Gói thầu: Gói thầu 01XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200482-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đồng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201288833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trong nguồn vốn tiểu dự án GPMB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 11:38:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,337,071,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 12,9222 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 79,4232 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 87,3656 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 6,3621 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (kể cả đào xúc và vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 4,6253 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 5,0878 100m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 12,7312 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 35,67 m3
9 Thi công tầng lọc ngược thoát nước mái taluy Theo chương V (E-HSMT) 106 cái
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,6966 tấn
11 Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) 21,12 m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 233,9 m3
13 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép (kể cả vận chuyển phế thải đổ đúng nơi cho phép của chính quyền sở tại) Theo chương V (E-HSMT) 3,6 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 2,8507 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (kể cả đào xúc và vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 8,5907 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (kể cả đào xúc và vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 2,2915 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 12,6234 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 1,3888 100m3
19 Lót bạt nhựa Theo chương V (E-HSMT) 11,5635 100m2
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V (E-HSMT) 1,0209 100m2
21 Thi công khe giãn mặt đường bê tông xi măng dày 20cm có cốt thép Theo chương V (E-HSMT) 13,77 m
22 Thi công khe co mặt đường bê tông xi măng dày 20cm Theo chương V (E-HSMT) 239,89 m
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,4199 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,4927 tấn
25 Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo chương V (E-HSMT) 2,3989 100m
26 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V (E-HSMT) 6,71 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 231,27 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 0,5968 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (kể cả đào xúc và vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 0,2218 100m3
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 0,2506 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 2,67 m3
32 Ván khuôn móng dài Theo chương V (E-HSMT) 1,0668 100m2
33 Lót bạt nhựa Theo chương V (E-HSMT) 1,0317 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 13,34 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 12,38 m3
B PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 47,4 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 46,2628 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 0,0131 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo chương V (E-HSMT) 0,0012 100m2
5 Lắp đặt tê giảm gang BBB DN150/80 ( hệ số 1,5) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
6 Lắp đặt bù BU gang DN150 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
8 Lắp đặt van mặt bích DN80 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Lắp đặt đầu nối bích BU HDPE DN90 nối bằng p/p hàn Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
10 Lắp bích thép rỗng DN80 Theo chương V (E-HSMT) 0,5 cặp bích
11 Lắp đặt măng sông giảm HDPE DN90/63 nối bằng p/p hàn Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
12 Lắp đặt măng sông HDPE DN63 nối bằng p/p hàn Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
13 Lắp đặt tê HDPE DN63 nối bằng p/p hàn (hệ số 1,5) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
14 Lắp đặt cút 90 độ HDPE DN63 nối bằng p/p hàn Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
15 Lắp đặt bịt HDPE DN63 nối bằng p/p hàn (hệ số 0,5) Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
16 Lắp đặt nắp cơi van gang DN150 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50/63mm-PN8,PE100 bằng p/p hàn Theo chương V (E-HSMT) 3,65 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC DN150/168-PN6 (ống bảo vệ cơi van gang) Theo chương V (E-HSMT) 0,01 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50/63 Theo chương V (E-HSMT) 3,65 100m
20 Khử trùng ống nước DN63 (hệ số 0,6) - Sử dụng cho 2 lượt thử kín và thử bền Theo chương V (E-HSMT) 2,19 100m
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn cột đơn 8,5m CĐ-K1 vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) 5 cần
2 Cần đèn cột đôi 8,5m CĐ-K2 vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) 2 cần
3 Đèn Led 50W Theo chương V (E-HSMT) 7 bộ
4 Kéo rải cáp 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) 201,9 mét
5 Lắp tiếp địa ngọn chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
6 Tiếp địa thoát sét Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
7 Lắp xà lắp tủ điện Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển CS 50A, 2 chế độ Theo chương V (E-HSMT) 1 tủ
9 Dây đai inox dày 0,4mm Theo chương V (E-HSMT) 4 m
10 Khóa đai inox Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
11 Kẹp treo dây 50 Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
12 Kẹp ngừng dây 35 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
13 Boulon móc 16x250 Theo chương V (E-HSMT) 5 bộ
14 Giá móc đơn Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
15  Ống Gân Xoắn HDPE 65/50 bảo vệ trên trụ Theo chương V (E-HSMT) 6 m
16  Nút bị đầu cáp Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
17 Chi phí thí nghiệm, nghiệm thu đóng điện Theo chương V (E-HSMT) 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->