Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Hùng Vương và phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152821-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Hùng Vương và phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 16:42:00 đến ngày 2021-02-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,024,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng MT-8, Cột 18m | Theo BVTC được duyệt | 8 | móng |
| 2 | Móng MT-4, Cột 14m | Theo BVTC được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Móng MTĐ-5(18), Cột 18m | Theo BVTC được duyệt | 3 | móng |
| 4 | Móng Tiếp địa R2C | Theo BVTC được duyệt | 2 | móng |
| 5 | Thi công rãnh cáp ngầm trung thế qua đường bê tông | Theo BVTC được duyệt | 15 | m |
| 6 | Thi công rãnh cáp ngầm trung thế trên vỉa hè | Theo BVTC được duyệt | 19 | m |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo BVTC được duyệt | 2 | 3 pha |
| 3 | Cột VLT NPC L18-12 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Theo BVTC được duyệt | 8 | cột |
| 4 | Cột VLT NPC L18-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Theo BVTC được duyệt | 6 | cột |
| 5 | Cột VLT NPC L14-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Theo BVTC được duyệt | 4 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTC được duyệt | 14 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTC được duyệt | 4 | cột |
| 8 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16 | Theo BVTC được duyệt | 16,7076 | kg |
| 9 | Dây dẫn bọc cách điện AsXV-95/16-24KV | Theo BVTC được duyệt | 2.087 | m |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Theo BVTC được duyệt | 2,129 | 1 km dây |
| 11 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m < rộng <= 5m, nhà dân cao <= 7m. Tiết diện dây <= 150mm2 | Theo BVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| 12 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m, đường sắt, nhà dân cao > 7m. Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo BVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 150mm2 | Theo BVTC được duyệt | 3 | vị trí |
| 14 | Sứ đứng 35kV đường dò 875 mm | Theo BVTC được duyệt | 13 | quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo BVTC được duyệt | 1,3 | 10 sứ |
| 16 | Sứ đứng 24kV đường dò 600 mm | Theo BVTC được duyệt | 19 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo BVTC được duyệt | 1,9 | 10 sứ |
| 18 | Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mm | Theo BVTC được duyệt | 75 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Theo BVTC được duyệt | 75 | bộ |
| 20 | Giáp níu | Theo BVTC được duyệt | 69 | bộ |
| 21 | Ghíp 3 bu lông | Theo BVTC được duyệt | 120 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al các loại | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo BVTC được duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Theo BVTC được duyệt | 21 | 1 mối |
| 25 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo BVTC được duyệt | 50 | m |
| 26 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo BVTC được duyệt | 2.586,093 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà loại 1 | Theo BVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà loại 2 | Theo BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà loại 3 | Theo BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo BVTC được duyệt | 0,1504 | tấn |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTC được duyệt | 3,268 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTC được duyệt | 0,171 | 1000v |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTC được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 35 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 | Theo BVTC được duyệt | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo BVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 38 | Cáp ngầm 3 pha AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV– 3x120 | Theo BVTC được duyệt | 267 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Theo BVTC được duyệt | 1,37 | 100m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Theo BVTC được duyệt | 1,3 | 100m |
| 41 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV, ĐC-35/120 | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo BVTC được duyệt | 2 | đầu cáp |
| 43 | Dây đay tẩm Bitum | Theo BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Tăng đơ hai chiều | Theo BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Dây thép C50 | Theo BVTC được duyệt | 105 | m |
| 46 | Tấm lót cáp | Theo BVTC được duyệt | 100 | cái |
| 47 | Tiếp địa R2C | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTC được duyệt | 6 | 1 cột |
| 49 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTC được duyệt | 4 | 1 cột |
| 50 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo BVTC được duyệt | 18 | 1 bộ |
| 51 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp dưới đất 35kV | Theo BVTC được duyệt | 5,2 | bộ cách điện |
| 52 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m | Theo BVTC được duyệt | 48 | bộ cách điện |
| 53 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo BVTC được duyệt | 2,3623 | 1km/1 dây |
| C | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng trạm biến áp (Móng MT3) | Theo BVTC được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Móng tiếp địa TBA | Theo BVTC được duyệt | 2 | móng |
| D | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo BVTC được duyệt | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt chống sét van <=11KV | Theo BVTC được duyệt | 1 | 3 pha |
| 7 | Cầu chì SI-35 kV | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 9 | Cột điện bê tông ly tâm ( chiều dài 12m, đường kính đầu ngọn cột 190mm, lực đầu cột 900kg) | Theo BVTC được duyệt | 3 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo BVTC được duyệt | 3 | cột |
| 11 | Tiếp địa TBA | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Theo BVTC được duyệt | 1.525,606 | kg |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTC được duyệt | 0,2164 | tấn |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Theo BVTC được duyệt | 1,8684 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại) | Theo BVTC được duyệt | 0,6322 | tấn |
| 16 | Dây nhôm lõi thép trần AsXV-95/16 | Theo BVTC được duyệt | 30 | m |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Theo BVTC được duyệt | 0,09 | 1 km dây |
| 18 | Sứ đứng 35kV | Theo BVTC được duyệt | 7 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo BVTC được duyệt | 0,7 | 10 sứ |
| 20 | Sứ đứng 24kV | Theo BVTC được duyệt | 15 | quả |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 6-10 kv | Theo BVTC được duyệt | 1,5 | 10 sứ |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2 | Theo BVTC được duyệt | 56 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Theo BVTC được duyệt | 56 | 1 m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x120 mm2 | Theo BVTC được duyệt | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Theo BVTC được duyệt | 24 | 1 m |
| 26 | Dây đồng mềm bọc vỏ M35 | Theo BVTC được duyệt | 36 | m |
| 27 | Dây đồng mềm bọc vỏ M95 | Theo BVTC được duyệt | 24 | m |
| 28 | kẹp cáp CC-95 | Theo BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Theo BVTC được duyệt | 24 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo BVTC được duyệt | 8 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo BVTC được duyệt | 24 | 1 m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2 | Theo BVTC được duyệt | 21 | m |
| 33 | Lắp đặt thanh cái ống D<=80 | Theo BVTC được duyệt | 2,1 | 10 m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2 | Theo BVTC được duyệt | 21 | m |
| 35 | Lắp đặt thanh cái ống D<=80 | Theo BVTC được duyệt | 2,1 | 10 m |
| 36 | Đầu cốt M185 | Theo BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo BVTC được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt M150 | Theo BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo BVTC được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt M95 | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo BVTC được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt M50 | Theo BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo BVTC được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt M35 | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo BVTC được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt AM95 | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo BVTC được duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 48 | Biển báo tên trạm | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất <=320kVa | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 máy (3 pha) |
| 50 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo BVTC được duyệt | 4 | 1 tủ |
| 51 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây <=240mm2 | Theo BVTC được duyệt | 16 | 1m |
| 52 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kV | Theo BVTC được duyệt | 1,8 | 10 cách điện |
| 53 | Thay chống sét van <=35kV | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 54 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 55 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Theo BVTC được duyệt | 24 | 1 bộ |
| 56 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTC được duyệt | 4 | 1 cột |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng M2CL | Theo BVTC được duyệt | 5 | móng |
| 2 | Móng M2ĐCL | Theo BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè | Theo BVTC được duyệt | 156 | m |
| 4 | Tiếp địa RLL | Theo BVTC được duyệt | 1 | móng |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Theo BVTC được duyệt | 5 | cột |
| 2 | Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Theo BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTC được duyệt | 7 | cột |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (cáp tận dụng lại) | Theo BVTC được duyệt | 0,23 | km/dây |
| 5 | Móc treo F20 | Theo BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Kẹp xiết | Theo BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Đai thép + Khóa đai | Theo BVTC được duyệt | 44 | cái |
| 8 | Ghíp 3 bu lông | Theo BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTC được duyệt | 1,404 | 1000v |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTC được duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 11 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 | Theo BVTC được duyệt | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo BVTC được duyệt | 3 | 100m |
| 14 | AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x120)MM2-0,6KV | Theo BVTC được duyệt | 185 | m |
| 15 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x70)MM2-0,6KV | Theo BVTC được duyệt | 150 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Theo BVTC được duyệt | 3,35 | 100m |
| 17 | Cô li ê ôm cáp | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Đầu cốt AM120 | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo BVTC được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTC được duyệt | 10 | 1 cột |
| 21 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Theo BVTC được duyệt | 0,23 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 22 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| G | THÍ NGHIỆM ĐIỆN 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo BVTC được duyệt | 75 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTC được duyệt | 13 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTC được duyệt | 3 | sợi |
| H | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo BVTC được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo BVTC được duyệt | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo BVTC được duyệt | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo BVTC được duyệt | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo BVTC được duyệt | 2 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo BVTC được duyệt | 2 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo BVTC được duyệt | 2 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| I | THÍ NGHIỆM ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo BVTC được duyệt | 1 | sợi |
| J | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 560KVA-35/0,4KV | Theo BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 800A | Theo BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 180KVA | Theo BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 35KV | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi