Gói thầu: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200787-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210157987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 10:57:00 đến ngày 2021-02-08 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 824,189,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,362,839 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm ba mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 gốc
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,182 100m
4 Đóng cừ dừa bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,7m3, đất bùn (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m
5 Cung cấp, lắp đặt phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,48 m2
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2098 100m3
9 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,1 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,67 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2235 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,41 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5321 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,826 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5) chiều dày mặt đường dã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,826 100m2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9181 100 tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6079 100 tấn
20 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC 2: PHẦN CỐNG
1 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60cm, cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m3
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Chi phí di dời trụ điện của dân (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->