Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, sửa chữa đường GTNT Pò Phia – UBND thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, sửa chữa đường GTNT Pò Phia – UBND thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 12:40:00 đến ngày 2021-02-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,388,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,28 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,74 | 100m³ |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m³ |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m³ |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m³ |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,02 | m³ |
| 7 | Đào khuôn đường+đào cấp+chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường+đào cấp+chân khay, bằng thủ công, đất cấp III, tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,47 | m³ |
| 9 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV, tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | 100m³ |
| 10 | Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp IV, tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,63 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,22 | 100m³ |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (cấp phối tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,01 | 100m² |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,01 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 468,13 | m³ |
| 16 | Xây bó nền bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,68 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV, đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,078 | 100m³ |
| 19 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | 100m³ |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,16 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 506,38 | m³ |
| 23 | Đất sét chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,88 | m³ |
| 24 | Đá dăm lắng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m³ |
| 25 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,79 | m³ |
| 26 | Bê tông con trạch đỉnh kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m³ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV, đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,364 | 100m³ |
| 30 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m³ |
| 31 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m³ |
| 32 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m³ |
| 33 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,89 | m² |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m³ |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m³ |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống+ống cống đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m² |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m² |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m³ |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV, đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi