Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162313-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vũ Di |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 16:38:00 đến ngày 2021-02-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,055,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN VƯỜN (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Yêu cầu của HSMT | 14,9269 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu của HSMT | 12,172 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Theo Yêu cầu của HSMT | 20,36 | m2 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp IV | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,2463 | 100m3 |
| 2 | Đào tường rào-đất cấp IV | Theo Yêu cầu của HSMT | 12,9678 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4587 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu của HSMT | 7,0076 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,8123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0108 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0955 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,3001 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 15,7908 | m3 |
| 12 | Xây gạch Gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 32,9899 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,1739 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng tường <= 10mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0396 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng tường <= 18mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,2309 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,8687 | m3 |
| 17 | Xây gạch Gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 7,9168 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 6,6092 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 158,0552 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 82,084 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Yêu cầu của HSMT | 10,304 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Yêu cầu của HSMT | 229,8352 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Yêu cầu của HSMT | 75,67 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Theo Yêu cầu của HSMT | 1.308,98 | kg |
| 26 | Gia công sản xuất cửa Inox SUS 304 | Theo Yêu cầu của HSMT | 177,95 | kg |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu của HSMT | 12 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng bản lề chịu lực | Theo Yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Chốt ngang, chốt đứng | Theo Yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Khóa cổng | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,2031 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Yêu cầu của HSMT | 10,0318 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,5889 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,3168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,3969 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo Yêu cầu của HSMT | 14,4619 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 21,8137 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 192,5468 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,5414 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,6671 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,0002 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 (loại không chịu lực) | Theo Yêu cầu của HSMT | 11,6622 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (loại chịu lực) | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,432 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo Yêu cầu của HSMT | 221 | cấu kiện |
| D | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu của HSMT | 7,4289 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 22,4723 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 106,7899 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tườnggạch thẻ | Theo Yêu cầu của HSMT | 106,7899 | m2 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo Yêu cầu của HSMT | 6,144 | m3 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây cho 12 cây mới | Theo Yêu cầu của HSMT | 3,552 | m3 |
| 7 | Trồng Cây Sang (Cao 3-4m, đường kính đo cách gốc 1.3m từ 8-10cm) | Theo Yêu cầu của HSMT | 12 | cây |
| 8 | Trồng cây hoa tường vi (ĐK 10-20cm) | Theo Yêu cầu của HSMT | 17 | cây |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,8899 | 100 m2 |
| 10 | Trồng cây dạ lan thảo | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,2174 | 100 m2 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo Yêu cầu của HSMT | 29 | 1 cây / 90 ngày |
| 12 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | 1 bồn / tháng |
| E | SÂN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Chặt cây | Theo Yêu cầu của HSMT | 5 | cây |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Yêu cầu của HSMT | 4,6631 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo Yêu cầu của HSMT | 14,55 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,455 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 18,6523 | 100m2 |
| 7 | Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% | Theo Yêu cầu của HSMT | 226,0659 | 0.0 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,2607 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Yêu cầu của HSMT | 18,6523 | 100m2 |
| F | MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo Yêu cầu của HSMT | 109 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4449 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0391 | tấn |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,0218 | m3 |
| 5 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,5552 | m3 |
| 6 | Đắp cát | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4666 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,1262 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,5353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,5353 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo Yêu cầu của HSMT | 220,769 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm về chân công trình | Theo Yêu cầu của HSMT | 66,7867 | 10m3/1km |
| G | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Yêu cầu của HSMT | 3,534 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,581 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,1966 | 100m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,9715 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,68 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu của HSMT | 52,7652 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Yêu cầu của HSMT | 140,28 | m |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo Yêu cầu của HSMT | 19,4058 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống nước mái, thiết bị điện toàn nhà | Theo Yêu cầu của HSMT | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Yêu cầu của HSMT | 255,0101 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Yêu cầu của HSMT | 25,0971 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Yêu cầu của HSMT | 32,3303 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu của HSMT | 450,415 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu của HSMT | 450,415 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Yêu cầu của HSMT | 156,991 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Yêu cầu của HSMT | 156,991 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo Yêu cầu của HSMT | 42,8284 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,6885 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,6885 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,5455 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,5455 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của HSMT | 41,4922 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 3,8611 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 600mm dày 0.4mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 109,88 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 77 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 28,8 | m |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,1831 | m2 |
| 28 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 15,635 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 299,4267 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 135,3533 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu của HSMT | 156,991 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của HSMT | 301,9765 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của HSMT | 912,8354 | m2 |
| 34 | Rải lớp bạt chống thấm nền nhà | Theo Yêu cầu của HSMT | 250,971 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 25,0971 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 255,0101 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 32,3303 | m2 |
| 38 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo Yêu cầu của HSMT | 20,52 | m2 |
| 39 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo Yêu cầu của HSMT | 20,52 | m2 |
| 40 | SX và LD cửa nhôm hệ, 2 cánh mở trượt kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo Yêu cầu của HSMT | 18 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa số bằng Inox SUS 304 | Theo Yêu cầu của HSMT | 97,5 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Yêu cầu của HSMT | 18 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đến chân công trình | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,233 | 10m3/1km |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo Yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 400 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 600 | m |
| 57 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 400 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 900 | m |
| 59 | TỦ ĐIỆN BẰNG TÔN (200X200X100) | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 62 | Bình sứ lống chân kim thu sét | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,4436 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,656 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép vì kèo xà gồ | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,3024 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Yêu cầu của HSMT | 5,4578 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu của HSMT | 19,5668 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Yêu cầu của HSMT | 60,328 | m |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước, thiết bị điện | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt | Theo Yêu cầu của HSMT | 6,7194 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu của HSMT | 125,147 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu của HSMT | 125,147 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Yêu cầu của HSMT | 40,9072 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Yêu cầu của HSMT | 40,9072 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu của HSMT | 46,32 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Yêu cầu của HSMT | 50,0291 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Yêu cầu của HSMT | 5,1326 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo Yêu cầu của HSMT | 9,6035 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,5656 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,5656 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4357 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4357 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của HSMT | 26,5984 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,1275 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 600mm dày 0.44mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 6,6 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 43 | m |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 8,02 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,059 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 77,074 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 40,053 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 40,9072 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của HSMT | 96,146 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của HSMT | 235,9624 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600 | Theo Yêu cầu của HSMT | 46,32 | m2 |
| 37 | Rải lớp bạt chống thấm nền nhà | Theo Yêu cầu của HSMT | 51,326 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Yêu cầu của HSMT | 5,1326 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 40,5582 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 11,8019 | m2 |
| 41 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo Yêu cầu của HSMT | 6,48 | m2 |
| 42 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo Yêu cầu của HSMT | 9,15 | m2 |
| 43 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo Yêu cầu của HSMT | 6,84 | m2 |
| 44 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ cánh mở hất kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,98 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304 | Theo Yêu cầu của HSMT | 39,06 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Yêu cầu của HSMT | 6,84 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đến chân công trình | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4567 | 10m3/1km |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,18 | 100m |
| 55 | Cút PPR 15-20 | Theo Yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 56 | Cút PPR 25-32 | Theo Yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 57 | Tê 15/15-20/15 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Tê 25/15-25/20 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tê 32/15 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Côn 32/25 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cút côn 20/15-25/15 | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 62 | Măng xông 15-20 | Theo Yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 63 | Măng xông 25 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 64 | Rắc co 25 | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 65 | Rắc co 15-20 | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 66 | Van phao 20 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 67 | Van chặn 25 | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 68 | Van chặn 20-15 | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 69 | Kép 15-20 | Theo Yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 70 | Kép 25 | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 75 | Cút 34 | Theo Yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 76 | Cút 60 | Theo Yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 77 | Cút 110 | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 78 | Tê 110/100 | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 79 | Tê 34/34 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 80 | Phễu thu sàn | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,3213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Yêu cầu của HSMT | 12,9858 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đất cấp II | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,3539 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 6,3134 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 5,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,3187 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0719 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4584 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của HSMT | 3,5059 | m3 |
| 11 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo Yêu cầu của HSMT | 22,0432 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,2043 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 12,3891 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,4838 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0774 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô <= 10mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0071 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô >10mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0435 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4211 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0482 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,3453 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,7952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4557 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,5199 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của HSMT | 4,84 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4167 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của HSMT | 19,6644 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,4167 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,1895 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,1895 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,6101 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 600mm, dày 0,4mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 20,4 | m |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 125,366 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 61,381 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 115,642 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x120mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 13,848 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 42,4028 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 30,2816 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của HSMT | 47,533 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của HSMT | 52,1268 | m2 |
| 41 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo Yêu cầu của HSMT | 9,4 | m2 |
| 42 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ cánh mở hất kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo Yêu cầu của HSMT | 5,76 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung đỡ bệ rửa tay bằng INOX | Theo Yêu cầu của HSMT | 30,82 | kg |
| 44 | Sản xuất lặp dựng vách ngăn Compac | Theo Yêu cầu của HSMT | 4,392 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,9456 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn cầu | Theo Yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 65 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,32 | 100m |
| 55 | Tê 25 | Theo Yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 56 | Tê 40/25 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tê 32/25 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cút 40/40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cút 32/32 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cút 25/25 | Theo Yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 61 | Côn thu 40/32 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Côn thu 32/25 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 64 | Khoan giếng cả ống và phụ kiện | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | giếng |
| 65 | Máy bơm nước chân không | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,22 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | Y110 | Theo Yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 70 | Chếch 110 | Theo Yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 71 | Tê 110 | Theo Yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 72 | Tê 60 | Theo Yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 73 | Cút 60 | Theo Yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 74 | Côn thu 110/60 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 75 | Côn thu 60/42 | Theo Yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 76 | Cút 110 | Theo Yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 77 | Cút 42 | Theo Yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0856 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0041 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,6121 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0462 | tấn |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,9291 | m3 |
| 7 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu của HSMT | 18,5323 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0151 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,324 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Yêu cầu của HSMT | 8 | cấu kiện |
| K | KHUNG ĐỠ TÉC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,0014 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,3617 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,3617 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của HSMT | 21,3376 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung móng M16x240x240x525 | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng bản mã | Theo Yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,3 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x650 | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo Yêu cầu của HSMT | 4,098 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Yêu cầu của HSMT | 8,05 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/2x6mm2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,65 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D65/50 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,542 | 100 m |
| 13 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo Yêu cầu của HSMT | 48,5 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng | Theo Yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | bảng |
| 16 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây điện tiết diện 6-25mm2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,14 | 100m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | 1 bộ |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Yêu cầu của HSMT | 65 | m |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đến chân công trình | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,692 | 10m3/1km |
| M | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa hội trường JBL<br/>- Công suất RMS(RMS power)500W/1000W/2000W<br/>- Hệ thống loa kép 2 bas và 1 loa treble<br/>- Dải tần: 37Hz-20Khz (-10dB)<br/>-Trở kháng 8Ω<br/>- Đầu vào nối Neutrik Speakon, NL-4(xl), 0,25 trong TS jack điện thoại (xl), song song. Hãng: JBL | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Loa treo hộp treo tường: Công suất 10W Cường độ âm thanh: 91dB Đáp tuyến tần số: 120-18000Hz Thành phẩm: Vỏ ngoài nhựa HIPS trăng bạc. Lưới thép mạ, màu trắng/ bạc. KT ( RxCxS: 210x330x80) trọng lượng 1,4kg, hãng JBL | Theo Yêu cầu của HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Loa trầm SUV Kiểu loa: 18" active subwoofer công suất loa: 500W Loa bass 18' woofer 75mm voice coil tần số đáp : 38Hz-250Hz Độ nhạy: -10dBu=0.5dBu Hãng JBL | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Vang số X5 Sóng UHF 64 kênh Dải tần: 20Hz-20Khz Dải Subwoofer: 25Hz-330Khz Center: 160Hz-20Khz Surround" 249HZ-16Khz Control Panel: Míc-Effec Music độc lập. Tạo hiệu ứng Kích thước L483xW218,5xH47,5 Hãng Acnos | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đầu DVD 6 số: Dải tần: 20Hz-20Khz Dải Subwoofer: 25Hz-330Khz Center: 160Hz-20Khz Surround: 240Hz-16Khz Control panel: Mic - Effext - Music độc lập. Tạo hiệu ứng: Surround 5.1 và tạo Stereo. Kích thước: L483xW218,5xH47,5 Hãng Acnos | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Mic không dây cầm tay Sóng UHF 64 kênh. Nguồn :Dc-12-18V(pin 1.5V AAx2) cân nặng: 180g Kích thước: (436x231)mm Hãng sản xuất: Shure | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | |
| 7 | Mic điện động có dây để bục Chiều dài 5m Thân mic: Nhôm đúc màu đen, đầu míc nhôm đuucs, dây mạ kẽm màu đen Đáp tuyến 100-1500Hz. Hãng sản xuất: Shure | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Power Ampliteer Công suất Stereo tại 1 Khz 0.1%THD: 8 Ohm: 800Wx2 kênh Kích thước W483xD490xH88mm (2U-rack). Trọng lượng: 25Kg hãng sản xuất: YAMAHA | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Chân đế miccro loại để bàn Thiết kế linh hoạt với 2 tầng và giá đỡ microphone có thể xoay 360 độ Dễ dàng xoay các góc và điều chỉnh độ cao. Hãng sản xuất Việt Nam | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Dây Loa Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 11 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 10U | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Rèm cửa sổ | Theo Yêu cầu của HSMT | 72 | m2 |
| 13 | Rèm sân khấu | Theo Yêu cầu của HSMT | 32 | m2 |
| 14 | Tấm phông đỏ | Theo Yêu cầu của HSMT | 16 | m2 |
| 15 | Bộ sao 5 cánh, búa liềm | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bục tượng Bác | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Tượng Bác | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Bục phát biểu | Theo Yêu cầu của HSMT | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi