Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Phong Nặm, xã Phong Nặm, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Phong Nặm, xã Phong Nặm, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 13:44:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,352,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3872 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4666 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng đk <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0823 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng đk <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2332 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7458 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,7191 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1348 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng móng đk <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7007 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4693 | 100m2 |
| 11 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1621 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7018 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9094 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,8742 | m3 |
| 15 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,367 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,45 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6963 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,6429 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,331 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3848 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3232 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1187 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1731 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3403 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8015 | tấn |
| 26 | Cốp pha gỗ trụ khung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7582 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9392 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3652 | m3 |
| 29 | BT dầm khung M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,9954 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1197 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ thành sê nô trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2928 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9496 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,4024 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,7528 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8041 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1418 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lam ngang đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2096 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô đk <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5878 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0859 | m3 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6042 | tấn |
| 41 | SX LD lan can Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 230,21 | kg |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,3856 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,96 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,6579 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8519 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8519 | tấn |
| 47 | Thép neo xà gồ D8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0438 | tấn |
| 48 | Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9969 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp máng xối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,42 | m |
| 50 | Cửa đậy lỗ lên mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Cốp pha gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3093 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4438 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm thang kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0357 | tấn |
| 55 | BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0601 | m3 |
| 56 | Xây gạch bậc thang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,7472 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,2804 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,28 | m2 |
| 60 | SXLD lan can cầu thang Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,25 | kg |
| 61 | Trụ Inox D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,44 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,2656 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 511,97 | m2 |
| 65 | Trát sườn mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,208 | m2 |
| 66 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,452 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,452 | m2 |
| 68 | Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,369 | m2 |
| 69 | Trát lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,176 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,36 | m |
| 71 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,992 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 449,1178 | m2 |
| 73 | Trát chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,16 | m |
| 74 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 645,8 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,0008 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 478,2992 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,624 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 612,496 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.404,655 | m2 |
| 80 | SXLD vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m2 |
| 81 | SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,76 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,86 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,62 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m2 |
| 85 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 86 | Phễu thu nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 87 | Ống thép D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | 100m |
| 89 | Đai giữ ống Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 45o D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 90o D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 93 | Bầu sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152,5 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89 | m |
| 96 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,34 | kg |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 98 | Đào đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,8 | 1m3 |
| 99 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,178 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 103 | Đèn Led ốp trần D300 12w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 313 | m |
| 115 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108 | m |
| 116 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 270 | m |
| 120 | Lắp đặt tủ điện 100x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 121 | Hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện 300x250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 129 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37 | m |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D27 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37 | m |
| 133 | Hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 134 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37 | m |
| 137 | Tê cút chia nhánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 142 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa 90o D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa 90o D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi