 |
| 60 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm ( cửa sổ bật KM 5ly KN H700 + KB N + Phụ kiện ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,5 | M2 |
| 61 | Cung cấp & lắp dựng vách ngăn blamri khung đố nhôm hộp 30x70 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,25 | M2 |
| 62 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,144 | 100M |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,432 | M2 |
| 64 | Ngâm xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,561 | M2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,561 | M2 |
| 66 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 8,4942 | M3 | |
| 67 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,6143 | M3 | |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,547 | M3 |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,789 | M3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,7326 | M3 | |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5123 | M3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2614 | M3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,912 | M2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,59 | M2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3656 | M3 |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0173 | 100M2 |
| 77 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,031 | Tấn |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | Cái |
| 79 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,16 | M3 |
| 80 | Than hoạt tính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,176 | M3 |
| 81 | Lắp đèn LED 0,6m 1 bóng | 2 | Bộ | |
| 82 | Lắp đèn chữ U 30W 1 bóng | 3 | Bộ | |
| 83 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ( 2 công tắc) | 1 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt mặt đế 4 lỗ (3 công tắc) | 1 | Cái | |
| 85 | Lắp công tắc | 5 | Cái | |
| 86 | Lắp cầu chì | 2 | Cái | |
| 87 | MCB 1P/20A | 1 | Cái | |
| 88 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | 80 | Mét | |
| 89 | Hộp nhựa vuông 20x10 | 30 | Mét | |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | 1 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt MOTUER 1HP + thùng TOL đậy | 1 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 3 | Bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi nước INOX ( loại tay cấùn gạt) | 3 | Bộ | |
| 95 | Lắp đặt lưới thu inox D150 | 4 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa inox có chân đỡ | 2 | Bộ | |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhựa | 3 | Bộ | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | 0,08 | 100M | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | 0,12 | 100M | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | 0,16 | 100M | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | 0,06 | 100M | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | 0,6 | 100M | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | 0,06 | 100M | |
| 104 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | 3 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | 2 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt co PVC Þ90 | 2 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt co Þ60 | 5 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | 7 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | 10 | Cái | |
| 110 | Lắp đặt co PVC Þ27 | 9 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt co fi 27/21 PVC | 6 | Cái | |
| 112 | Thùng rác vệ sinh | 2 | Cái | |
| 113 | Lắp đặt van khóa D27 | 2 | Cái | |
| 114 | Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 | 10 | Cái | |
| 115 | Lắp đặt gương soi | 2 | Cái | |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | 2 | Cái | |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,9923 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm L=2,7m, ngộn >=35mm đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,1438 | 100M |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,7272 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,993 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,993 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,882 | M3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 11,8934 | M3 |
| 8 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Tấm nhựa : Loại 1 | 0,5993 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,0263 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 17,3199 | M3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7036 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,8836 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,3677 | 100M2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,0466 | M3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,2101 | M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1152 | M3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,7356 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 510,6373 | M2 |
| 19 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 148,5126 | M2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 166,0153 | M2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,2172 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0162 | 100M2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 50 kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | Cái |
| 24 | Đắp vữa xi măng dày 3cm, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,1336 | M2 |
| 25 | Đắp tường vữa xi măng dày 2cm, vữa mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 30,161 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 446,1075 | M2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 191,7895 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 758,923 | M2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 121,026 | M2 |
| 30 | Dán chữ Mica nổi mạ vàng(thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 31 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,9 | M2 |
| 32 | Thép hộp 50x50x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 81,2475 | Kg |
| 33 | Thép hộp 20x20x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 49,1061 | Kg |
| 34 | Thép dẹt 20x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,0506 | Kg |
| 35 | Thép tròn trơn D16 nhọn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,147 | Kg |
| 36 | Ốp tole phẳng D1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,166 | M2 |
| 37 | Bánh xe D100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 38 | Tay vịn thép tròn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 39 | Sản xuất cửa song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,761 | M2 |
| 40 | Lắp đặt cửa song sắt | Que hàn : Việt Nam | 0,2267 | Tấn |
| 41 | Thép hộp 25x25x1,5(vị trí bảng tên) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,5923 | Kg |
| 42 | Thép dẹt 20x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 92,7085 | Kg |
| 43 | Thép tròn trơn D16 nhọn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 69,8265 | Kg |
| 44 | Thép tròn D14 nhọn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 166,9456 | Kg |
| 45 | Thép hộp 30x60x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 130,7732 | Kg |
| 46 | Thép tròn fi 16 hàng rào A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 286,0125 | Kg |
| 47 | Sản xuất hàng rào song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43,0025 | M2 |
| 48 | Lắp đặt hàng rào | Que hàn : Việt Nam | 0,8816 | Tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 68,6792 | M2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0986 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <=10 mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5114 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính <=10 mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9074 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5759 | Tấn |
| F | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| G | SÂN, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,3723 | M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1893 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0502 | M3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,5639 | M3 |
| 5 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Tấm nilong : loại 1 | 0,0352 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0188 | 100M2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0457 | M3 |
| 8 | Lát gạch nhám 30x30 bậc tam cấp, vữa mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,6254 | M2 |
| 9 | Ống Inox fi 76-304 | Inox 304 - Loại 1 - đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | M |
| 10 | Ống Inox fi 60-304 | Inox 304 - Loại 1 - đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,3 | M |
| 11 | Trái cầu Inox Þ50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 12 | Thép U75*150*75*1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,5975 | Kg |
| 13 | Bulong liên kết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 14 | Sản xuất cột cờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0265 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột cờ | Que hàn : Việt Nam | 0,0265 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,72 | M2 |
| 17 | Lá cờ tổ quốc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Lá |
| 18 | Đào bó vỉa đất cấp I | 1,044 | M3 | |
| 19 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Tấm nilong : loại 1 | 2,717 | 100M2 |
| 20 | Bê tông bó hè, bó sân đá 4x6 Mác 100 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,044 | M3 |
| 21 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 Mác 200 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,6008 | M3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 81,21 | M3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 27,54 | M3 |
| 24 | Ván khuôn vỉa hè | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1601 | 100M2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,208 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 42,28 | M2 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo 400x400x32, vữa mác 75 | Gạch Terrazzo 400x400x32 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.189 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 42,28 | M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,45 | Tấn |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát cồn san lắp | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4.736 | M3 |
| 2 | Khối lượng đất đào | 9,7937 | 100M3 | |
| 3 | Khối lượng đất đắp | 9,153 | 100M3 | |
| 4 | San đầm bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,6824 | 100M3 | |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 191,3236 | M3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 26,91 | M3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 110,3036 | M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 15,88 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 13,778 | M3 |
| 6 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 26,0984 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,0224 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5305 | 100M2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 194 | Cái |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót rãnh, hố ga | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4168 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thành hố ga, thành rãnh | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,1184 | 100M2 |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC fi 400 | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | 100M |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5338 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi