Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hà An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 09:05:00 đến ngày 2021-02-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,567,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,47 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 10 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m3 |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | 100m |
| 17 | Đệm đá đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 23 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót dầm móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 31 | Bê tông lót giằng móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng tường móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn Cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 48 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 49 | Ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m3 |
| 56 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,51 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,14 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,93 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,14 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | m2 |
| 69 | Bia đá tưởng niệm (Mặt trước khắc chữ, mặt sau khắc phù điêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Sản xuất lắp dựng hoa văn bê tông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 71 | Lắp con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | con |
| 72 | Rồng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Tháp sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lư hương đá miệng 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 75 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 79 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3251 | tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 82 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 83 | Xây chân tường gạch không nung, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m3 |
| 84 | Xây trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 85 | Gắn cầu nối con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 86 | Lắp con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 89 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 91 | Lắp dựng hoa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 92 | Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,61 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,96 | m |
| 94 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,76 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can đá mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,073 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | 100m3 |
| 98 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8 | m2 |
| 100 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,725 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9822 | 100m3/1km |
| 102 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐM 3666/2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9822 | 100m3/1km |
| 103 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | 100tấn/1km |
| 104 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,809 | 1000v |
| 105 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi