Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161325-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210161320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 5.800.000.000 đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 07:16:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,577,903,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,6697 100M3
2 Đóng cừ tràm L=4,6m, ngọn >+42 = máy, đóng trên mặt đất đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 262,706 100M
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 2,7802 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 521,9114 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 23,812 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,828 M3
7 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 60,1077 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 65,848 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,5253 M3
10 Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông Tấm nhựa : Loại 1 10,1745 100M2
11 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 6m PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,9132 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,3067 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 25,876 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 39,132 M3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 33,8276 M3
16 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 18,1424 M3
17 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,7268 100M2
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 6,6668 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2442 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,5192 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,714 100M2
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 7,5696 100M2
23 Ván khuôn sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,2678 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tam cấp, ram dốc.... Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,468 100M2
25 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,8112 M3
26 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,3483 M3
27 Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,6776 M3
28 Xây tường bằng gạch ống mung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,2096 M3
29 Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75(50% không nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,1824 M3
30 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75(50% nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,1824 M3
31 Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 (50% không nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,6228 M3
32 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 (50% nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,6228 M3
33 Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện + khung bông sắt hộp + ô kính hệ 1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 93,96 M2
34 Cung cấp & lắp dựng cửa đi blamri nhôm sơn tĩnh điện + khung bông sắt hộp + ô kính hệ 700 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,2 M2
35 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện + khung bông sắt hộp +hệ 700 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 75,24 M2
36 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật kính khung nhôm sơn tĩnh điện hẽ 700 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,32 M2
37 Cung cấp & lắp dựng vách ngăn blamri nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,4 M2
38 Cung cấp & lắp dựng cửa tủ blamri nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,315 M2
39 Cung cấp & lắp dựng lam trang trí ô kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,92 M2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 274,7187 M2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (50 % gạch đất nung) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 129,15 M2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (50 % gạch XMCL không nung) Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 129,15 M2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75(50 % gạch đất nung) Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 212,475 M2
44 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 212,475 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 330,42 M2
46 Trát xà dầm, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 347,4696 M2
47 Trát xà dầm, vữa mác 75 không sơn PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 114,8 M2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 712,9512 M2
49 Trát trần, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 226,78 M2
50 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 697,6 Mét
51 Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 16,63 M2
52 Đắp vữa xi măng dày 5cm, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,44 M2
53 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 381,7 M2
54 Ngâm nước xi măng Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 341,53 M2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 341,53 M2
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 797,98 M2
57 Lát đá hoa cương, vữa mác 75 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 93,974 M2
58 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,77 M2
59 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 300x300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51,54 M2
60 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 49,135 M2
61 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 300x600mm cao 2,1m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 184,87 M2
62 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 300x600mm cao 2,1m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 365,28 M2
63 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,085 M2
64 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm 70x200(màu đỏ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,08 M2
65 Cung cấp & lắp dựng lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 53,0226 M2
66 Thép vì kèo L63*63*5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2.166,73 Kg
67 Thép vì kèo L50*50*4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 296,73 Kg
68 Thép L40x40x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 365,9 Kg
69 Thép H200x200x10 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 136,92 Kg
70 Thép H70x70x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,77 Kg
71 Bu long fi 16 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 85,212 Kg
72 Thép bản dày 6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 589,52 Kg
73 Sản xuất vì kèo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,6617 Tấn
74 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,6617 Tấn
75 Thép L40x40x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 329,56 Kg
76 Thép bản dày 6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 86,79 Kg
77 Sản xuất vì kèo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4164 Tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Que hàn : Việt Nam 0,4164 Tấn
79 Sản xuất xà gồ thép hộp 50*100*2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,7238 Tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 3,7238 Tấn
81 Trần tấm Prima khung nhôm nổi 600x600 (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 623,54 M2
82 Lợp mái bằng tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,9296 100M2
83 Dán ngói 90v/m2, chiều cao <= 6m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31,57 M2
84 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 957,9687 M2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.517,3208 M2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.183,6104 M2
87 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.291,6791 M2
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 437,5983 M2
89 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 35,84 M2
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,1992 Tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,0448 Tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <=10 mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4123 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <= 18 mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,961 Tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính <=10 mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,3624 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính <= 18 mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7,4221 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, lanh tô.... <=6m, đường kính<=10 mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,6034 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, ĐK > 10mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1634 Tấn
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính <=10 mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,069 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép > 10mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,37 Tấn
100 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x2,9mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,97 100M
101 Cung cấp & lắp đặt co nhựa fi 90 Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 60 Cái
102 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1355 100M
103 Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35 Cái
104 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,2716 100M3
105 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,098 M3
106 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0815 100M3
107 Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,032 M3
108 Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6671 M3
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 34,76 M2
110 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,64 M2
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,9536 M3
112 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0389 100M2
113 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0776 Tấn
114 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 Cái
115 Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1 Đá 4x6 ; Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,33 M3
116 Than hoạt tính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,45 M3
117 Lắp đèn LED 1,2m/18W 2 bóng 34 Bộ
118 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng 22 Bộ
119 Lắp đặt đèn LED hộp ốp trần nổi D300x300 3 Bộ
120 Lắp đặt quạt treo tường D400 + phích cắm 20 Bộ
121 Lắp đặt quạt đảo treo trần cánh nhựa 26 Bộ
122 Quạt đứng công nghiệp 4 Bộ
123 Lắp đặt hộp 3 công tắc (4 lỗ) + mặt đế 13 Cái
124 Lắp đặt hộp 2 công tắc (3 lỗ) + mặt đế 10 Cái
125 Lắp ổ cắm ba 2 lổ + mặt đế 25 Bộ
126 MCCB 2P-100A 1 Cái
127 MCB 2P-20A 6 Cái
128 Lắp công tắc 59 Cái
129 Lắp đặt cầu chì 48 Cái
130 Dây cáp điện CV 1x1,5mm2 638 Mét
131 Dây cáp điện CV 1x2,5mm2 660 Mét
132 Dây cáp điện CV 1x4,0mm2 152 Mét
133 Dây cáp điện CV 1x11,0mm2 120 Mét
134 Dây cáp điện CV 1x22,0mm2 100 Mét
135 Cáp đồng trần 11mm2 15 Mét
136 Ống nhựa dẹp 40x25 102 Mét
137 Ống nhựa dẹp 25x15 188 Mét
138 Lắp ống courant fi 25 200 Mét
139 Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4M + kẹp tiếp địa 3 Bộ
140 Lắp đặt bồn nước Inox 1000 lít + van phao +phụ kiện 2 Cái
141 Máy bơm 2HP + thùng tole đậy 1 Bộ
142 Lắp đặt lavabo sứ (đặt âm) + vòi rửa 6 Bộ
143 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 7 Bộ
144 Lắp đặt vòi lạnh gắn tường 7 Bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả 8 Bộ
146 Bộ 7 món 7 Bộ
147 Lắp đặt lưới thu inox 7 Cái
148 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm 0,12 100M
149 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm 0,4 100M
150 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34*2,0mm 0,5 100M
151 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm 0,24 100M
152 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*3,0mm 0,3 100M
153 Lắp đặt ống nhựa Þ114*3,8mm 0,24 100M
154 Lắp đặt tê PVC Þ27 6 Cái
155 Lắp đặt tê PVC Þ34 2 Cái
156 Lắp đặt tê PVC Þ60 3 Cái
157 Lắp đặt tê PVC Þ90 3 Cái
158 Lắp đặt co PVC Þ27 8 Cái
159 Lắp đặt co PVC Þ34 5 Cái
160 Lắp đặt co PVC Þ60 6 Cái
161 Lắp đặt co PVC Þ90 4 Cái
162 Lắp đặt co PVC Þ114 4 Cái
163 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 6 Cái
164 Lắp đặt tê PVC Þ114 3 Cái
165 Lắp đặt côn giảm PVC Þ90/60 2 Cái
166 Lắp đặt côn giảm PVC Þ34/27 2 Cái
167 Lắp đặt co PVC Þ27/21 10 Cái
168 Lắp đặt van khóa Þ34 2 Cái
169 Lắp đặt van khóa Þ27 3 Cái
C NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,0944 100M3
2 Đóng cừ tràm L=2,7m, ngon >=35mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,0838 100M
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0717 100M3
4 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,208 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,911 M3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,605 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,208 M3
8 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 1,1181 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,4032 M3
10 Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông Tấm nhựa : Loại 1 1,1109 100M2
11 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 6m Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7125 M3
12 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,28 100M2
13 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1483 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 1,854 M2
15 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,384 Tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,384 Tấn
17 Thép ống STK Þ90x3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 119,7941 Kg
18 Thép bản dày 10mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 39,25 Kg
19 Thép bản dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,3406 Kg
20 Bu long fi 16 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,936 Kg
21 Sản xuất cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1863 Tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Que hàn : Việt Nam 0,1863 Tấn
23 Thép ống STK Þ60x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 249,9409 Kg
24 Sản xuất vì kèo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2499 Tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Que hàn : Việt Nam 0,2499 Tấn
26 Lợp mái bằng tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1856 100M2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 57,1756 M2
28 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,5 M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0708 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0676 Tấn
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1258 100M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,2584 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,6292 M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0862 100M3
5 Đóng Cừ tràm L=2,7m , ngọn >=35mm bằng máy, đóng trên mặt đất, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,563 100M
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0469 100M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,194 M3
8 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Tấm nilong : loại 1 0,1493 100M2
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,242 M3
10 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,484 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,3785 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,08 100M2
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,5095 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1436 100M2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,75 M2
16 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8 M2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,4 M2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,9158 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2482 100M2
20 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,422 M2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,3698 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3096 100M2
23 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 32,164 M2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1155 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0067 100M2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 Cái
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan fi 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0037 Tấn
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0083 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, fi 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0328 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, fi 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0056 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, fi 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0251 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, fi 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,13 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m,fi 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0421 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, <=6m, fi 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1484 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0698 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0547 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền <4m, fi 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,075 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền <4m, fi 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0339 Tấn
39 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7147 M3
40 Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,773 M2
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,576 M3
42 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,6326 M3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 41,518 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 47,497 M2
45 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51,8 M2
46 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm nhám( sỏi chống trơn ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,38 M2
47 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,185 M2
48 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 35 Mét
49 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,648 M2
50 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,006 100M
51 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1827 100M2
52 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0688 Tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,0688 Tấn
54 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,05 M2
55 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 90,898 M2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 64,736 M2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 73,886 M2
58 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 81,748 M2
59 Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 700(KB nhôm) , sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,72 M2
60 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm ( cửa sổ bật KM 5ly KN H700 + KB N + Phụ kiện ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,5 M2
61 Cung cấp & lắp dựng vách ngăn blamri khung đố nhôm hộp 30x70 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,25 M2
62 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,144 100M
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,432 M2
64 Ngâm xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,561 M2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,561 M2
66 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 8,4942 M3
67 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,6143 M3
68 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,547 M3
69 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,789 M3
70 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 2,7326 M3
71 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5123 M3
72 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2614 M3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,912 M2
74 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,59 M2
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3656 M3
76 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0173 100M2
77 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,031 Tấn
78 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 Cái
79 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,16 M3
80 Than hoạt tính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,176 M3
81 Lắp đèn LED 0,6m 1 bóng 2 Bộ
82 Lắp đèn chữ U 30W 1 bóng 3 Bộ
83 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ( 2 công tắc) 1 Cái
84 Lắp đặt mặt đế 4 lỗ (3 công tắc) 1 Cái
85 Lắp công tắc 5 Cái
86 Lắp cầu chì 2 Cái
87 MCB 1P/20A 1 Cái
88 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 80 Mét
89 Hộp nhựa vuông 20x10 30 Mét
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 1 Cái
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 Cái
92 Lắp đặt MOTUER 1HP + thùng TOL đậy 1 Cái
93 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 3 Bộ
94 Lắp đặt vòi nước INOX ( loại tay cấùn gạt) 3 Bộ
95 Lắp đặt lưới thu inox D150 4 Cái
96 Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa inox có chân đỡ 2 Bộ
97 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhựa 3 Bộ
98 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm 0,08 100M
99 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm 0,12 100M
100 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm 0,16 100M
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm 0,06 100M
102 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm 0,6 100M
103 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm 0,06 100M
104 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 3 Cái
105 Lắp đặt tê PVC Þ114 2 Cái
106 Lắp đặt co PVC Þ90 2 Cái
107 Lắp đặt co Þ60 5 Cái
108 Lắp đặt tê PVC Þ60 7 Cái
109 Lắp đặt tê PVC Þ27 10 Cái
110 Lắp đặt co PVC Þ27 9 Cái
111 Lắp đặt co fi 27/21 PVC 6 Cái
112 Thùng rác vệ sinh 2 Cái
113 Lắp đặt van khóa D27 2 Cái
114 Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 10 Cái
115 Lắp đặt gương soi 2 Cái
116 Lắp đặt kệ kính 2 Cái
E HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,9923 100M3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm L=2,7m, ngộn >=35mm đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,1438 100M
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,7272 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,993 M3
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,993 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,882 M3
7 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 11,8934 M3
8 Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông Tấm nhựa : Loại 1 0,5993 100M2
9 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 10,0263 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 17,3199 M3
11 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7036 100M2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,8836 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,3677 100M2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,0466 M3
15 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,2101 M3
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1152 M3
17 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,7356 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 510,6373 M2
19 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 148,5126 M2
20 Trát xà dầm, vữa mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 166,0153 M2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,2172 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0162 100M2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 50 kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 Cái
24 Đắp vữa xi măng dày 3cm, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,1336 M2
25 Đắp tường vữa xi măng dày 2cm, vữa mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 30,161 M2
26 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 446,1075 M2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 191,7895 M2
28 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 758,923 M2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 121,026 M2
30 Dán chữ Mica nổi mạ vàng(thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Bộ
31 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,9 M2
32 Thép hộp 50x50x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 81,2475 Kg
33 Thép hộp 20x20x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 49,1061 Kg
34 Thép dẹt 20x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,0506 Kg
35 Thép tròn trơn D16 nhọn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,147 Kg
36 Ốp tole phẳng D1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,166 M2
37 Bánh xe D100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Cái
38 Tay vịn thép tròn D20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 Bộ
39 Sản xuất cửa song sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,761 M2
40 Lắp đặt cửa song sắt Que hàn : Việt Nam 0,2267 Tấn
41 Thép hộp 25x25x1,5(vị trí bảng tên) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,5923 Kg
42 Thép dẹt 20x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 92,7085 Kg
43 Thép tròn trơn D16 nhọn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 69,8265 Kg
44 Thép tròn D14 nhọn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 166,9456 Kg
45 Thép hộp 30x60x1,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 130,7732 Kg
46 Thép tròn fi 16 hàng rào A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 286,0125 Kg
47 Sản xuất hàng rào song sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 43,0025 M2
48 Lắp đặt hàng rào Que hàn : Việt Nam 0,8816 Tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 68,6792 M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0986 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <=10 mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5114 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính <=10 mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9074 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính <= 18 mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,5759 Tấn
F PHẦN HẠ TẦNG
G SÂN, CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,3723 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1893 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0502 M3
4 Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,5639 M3
5 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Tấm nilong : loại 1 0,0352 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0188 100M2
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0457 M3
8 Lát gạch nhám 30x30 bậc tam cấp, vữa mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,6254 M2
9 Ống Inox fi 76-304 Inox 304 - Loại 1 - đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 M
10 Ống Inox fi 60-304 Inox 304 - Loại 1 - đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,3 M
11 Trái cầu Inox Þ50 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Cái
12 Thép U75*150*75*1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,5975 Kg
13 Bulong liên kết Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Cái
14 Sản xuất cột cờ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0265 Tấn
15 Lắp dựng cột cờ Que hàn : Việt Nam 0,0265 Tấn
16 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,72 M2
17 Lá cờ tổ quốc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1
18 Đào bó vỉa đất cấp I 1,044 M3
19 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Tấm nilong : loại 1 2,717 100M2
20 Bê tông bó hè, bó sân đá 4x6 Mác 100 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,044 M3
21 Bê tông vỉa hè đá 1x2 Mác 200 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,6008 M3
22 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 81,21 M3
23 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 27,54 M3
24 Ván khuôn vỉa hè Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1601 100M2
25 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,208 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 42,28 M2
27 Lát gạch Terrazzo 400x400x32, vữa mác 75 Gạch Terrazzo 400x400x32 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.189 M2
28 Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 42,28 M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,45 Tấn
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cát cồn san lắp Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4.736 M3
2 Khối lượng đất đào 9,7937 100M3
3 Khối lượng đất đắp 9,153 100M3
4 San đầm bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,85 8,6824 100M3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 191,3236 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 26,91 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 110,3036 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 15,88 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 13,778 M3
6 Bê tông thành hố ga, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 26,0984 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 11,0224 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5305 100M2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 194 Cái
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót rãnh, hố ga Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4168 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thành hố ga, thành rãnh Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,1184 100M2
12 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC fi 400 Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,4 100M
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5338 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->