Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Hùng Vương và phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152821-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Hùng Vương và phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210152701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:42:00 đến ngày 2021-02-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,024,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng MT-8, Cột 18m Theo BVTC được duyệt 8 móng
2 Móng MT-4, Cột 14m Theo BVTC được duyệt 5 móng
3 Móng MTĐ-5(18), Cột 18m Theo BVTC được duyệt 3 móng
4 Móng Tiếp địa R2C Theo BVTC được duyệt 2 móng
5 Thi công rãnh cáp ngầm trung thế qua đường bê tông Theo BVTC được duyệt 15 m
6 Thi công rãnh cáp ngầm trung thế trên vỉa hè Theo BVTC được duyệt 19 m
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐIỆN)
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) Theo BVTC được duyệt 1 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo BVTC được duyệt 2 3 pha
3 Cột VLT NPC L18-12 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Theo BVTC được duyệt 8 cột
4 Cột VLT NPC L18-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Theo BVTC được duyệt 6 cột
5 Cột VLT NPC L14-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Theo BVTC được duyệt 4 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo BVTC được duyệt 14 cột
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo BVTC được duyệt 4 cột
8 Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16 Theo BVTC được duyệt 16,7076 kg
9 Dây dẫn bọc cách điện AsXV-95/16-24KV Theo BVTC được duyệt 2.087 m
10 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Theo BVTC được duyệt 2,129 1 km dây
11 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m < rộng <= 5m, nhà dân cao <= 7m. Tiết diện dây <= 150mm2 Theo BVTC được duyệt 2 vị trí
12 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m, đường sắt, nhà dân cao > 7m. Tiết diện dây <= 95mm2 Theo BVTC được duyệt 2 vị trí
13 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 150mm2 Theo BVTC được duyệt 3 vị trí
14 Sứ đứng 35kV đường dò 875 mm Theo BVTC được duyệt 13 quả
15 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo BVTC được duyệt 1,3 10 sứ
16 Sứ đứng 24kV đường dò 600 mm Theo BVTC được duyệt 19 quả
17 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo BVTC được duyệt 1,9 10 sứ
18 Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mm Theo BVTC được duyệt 75 chiếc
19 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV Theo BVTC được duyệt 75 bộ
20 Giáp níu Theo BVTC được duyệt 69 bộ
21 Ghíp 3 bu lông Theo BVTC được duyệt 120 cái
22 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al các loại Theo BVTC được duyệt 20 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo BVTC được duyệt 2 10 đầu cốt
24 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Theo BVTC được duyệt 21 1 mối
25 Dây nhôm buộc cổ sứ Theo BVTC được duyệt 50 m
26 Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột Theo BVTC được duyệt 11 cái
27 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Theo BVTC được duyệt 2.586,093 kg
28 Lắp đặt xà loại 1 Theo BVTC được duyệt 14 bộ
29 Lắp đặt xà loại 2 Theo BVTC được duyệt 6 bộ
30 Lắp đặt xà loại 3 Theo BVTC được duyệt 12 bộ
31 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo BVTC được duyệt 0,1504 tấn
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo BVTC được duyệt 3,268 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo BVTC được duyệt 0,171 1000v
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo BVTC được duyệt 0,19 100m2
35 Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH Theo BVTC được duyệt 20 cái
36 Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 Theo BVTC được duyệt 140 m
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo BVTC được duyệt 1,4 100m
38 Cáp ngầm 3 pha AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV– 3x120 Theo BVTC được duyệt 267 m
39 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Theo BVTC được duyệt 1,37 100m
40 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Theo BVTC được duyệt 1,3 100m
41 Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV, ĐC-35/120 Theo BVTC được duyệt 2 bộ
42 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Theo BVTC được duyệt 2 đầu cáp
43 Dây đay tẩm Bitum Theo BVTC được duyệt 4 bộ
44 Tăng đơ hai chiều Theo BVTC được duyệt 6 bộ
45 Dây thép C50 Theo BVTC được duyệt 105 m
46 Tấm lót cáp Theo BVTC được duyệt 100 cái
47 Tiếp địa R2C Theo BVTC được duyệt 2 bộ
48 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo BVTC được duyệt 6 1 cột
49 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo BVTC được duyệt 4 1 cột
50 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Theo BVTC được duyệt 18 1 bộ
51 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp dưới đất 35kV Theo BVTC được duyệt 5,2 bộ cách điện
52 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m Theo BVTC được duyệt 48 bộ cách điện
53 Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo BVTC được duyệt 2,3623 1km/1 dây
C TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng trạm biến áp (Móng MT3) Theo BVTC được duyệt 3 móng
2 Móng tiếp địa TBA Theo BVTC được duyệt 2 móng
D TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐIỆN)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo BVTC được duyệt 1 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Theo BVTC được duyệt 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo BVTC được duyệt 2 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo BVTC được duyệt 2 1 hệ thống
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo BVTC được duyệt 1 3 pha
6 Lắp đặt chống sét van <=11KV Theo BVTC được duyệt 1 3 pha
7 Cầu chì SI-35 kV Theo BVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo BVTC được duyệt 2 1 bộ
9 Cột điện bê tông ly tâm ( chiều dài 12m, đường kính đầu ngọn cột 190mm, lực đầu cột 900kg) Theo BVTC được duyệt 3 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công Theo BVTC được duyệt 3 cột
11 Tiếp địa TBA Theo BVTC được duyệt 2 bộ
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Theo BVTC được duyệt 1.525,606 kg
13 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo BVTC được duyệt 0,2164 tấn
14 Lắp đặt giá đỡ Theo BVTC được duyệt 1,8684 tấn
15 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại) Theo BVTC được duyệt 0,6322 tấn
16 Dây nhôm lõi thép trần AsXV-95/16 Theo BVTC được duyệt 30 m
17 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Theo BVTC được duyệt 0,09 1 km dây
18 Sứ đứng 35kV Theo BVTC được duyệt 7 quả
19 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv Theo BVTC được duyệt 0,7 10 sứ
20 Sứ đứng 24kV Theo BVTC được duyệt 15 quả
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 6-10 kv Theo BVTC được duyệt 1,5 10 sứ
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2 Theo BVTC được duyệt 56 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Theo BVTC được duyệt 56 1 m
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x120 mm2 Theo BVTC được duyệt 24 m
25 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Theo BVTC được duyệt 24 1 m
26 Dây đồng mềm bọc vỏ M35 Theo BVTC được duyệt 36 m
27 Dây đồng mềm bọc vỏ M95 Theo BVTC được duyệt 24 m
28 kẹp cáp CC-95 Theo BVTC được duyệt 24 cái
29 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Theo BVTC được duyệt 24 1 m
30 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo BVTC được duyệt 8 1 m
31 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo BVTC được duyệt 24 1 m
32 Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2 Theo BVTC được duyệt 21 m
33 Lắp đặt thanh cái ống D<=80 Theo BVTC được duyệt 2,1 10 m
34 Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2 Theo BVTC được duyệt 21 m
35 Lắp đặt thanh cái ống D<=80 Theo BVTC được duyệt 2,1 10 m
36 Đầu cốt M185 Theo BVTC được duyệt 18 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo BVTC được duyệt 1,8 10 đầu cốt
38 Đầu cốt M150 Theo BVTC được duyệt 16 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo BVTC được duyệt 0,8 10 đầu cốt
40 Đầu cốt M95 Theo BVTC được duyệt 12 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo BVTC được duyệt 1,2 10 đầu cốt
42 Đầu cốt M50 Theo BVTC được duyệt 18 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo BVTC được duyệt 1,8 10 đầu cốt
44 Đầu cốt M35 Theo BVTC được duyệt 12 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo BVTC được duyệt 1,2 10 đầu cốt
46 Đầu cốt AM95 Theo BVTC được duyệt 3 cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo BVTC được duyệt 0,3 10 đầu cốt
48 Biển báo tên trạm Theo BVTC được duyệt 4 cái
49 Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất <=320kVa Theo BVTC được duyệt 2 1 máy (3 pha)
50 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo BVTC được duyệt 4 1 tủ
51 Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây <=240mm2 Theo BVTC được duyệt 16 1m
52 Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kV Theo BVTC được duyệt 1,8 10 cách điện
53 Thay chống sét van <=35kV Theo BVTC được duyệt 2 1 bộ (3 pha)
54 Thay cầu chì 35 (22) kV Theo BVTC được duyệt 2 1 bộ (3pha)
55 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Theo BVTC được duyệt 24 1 bộ
56 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo BVTC được duyệt 4 1 cột
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng M2CL Theo BVTC được duyệt 5 móng
2 Móng M2ĐCL Theo BVTC được duyệt 1 móng
3 Rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè Theo BVTC được duyệt 156 m
4 Tiếp địa RLL Theo BVTC được duyệt 1 móng
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN LẮP ĐIỆN)
1 Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 190, gốc 323) Theo BVTC được duyệt 5 cột
2 Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 323) Theo BVTC được duyệt 2 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo BVTC được duyệt 7 cột
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (cáp tận dụng lại) Theo BVTC được duyệt 0,23 km/dây
5 Móc treo F20 Theo BVTC được duyệt 22 cái
6 Kẹp xiết Theo BVTC được duyệt 22 cái
7 Đai thép + Khóa đai Theo BVTC được duyệt 44 cái
8 Ghíp 3 bu lông Theo BVTC được duyệt 36 cái
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo BVTC được duyệt 1,404 1000v
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo BVTC được duyệt 1,56 100m2
11 Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH Theo BVTC được duyệt 20 cái
12 Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 Theo BVTC được duyệt 300 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo BVTC được duyệt 3 100m
14 AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x120)MM2-0,6KV Theo BVTC được duyệt 185 m
15 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x70)MM2-0,6KV Theo BVTC được duyệt 150 m
16 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Theo BVTC được duyệt 3,35 100m
17 Cô li ê ôm cáp Theo BVTC được duyệt 3 cái
18 Đầu cốt AM120 Theo BVTC được duyệt 8 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo BVTC được duyệt 0,8 10 đầu cốt
20 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo BVTC được duyệt 10 1 cột
21 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 Theo BVTC được duyệt 0,23 1km/1 dây (4 sợi)
22 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo BVTC được duyệt 2 hộp
G THÍ NGHIỆM ĐIỆN 35KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Theo BVTC được duyệt 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo BVTC được duyệt 1 bộ
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo BVTC được duyệt 32 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo BVTC được duyệt 75 bát
5 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo BVTC được duyệt 13 1 vị trí
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo BVTC được duyệt 3 sợi
H THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo BVTC được duyệt 2 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
4 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
5 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
6 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
7 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo BVTC được duyệt 2 bộ
9 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Theo BVTC được duyệt 2 bộ
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo BVTC được duyệt 2 bộ
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo BVTC được duyệt 1 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo BVTC được duyệt 2 cái
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo BVTC được duyệt 6 cái
I THÍ NGHIỆM ĐIỆN 0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo BVTC được duyệt 1 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo BVTC được duyệt 1 sợi
J THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Máy biến áp 560KVA-35/0,4KV Theo BVTC được duyệt 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 800A Theo BVTC được duyệt 1 tủ
3 Tủ tụ bù 180KVA Theo BVTC được duyệt 1 tủ
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV ( tiếp đất 1 đầu) Theo BVTC được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV ( tiếp đất 1 đầu) Theo BVTC được duyệt 1 bộ
6 Chống sét van 35KV Theo BVTC được duyệt 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->