Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159806-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210143400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:21:00 đến ngày 2021-02-09 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG + RÃNH RỌC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp3,479100m3
2Đào rãnh dọc, đất cấp IV bằng TC (tính 5% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,706m3
3Đào rãnh dọc, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4641100m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,075100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,9053100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5428100m3
7Xáo xới nền đường dày 30cmChương V - Yêu cầu về xây lắp21,5194100m2
8Lu lèn lại đạt K95 sau khi xáo xớiChương V - Yêu cầu về xây lắp6,4558100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, phạm vi 1Km, đất cấp IV để đắpChương V - Yêu cầu về xây lắp4,8624100m3
10Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1468100m3
11Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 5T trong phạm vi 1Km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1468100m3
12Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 5T 1km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1468100m3
13Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2m3
14Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,063100m2
15Thi công lớp đá dăm đệm móng đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,56m3
16Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,6m3
17SXLD cốt thép rãnh đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0341tấn
18Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6432100m2
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,52m3
20SXLD cốt thép tấm đan đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3134tấn
21SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8488tấn
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0824100m2
23Lắp đặt CKBTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp132cấu kiện
24Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3296m3
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,04m3
26Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,524100m2
27Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp320cái
28Vữa chèn tấm BTXM, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,24m2
29Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,805m3
30Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7522100m2
31Bê tông gia cố lề 1, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,677m3
32Ván khuôn gỗ gia cố lềChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8502100m2
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào xử lý nền yếu, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,75100m3
2Đắp hoàn trả bằng đất chọn lọc dày 35cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,525100m3
3Hoàn trả mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5100m2
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 5T 1km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,75100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5933100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 5T 1Km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5933100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 5T 1km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5933100m3
8Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp24,2152100m2
9Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 12 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp24,2152100m2
10Mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,2152100m2
11Bù vênh đá dăm nước lớp dưới, dày trung bình 3cmChương V - Yêu cầu về xây lắp50,401100m2
12Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 12 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp50,401100m2
13Mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,401100m2
14Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 6cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,816100m2
15Mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,816100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->